khampha 1001 bi an 26862 cau chuyen ve con meo dua nguoi xau so len thien duong
- Giải câu 2 Bài 40: Nhận biết một số ion trong dung dịch Câu 2. (Trang 174 SGK) Dung dịch A chứa đồng thời các cation Fe2+, Al3+. Trình bày cách tách và nhận biết mỗi ion từ dung dịch A. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 Bài 40: Nhận biết một số ion trong dung dịch Câu 1. (Trang 174 SGK) Có 3 dung dịch, mỗi dung dịch chứa 1 cation sau: Ba2+, NH4+, Al3+. Trình bày cách tách và nhận biết mỗi ion từ dung dịch A. Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 Bài 40: Nhận biết một số ion trong dung dịch Câu 5. (Trang 174 SGK) Có dung dịch chứa các anion: CO32- và SO42-. Hãy nêu cách nhận biết từng ion trong dung dịch đó. Viết phương trình hóa học. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài Cộng hai số thập phân Toán 5 trang 50 Câu 1: Trang 50 - sgk toán lớp 5Tính: Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 Bài 40: Nhận biết một số ion trong dung dịch Câu 4. (Trang 174 SGK) Có 2 dung dịch riêng rẽ chứa các anion: NO3-, CO32-. Hãy nêu cách nhận biết từng ion trong dung dịch đó. Viết phương trình hóa học. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài Khái niệm số thập phân Toán 5 trang 35 Câu 2: Trang 35 - sgk toán lớp 5Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu)a) 7dm =$\frac{7}{10}$m = 0,7m5dm =$\frac{5}{10}$m =..m2mm =$\frac{2}{1000}$m =...m4g =$\frac{4}{1000}$kg =...kg&nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 bài 1: Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số Bài 5: Trang 10 - sgk giải tích 12Chứng minh các bất đẳng thức saua) $\tan x >x$ ($0<x< \frac{\pi}{2}$)b) $\tan x > x+\frac{x^{3}}{3}$ ($0<x< \frac{\pi}{2}$). Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài 3: Một số phương trình lượng giác thường gặp Câu 1: Trang 36 - sgk đại số và giải tích 11Giải phương trình: sin2x – sin x = 0 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài Khái niệm số thập phân Toán 5 trang 34 Câu 1: Trang 34 - sgk toán lớp 5Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số: Xếp hạng: 2 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 3 bài Số thập phân bằng nhau Toán 5 trang 40 Câu 3: Trang 40 - sgk toán lớp 5Khi viết số thập phân 0,100 dưới dạng số thập phân bạn Lan viết 0,100 = $\frac{100}{1000}$; bạn Mỹ viết 0,100 = $\frac{10}{100}$; bạn Hùng viết 0,100 = $\fra Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài Cộng hai số thập phân Toán 5 trang 50 Câu 3: Trang 50 - sgk toán lớp 5Nam cân nặng 32,6 kg. Tiến cân nặng hơn Nam 4,8kg. Hỏi Tiến cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài 3: Một số phương trình lượng giác thường gặp Câu 4: Trang 37 - sgk đại số và giải tích 11Giải các phương trình sau:$a) 2sin^{2}x + sinxcosx - 3cos^{2}x = 0$$b) 3sin^{2}x - 4sinxcosx + 5cos^{2}x = 2$$c) sin^{2}x - sin2x + 2cos^{2}x = \frac{1}{2}$$d) 2cos^{2}x - 3\sqrt{3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài 3: Một số phương trình lượng giác thường gặp Câu 2: Trang 36 - sgk đại số và giải tích 11Giải các phương trình sau:a) 2cos2x - 3cosx + 1 = 0 ; b) 2sin2x + $\sqrt{2}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài 3: Một số phương trình lượng giác thường gặp Câu 3: Trang 37 - sgk đại số và giải tích 11Giải các phương trình sau :a) $sin^{2}\frac{x}{2} - 2cos\frac{x}{2} + 2 = 0$ b) $8cos^{2}x + 2sinx - 7 = 0$c) $2tan^{2}x + 3tanx + 1 = 0$d) $tanx - 2cotx + 1 = 0.$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 bài 3: Một số phương trình lượng giác thường gặp Câu 6: Trang 37 - sgk đại số và giải tích 11Giải các phương trình sau:$a) tan(2x + 1).tan(3x - 1) = 1$$b) tanx + tan(x + \frac{\pi}{4}) = 1$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài Số thập phân bằng nhau Toán 5 trang 40 Câu 1: Trang 40 - sgk toán lớp 5Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:a) 7,800; 64,9000; 3,0400b) 2001,300; 35 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài Số thập phân bằng nhau Toán 5 trang 40 Câu 2: Trang 40 - sgk toán lớp 5Hãy viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số thập phân sau đây để các phần thập phân của chúng có số chữ số bằng nhau (đều có ba c Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 bài 3: Một số phương trình lượng giác thường gặp Câu 5: Trang 37 - sgk đại số và giải tích 11Giải các phương trình sau:$a) cosx - \sqrt{3}sinx = \sqrt{2};$ $b) 3si Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài Cộng hai số thập phân Toán 5 trang 50 Câu 2: Trang 50 - sgk toán lớp 5Đặt tính rồi tính:a) 7,8 + 9,6;b) 34,82 + 9,75c) 57,648 + 35,37 Xếp hạng: 3