photos image 2014 10 03 anh dong vat thien nhien7
- Giải bài tập 1 trang 37 sách toán tiếng anh 5 1. Read out each of these decimals:Đọc mỗi số thập phân sau:9.4; 7.98; 25.477; 206.075; 0.307 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 88 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 88 - Toán tiếng Anh:Find the area of a triangle with a base measured a and a height measured h:Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là a và chiều cao là h:a) a = 30,5 dm và h là 12dmb) a = 16dm và Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 34 sách toán tiếng anh 5 1. Read out the decimal frations and decimals on the number line: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 35 sách toán tiếng anh 5 3. Write the following decimals as decimal fractions:Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:0,1; 0,02; 0,004; 0,095. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 39 sách toán tiếng anh 5 3. Fill in the blanks with the correct numbers (follow the example):Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):2,1m = ....dm8,3m = ...cm5,27m =.... cm3,15m = ...cm Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 90 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: Trang 90 - Toán tiếng Anh 5: Find 2 values of $x$, knowing: Tìm 2 giá trị của $x$ sao cho: 3.9 < $x$ < 4.1 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 91 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 91 - Toán tiếng Anh 5:Which of the following shapes is a trapezoid?Trong các hình dưới đây, hình nào là hình thang? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 88 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 88 - Toán tiếng Anh:Identify the base and the height of each of the following right triangles:Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng đã có trong mỗi hình tam giác dưới đây: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 38 sách toán tiếng anh 5 1. a. Write the following decimal fractions as mixed numbers (follow the example):Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):$\frac{162}{10}$; $\frac{734}{10}$; $\frac{5608}{100}$; $\frac{60 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 38 sách toán tiếng anh 5 2. Write the decimal that has:Viết số thập phân có:a. Five units, nin-tenths.Năm đơn vị, chín phần mười.b) Twenty-four units, one-tenths, eight hundredths (means twenty-four units and eighteen hundredths)Hai mươi Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 89 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 89 - Toán tiếng Anh 5:Digit 3 in the decimal 72.364 has a value of:Chữ số 3 trong số thập phân 72,364 có giá trị là:A.3 B.$\frac{3}{10}$ C. $\frac{3}{100}$&nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 88 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 88 - Toán tiếng Anh 5: a) Find the area of right triangle ABCTính diện tích hình tam giác vuông ABCb) Find the area of right triangle DEGTính diện tích hình tam giác vuông DEG Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 39 sách toán tiếng anh 5 2 .Write the following decimal fractions as decimals and read them out: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó: $\frac{45}{10}$; $\frac{834}{10}$; $\f Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 39 sách toán tiếng anh 5 4. a. Write $\frac{3}{5}$ as decimal fractions whose denominators are 10 and 100 respectively.Viết phân số $\frac{3}{5}$ dưới dạng phân số thập phân có mẫu là 10 và có mẫu số là 100b. Write the two Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 89 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 89 - Toán tiếng Anh 5:There are 20 carps in an aquarium with 25 fish. The percentage of carp out of all fish in the aquarium is: Trong bể có 25 con cá, trong đó có 20 con cá chép. Tỉ số phần trăm của Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 90 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 90 - Toán tiếng Anh 5:Fill in the blanks with the correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 8m5dm = ....mb) 8 $m^{2}$5$dm^{2}$ = ....$m^{2}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 38 sách toán tiếng anh 5 3. Write the following decimals as mixed numbers with decimal fractions (follow the example):Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân (theo mẫu):3,5; 6,33; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 37 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following mixed numbers in decimal form and read them out: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:5 $\frac{9}{10}$; 82 $\frac{45}{100}$; 810 $\frac{225}{1000}$. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 90 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 90 - Toán tiếng Anh 5:Calculate: Đặt tính rồi tính:a) 39,72 + 46,18b) 95,64 - 27,35c) 31.05 x 26d) 77,5 : 2,5 Xếp hạng: 3