photos image 2014 07 19 giai nobel 2012
- Giải bài tập 1 trang 83 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 83 - Toán tiếng Anh 5:In the following table, the last column indicates the percentage of schoolgirl out of the total number of students. Use the calculator to calculate and complete the table.Trong bảng sau, cột cuối Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 40 sách toán tiếng anh 5 1. Remove the ending 0s from the right of the decimal parts to get shorter decimals:Bỏ các chữ số 0 ở tận cùng bên phải phần thập phân để có các số thập phân viết dưới dạng gọn hơn:a) 7,800; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 86 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 86 - Toán tiếng Anh:Find the base and the corresponding height in each of the following triangles:Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng được vẽ trong mỗi hình tam giác dưới đây Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 37 sách toán tiếng anh 5 1. Read out each of these decimals:Đọc mỗi số thập phân sau:9.4; 7.98; 25.477; 206.075; 0.307 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 86 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 86 - Toán tiếng Anh 5:Compare: So sánh diện tích của:a. The area of triangle AED with the area of triangle EDHHình tam giác AED và hình tam giác EDH.b. The area of triangle EBC with the area of triangle EHC. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 88 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 88 - Toán tiếng Anh:Find the area of a triangle with a base measured a and a height measured h:Tính diện tích hình tam giác có độ dài đáy là a và chiều cao là h:a) a = 30,5 dm và h là 12dmb) a = 16dm và Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 34 sách toán tiếng anh 5 1. Read out the decimal frations and decimals on the number line: Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 35 sách toán tiếng anh 5 3. Write the following decimals as decimal fractions:Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân:0,1; 0,02; 0,004; 0,095. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 39 sách toán tiếng anh 5 3. Fill in the blanks with the correct numbers (follow the example):Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):2,1m = ....dm8,3m = ...cm5,27m =.... cm3,15m = ...cm Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 88 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 88 - Toán tiếng Anh:Identify the base and the height of each of the following right triangles:Hãy chỉ ra đáy và đường cao tương ứng đã có trong mỗi hình tam giác dưới đây: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 38 sách toán tiếng anh 5 1. a. Write the following decimal fractions as mixed numbers (follow the example):Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu):$\frac{162}{10}$; $\frac{734}{10}$; $\frac{5608}{100}$; $\frac{60 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 38 sách toán tiếng anh 5 2. Write the decimal that has:Viết số thập phân có:a. Five units, nin-tenths.Năm đơn vị, chín phần mười.b) Twenty-four units, one-tenths, eight hundredths (means twenty-four units and eighteen hundredths)Hai mươi Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 82 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 82 - Toán tiếng Anh 5:A student pushes these buttons in order:Một học sinh lần lượt ấn các phím sau:What expression do you think he calculated?Theo em, bạn đó đã tính giá trị biểu thức nào? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 88 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 88 - Toán tiếng Anh 5: a) Find the area of right triangle ABCTính diện tích hình tam giác vuông ABCb) Find the area of right triangle DEGTính diện tích hình tam giác vuông DEG Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 39 sách toán tiếng anh 5 2 .Write the following decimal fractions as decimals and read them out: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó: $\frac{45}{10}$; $\frac{834}{10}$; $\f Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 39 sách toán tiếng anh 5 4. a. Write $\frac{3}{5}$ as decimal fractions whose denominators are 10 and 100 respectively.Viết phân số $\frac{3}{5}$ dưới dạng phân số thập phân có mẫu là 10 và có mẫu số là 100b. Write the two Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 38 sách toán tiếng anh 5 3. Write the following decimals as mixed numbers with decimal fractions (follow the example):Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân (theo mẫu):3,5; 6,33; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 82 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 82 - Toán tiếng Anh 5:Write the following frations in decimal form (use calculator):Viết các phân số sau thành số thập phân (cho phép sử dụng máy tính bỏ túi)$\frac{3}{4}$, $\frac{5}{8}$,&nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 37 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following mixed numbers in decimal form and read them out: Viết các hỗn số sau thành số thập phân rồi đọc số đó:5 $\frac{9}{10}$; 82 $\frac{45}{100}$; 810 $\frac{225}{1000}$. Xếp hạng: 3