giaitri thu vien anh 38814 Nhung buc anh dep nhat thang 2 2012
- Giải câu 2 trang 162 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 162 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Find x:Tìm x:a) x+126=480b) x−209=435 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 175 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 175 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Over 5 consecutive years, the population of a ward increased by: 158 people, 147 people, 132 people, 103 people, 95 people, over these 5 years, how much does the average population increase a Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 137 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 137 sgk toán tiếng Anh lớp 4Caculate (follow the example)Tính (theo mẫu)Example:Mẫu: \(\frac{2}{3} : 2\) = \(\frac{2}{3}:\frac{2}{1}= \frac{2}{3} \times \frac{1}{2}= \frac{3}{8}\)We can simply Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 172 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 172,173 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:15$m^{2}$= ..$cm^{2}$ &n Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 135 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 135 sgk toán tiếng Anh lớp 4A rectangular school yard with a length of 120m, a width equal to \({5 \over 6}\) of length. Calculate the width of the school yard?Một sân trường hình chữ nhật Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 139 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 139 sgk toán tiếng Anh lớp 4Class 4A has 32 students divided into 4 groupsLớp 4A có 32 học sinh được chia đều thành 4 tổ. Hỏi :a) What part of the class are the 3 groups?3 tổ chiếm mấy phần Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 161 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 161 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Arrange these numbers from the least to the greatestViết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:a) 7426; 999; 7642; 7624. b) 3158; 3518; 1853; 3190. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 133 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 133 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate( follow the example)Tính (theo mẫu):ExampleMẫu: 2 x $\frac{3}{7}$ = $\frac{2}{1}$ x $\frac{3}{7}$ = $\frac{2 \times 3}{1 \times 7}$ = $\frac{6}{7}$We can write Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 134 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 134 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fond the perimeter of a rectangle with a length of and a width of $\frac{2}{3}$m.Tính chu vi hình chữ nhật có chiều dài $\frac{4}{5}$m và chiều rộng $\frac{2}{3}$m. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 136 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 136 sgk toán tiếng anh lớp 4Find xTìm xa) \(\frac{3}{5}\) x \(x =\) \(\frac{4}{7}\) b) \(\frac{1}{8}:x = \frac{1}{5}\) Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 138 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 138 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính:a) \(\frac{23}{5}-\frac{11}{3}\); b) \(\frac{3}{7}-\frac{1}{14}\) c) \(\frac{5}{6}-\frac Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 167 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 167 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính:a) $\frac{2}{7} + \frac{3}{5}$ $\frac{31}{35} - \frac{2}{7}$ $\frac{31}{35} - \frac{3}{5}$ $\frac{3}{5} + \frac{2} Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 160 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 160 - sgk toán tiếng Anh lớp 4 write each number in expanded form( follow the example)Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu):1763; 5794; 20292; 190 909Examle:Mẫu:17653 = 1000 + 700 + 60 + 3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 164 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 164 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính:a) 12054 : (15 + 67) 29150 - 136 x 201b) 9700 : 100 + 36 x 12 (160 x 5 - 25 x 4) : 4 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 129 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 129 sgk toán tiếng Anh lớp 4Simplify then calculateRút gọn rồi tính:a) \(\frac{2}{3}- \frac{3}{9}\); b) \(\frac{7}{5}- \frac{15}{25}\); c) \(\frac{3}{2}-\f Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 131 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 131 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính:a) \(\frac{4}{5}+\frac{17}{25}\); b) \(\frac{7}{3}-\frac{5}{6}\); c)  Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 157 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 158 - sgk toán tiếng Anh lớp 4The distance from village A to village B is 12 km long. On a 1: 100000 scale map, how long is that distance?Quãng đường từ bản A đến bản B dài 12km. Trên bản đồ tỉ lệ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 155 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 155 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:Map scaleTỉ lệ bản đồ1 : 10001 : 3001 : 10 0001 : 500Distance on the mapĐộ dài thu nhỏ1cm Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 163 toán tiếng anh lớp 4 Bài 2: Trang 163 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Find x:Tìm x:a) 40 x x = 1400b) x : 13 = 205 Xếp hạng: 3