giaitri thu vien anh 38814 Nhung buc anh dep nhat thang 2 2012
- Giải bài tập 2 trang 112 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 112 - Toán tiếng Anh 5:Which of the following shapes of cardboard can be used to build a cube? Mảnh bìa nào dưới đây có thể gấp được một hình lập phương ? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 55 sách toán tiếng anh 5 2. Find $x$:Tìm $x$:a) x - 5,2 = 1,9 + 3,8b) x + 2,7 = 8,7 + 4,9 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 56 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 113 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 113 - Toán tiếng Anh 5:Fill in the blanks with the correct measurements:Viết số đo thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 121 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 121 - Toán tiếng Anh 5:There is a mental cube with side length of 0,75m. One cubic decimeter of the metal cube weighs 15kg. How many kilograms does this metal cube weigh?Một khối kim loại hình lập phương có cạ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 44 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following measurements as decimals:Viết các số sau dưới dạng số thập phân:a. In meters:3m 4dm; 2m 5cm; 21m 36cm.b. In decimeters:8dm 7cm; 4dm 3mm; 73mm. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 49 sách toán tiếng anh 5 2. Among the following length measurements, which one is equal to 11.02km? Trong các số đo độ dài dưới đây, những số nào bằng 11,02km?a) 11,20km b) 11,020km; c) 11km 20m; d) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 118 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 118 - Toán tiếng Anh 5:a) Write the following measurements in cubic decimeters.Viết các số đo sau dưới dạng số đo có đơn vị là đề-xi-mét khối:1m3; 5,216m3; Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 46 sách toán tiếng anh 5 2. Write these measurements as decimal:Viết các số đo sau dưới dạng số thập phân:a) In kilograms:Có đơn vị đo là ki-lô-gam:2kg 50g; 45kg 23g; 10kg 3g; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 123 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 123 - Toán tiếng Anh 5: A rectangular wooden block has the dimensions as shown in the figure. A cube with side length of 4cm has been cut out. Find the volume of the rest of the wooden block.Một khối gỗ hì Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 43 sách toán tiếng anh 5 2. Order the following numbers from the least to the greatest: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:5,7; 6,02; 4,23; 4,32; 5,3. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 45 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct decimals (follow the examples): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:315cm =....m; 234cm= ...m; 506cm = ....m; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 54 sách toán tiếng anh 5 2. Find $x$: Tìm $x$:a) $x$ + 4,32 = 8,67;b) 6,85 + $x$ = 10,29;c) $x$ - 3,64 = 5,86;d) 7,9 - $x$ = 2,5. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 110 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 110 - Toán tiếng Anh 5:A rectangular carton without top flaps has a length of 1.5m, a width of 0.6m and a height of 8dm. If they want to paint the outer surface of the carton, what is the painted area in meters? Một Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 47 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following measurements in kilograms: Viết các số sau dưới dạng số đo có đơn vị là ki-lô-gam:a) 500g; b) 347g; c) 1,5 tonsa) 500g; b) 347g; c) 1,5 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 117 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 117 - Toán tiếng Anh 5:Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ trống:a) 1dm3 = ....cm3   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 42 sách toán tiếng anh 5 2. Order the following numbers from the least to the greatest:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:6,375; 9,01; 8,72; 6,735; 7,19 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 52 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate in the simplest way: Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) 4,68 + 6,03 + 3,97;b) 6,9 + 8,4 + 3,1 + 0,2;c) 3,49 + 5,7 + 1,51;d) 4,2 + 3,5 + 4,5 + 6,8 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 50 sách toán tiếng anh 5 2. Do the addition and check the result with the commutative property:Thực hiện phép cộng rồi dùng tính chất giao hoán để thử lại: a) 9,46 + 3,8; b) 45,08 + 24,97;c) 0,07 + 0,09. Xếp hạng: 3