giaitri thu vien anh 38814 nhung buc anh dep nhat thang 2 2012
- Giải SBT Tiếng Anh 2 Unit 1: At my birthday party Giải SBT Tiếng Anh 2 Unit 1: At my birthday party sách " Tiếng Anh 2 ". KhoaHoc sẽ hướng dẫn giải tất cả câu hỏi và bài tập với cách giải nhanh và dễ hiểu nhất. Hi vọng, thông qua đó học sinh được củng cố kiến thức và nắm bài học tốt hơn Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 4 2. What are the missing numbers?Dịch nghĩa:2. Số nào còn thiếu? (bảng như trên) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 73 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate:Tính:a) (128,4 – 73,2) : 2,4 – 18,32b) 8,64 : (1,46 + 3,34) + 6,32. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 77 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 77 - Toán tiếng anh 5The interest rate is 0.5% per month. A man deposits 5 000 000 VND. How much is the total deposit plus profit after a month?Lãi suất tiết kiệm là 0,5% một tháng. Một người gửi tiết ki Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 68 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate and complete the results: Tính rồi so sánh kết quả tính:a) 8,3 x 0,4 và 8,3 x 10 : 25;b) 4,2 x 1,25 và 4,2 x 10 : 8;c) 0,24 x 2,5 và 0,24 x 10 : 4. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 74 sách toán tiếng anh 5 2. Inspecting products of a factory, we find that there are 95 qualified products out of every 100 prudcut on averange. What percentage of the total products are qualified?Kiểm tra sản phẩm của một nhà máy, người ta thấy tr Xếp hạng: 3
- Giải SBT Tiếng Anh 2 Unit 9: In the grocery store Giải SBT Tiếng Anh 2 Unit 9: In the grocery store sách " Tiếng Anh 2 ". KhoaHoc sẽ hướng dẫn giải tất cả câu hỏi và bài tập với cách giải nhanh và dễ hiểu nhất. Hi vọng, thông qua đó học sinh được củng cố kiến thức và nắm bài học tốt hơn Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 106 sách toán tiếng anh 4 2. Reduce the following fractions:a. $\frac{30}{25}$ b. $\frac{54}{84}$ c. $\frac{48}{36}$ d. $\frac{75 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 66 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate mentally, them compare the results:Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:a) 12,9 : 10 và 12,9 x 0,1;b) 123,4 : 10 và 123,4 x 0,01;c) 5,7 : 10 và 5,7 x 0,1;d) 87,6 : 100 và 87,6 x 0,01. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 75 sách toán tiếng anh 5 2. Find the percentage of the two numbers (follow the example):Tính tỉ số phần trăm của hai số (theo mẫu)a) 19 và 30;b) 45 và 61;c) 1,2 và 26; Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 92 sách toán tiếng anh 4 2. The are of my district is 4 $km^{2}$. The population of my district is 250 000. How many square meters ($m^{2}$) does a person have for living? Dịch nghĩa:2. Diện tích quận của em là 4 $km^{2}$. Số dân quận của em Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 94 sách toán tiếng anh 4 2. Find the perimeter of the parallelogram ABCD if AB = 6 dm and BC = 9 dm. Dịch nghĩa:2. Tìm chu vi hình bình hành ABCD biết AB = 6 dm và BC = 9 dm. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 108 sách toán tiếng anh 4 2. Subtract:a. $\frac{7}{9}$ - $\frac{5}{9}$b. $\frac{5}{6}$ - $\frac{1}{6}$c. $\frac{9}{4}$ - $\frac{5}{4}$ - $\frac{1}{4}$ d. $\frac{3}{4}$ - $\frac{2}{5}$e. $\frac{9}{5}$ - $\frac{11}{10}$g. $\frac{7}{8}$ - $\frac{1}{6}$Dịch Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 12 sách toán tiếng anh 4 2. Fill in the blanks:a. 7 t 8 q = ... q b. 6 q 3 kg = ... kgc. 2 kg 53 g = ... g   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 65 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 26,5 : 25b) 12,24 : 20 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 70 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate mentally:Tính nhẩm:a) 32 : 0,1 32 : 10 b) 168 : 0,1 168 : 10 c) 934 : 0,01 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 72 sách toán tiếng anh 5 2. >, <, = ?$4\frac{3}{5}$... 4,35$2\frac{1}{25}$...2,214,09...$14\frac{1}{10}$$7\frac{3}{20}$.... 7,15 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 90 sách toán tiếng anh 4 2. Which of the following number are divisible by 3? a. 302 b. 672 c. 4658e. 4705 g. 20 532 &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 4 2. Write the following in figures:a. Three hundred and forty thousand.b. Four hundred and one thousand and sixty-two.c. Nine hundred and seventy thousand, five hundred and five.d. Six million, eight hundred thousand, two hundred and eleven. Xếp hạng: 3