timkiem chỉ số iq
- Trắc nghiệm Đại số 9: Chương 2 Hàm số bậc nhất (2) Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm Chương 2 Hàm số bậc nhất. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu. Xếp hạng: 3
- [Phát triển năng lực] Giải toán 1 bài: Số 4, số 5 Hướng dẫn học bài: Số 4, số 5 trang 12 sgk Toán 1 tập 1. Đây là sách giáo khoa nằm trong bộ sách "Cùng học dể phát triển năng lực" được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết các bé sẽ nắm bài học tốt hơn. Xếp hạng: 3
- Chỉ trên hình 7 và nói đường đi của không khí khi hít vào và khi thở ra. B. Hoạt động thực hành1. Chỉ trên hình 7 và nói đường đi của không khí khi hít vào và khi thở ra. Xếp hạng: 3
- Theo em các bạn đưa ra những lí do nào để xác định khoản chi tiêu ưu tiên. Nhiệm vụ 2: Chỉ ra những lí do xác định khoản chi tiêu của em1. Theo em các bạn đưa ra những lí do nào để xác định khoản chi tiêu ưu tiên.2. Sắp xếp các lí do sao cho hợp lí.Ưu tiên cho họ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài : Phân số và phép chia số tự nhiên Câu 3: Trang 110 sgk toán lớp 4Trong các phân số : \(\frac{3}{4}\); \(\frac{9}{14}\); \(\frac{7}{5}\); \(\frac{6}{10}\); \(\frac{19}{17}\); \(\frac{24}{24}\)a) Phân số nào bé hơn 1?b) Phân s Xếp hạng: 3
- Quan sát các bức ảnh rồi viết từ chỉ tên loài chim trong mỗi bức ảnh vào vở A. Hoạt động cơ bản4. Quan sát các bức ảnh rồi viết từ chỉ tên loài chim trong mỗi bức ảnh vào vở Xếp hạng: 3
- Trong ba bữa sau, bữa nào đảm bảo tiêu chí của bữa ăn hợp lí nhất? Vì sao? II. Ăn uống khoa họcLuyện tậpTrong ba bữa sau, bữa nào đảm bảo tiêu chí của bữa ăn hợp lí nhất? Vì sao? Xếp hạng: 3
- Viết các số dưới dạng lũy thừa với số mũ cho trước A. GIẢI CÁC CÂU HỎI LUYỆN TẬP VẬN DỤNGI. Phép nâng lên lũy thừaCâu 1 (Trang 23 SGK Cánh Diều Toán 6 tập 1)Viết và tính các lũy thừa sau:a) Năm mũ hai;b) Hai lũy thừa bảy;c) Lũy thừa bậc ba Xếp hạng: 3
- Đặt dấu phẩy vào giữa các từ chỉ sự vật trong mỗi câu sau rồi viết vào vở: 5. Đặt dấu phẩy vào giữa các từ chỉ sự vật trong mỗi câu sau rồi viết vào vở:Chăn màn quần áo được xếp gọn gàngGiường tủ bàn ghế được kê ngay ngắnGiày gép mũ nón được đ Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài các số có bốn chữ số (tiếp 2) Câu 4: Trang 96 sgk toán lớp 3Viết các số có bốn chữ số, các chữ số của mỗi số đều giống nhau Xếp hạng: 3
- [Phát triển năng lực] Giải toán 1 bài: Số 8, số 9 Hướng dẫn học bài: Số 8, số 9 trang 16 sgk Toán 1 tập 1. Đây là sách giáo khoa nằm trong bộ sách "Cùng học dể phát triển năng lực" được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết các bé sẽ nắm bài học tốt hơn. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 Bài Luyện tập Các số có sáu chữ số Câu 1: Trang 10 - SGK toán 4: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 Bài Luyện tập Các số có sáu chữ số Câu 2: Trang 10 - sgk toán 4:a) Đọc các số sau: 2 453; 65 243; 762 543; 53 620.b) Cho biết chữ số 5 ở mỗi số trên thuộc hàng nào. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài : Phân số và phép chia số tự nhiên Câu 1: Trang 110 sgk toán lớp 4Viết thương của mỗi phép chia sau dưới dạng phân số:9 : 7; 8 : 5; 19 : 11; 3 : 3; 2 : 15 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài các số có bốn chữ số (tiếp 2) Câu 3: Trang 96 sgk toán lớp 3Viết số, biết số đó gồm:a) Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị.b) Tám nghìn , năm trăm , năm chục.c) Tám nghìn, năm trăm Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 Bài Giải bài các số có sáu chữ số Câu 2: Trang 9 - SGK toán 4: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài : Phân số và phép chia số tự nhiên Câu 2: Trang 110 sgk toán lớp 4Có hai phân số \(\frac{7}{6}\) và \(\frac{7}{12}\), phân số nào chỉ phần đã tô màu của hình 1? Phân số nào chỉ phần đã tô màu của hình 2? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài các số có bốn chữ số (tiếp 2) Câu 1: Trang 96 sgk toán lớp 3Viết các số (theo mẫu):a) 9731; 1952; 6845; 5757; 9999Mẫu: 9731 = 9000 + 700 + 30 +1b) 6006; 2002; 4700; 8010; 7508Mẫu: 6006 = 6000 + 6 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài các số có bốn chữ số (tiếp 2) Câu 2: Trang 96 sgk toán lớp 3Viết các tổng theo mẫu:a) 4000 + 500 + 60 + 78000 + 100 + 50 + 93000 + 600 + 10 + 25000 + 500 + 50 + 57000 + 900 + 90 + 9Mẫu: 4000 + 500 + 60 + 7 = 4567b)9000 + 10 + 56000 + 10 + 25000 + 94000 Xếp hạng: 3