photos image 2009 05 22 pic 4
- Giải bài tập thực hành tuần 4 chính tả Giải bài tập thực hành tuần 4 chính tả Xếp hạng: 2 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 4 trang 160 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 160 - Toán tiếng anh 3If you buy 5 compasses, you must pay 10 000 VND. How much does it cost to buy 3 compasses of the same kind?Mua 5 cái compa phải trả 10000 đồng. Hỏi mua 3 cái compa cùng loại phải trả Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 109 sách VNEN toán 5 Câu 4 trang 109 sách VNEN toán 4Viết số thích hợp vào chỗ chấm:23$m^{2}$7$cm^{2}$= .......$cm^{2}$ 4 tấn 34kg = ....... kg23$m^{2}$7$cm^{2}$= .........$m^{2}$ 4 tấn 34 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 142 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 142 - Toán tiếng anh 3Write the correct number under each notchViết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch: Xếp hạng: 3
- 4. Đọc thông tin và trả lời câu hỏi 4. Đọc thông tin và trả lời câu hỏi- Hô hấp là gì?- Hãy cho biết nguyên liệu, sản phẩm của quá trình hô hấp?- Hô hấp có quan trọng đối với cây không? Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 132 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 133 - Toán tiếng anh 3Mother spent 6700 VND on buying a box of milk and 2300 VND on a pack of candies. She gave the salesgirl 10000 VND. How much change does the salesgirl have to give Mother?Mẹ mua một hộp sữa hế Xếp hạng: 3
- Giải bài tập thực hành tuần 35 tiết 4 Giải bài tập thực hành tuần 35 tiết 4 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 129 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 129 - Toán tiếng anh 3Write the expressions and find the value of the expressions:Viết biểu thức rồi tính giá trị của biểu thứca) 32 divided by 8 and multiplied by 3 32 chia 8 nhâ Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài số 10 000 luyện tập Câu 4: Trang 97 sgk toán lớp 3Viết các số từ 9995 đến 10 000 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 141 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 141 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số ?60 000 --> 70 000 --> ............. --> .............23 000 --> 24 000 -->...............-->..............-->...............23 000 --& Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 151 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 151 - Toán tiếng anh 3A blue paper sheet has an area of 300cm2, another red one is 280cm2 in area. How many cm2 larger is the area of the blue paper sheet compared to that of the red one?Tờ giấy màu xanh có diện tí Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 155 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 155 - Toán tiếng anh 3Distance AB and CD are 2350m and 3km long respectively. These two stretches of road are connected by a bridge from C to B with a 350m length. Find the distance from A to D.Đoạn đường AB dài 235 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 148 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 148 - Toán tiếng anh 3a) Find the greatest 5-digit number Tìm số lớn nhất có 5 chữ số?b) Find the least 5-digit number. Tìm số bé nhất có 5 chữ số? Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 149 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 149 - Toán tiếng anh 3Given 8 triangles, each like the following shape. Arrange them into the following shape:Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như sau. Hãy xếp thành hình dưới đây: Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 158 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 159 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks ( follow the example):Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):Amount of moneyTổng số tiềnNumber of paper notesSố các tờ giấy bạc10 0 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 135 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 135 - Toán tiếng anh 3Given a sequence of numbers:Cho dãy số liệu sau: 5, 10, 15, 20, 25, 30, 35, 40, 45Look at this sequence of numbers and answer these questions:Nhìn vào dãy số trên t Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 144 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 144 - Toán tiếng anh 3Given 8 triangles, each is like the following shape:Cho 8 hình tam giác như hình bên. Hãy xếp thành hình dưới đây: Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 147 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 147 - Toán tiếng anh 3a) Write the following numbers 30 620; 8258; 31 855; 16 999 in order from the least to the greatest. Viết các số 30620, 8258, 31855, 16999 theo thứ tự từ bé đến lớnb) Writ Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 145 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 145 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:4000 + 500 = 4000 – (2000 – 1000) =6500 – 500 = Xếp hạng: 3