canh dieu tieng anh 6 tap c1
- Giải bài tập 3 trang 76 sách toán tiếng anh 5 3. A man spends a capital of 42 000 VND on buying vegetables. After selling all the vegetables, he earned 52 500 VND. Answer:Một người bỏ ra 42 000 đồng tiền vốn mua rau. Sau khi bán hết số rau, người đó thu được Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 18 sách toán tiếng anh 4 3. What are the missing numbers?a. 458 732 b. 8 765 403 c. 1 246 890d. 6 857 024 e. 24 387 611 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 73 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate:Tính:a) (128,4 – 73,2) : 2,4 – 18,32b) 8,64 : (1,46 + 3,34) + 6,32. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 74 sách toán tiếng anh 5 3. There are 540 lumber trees in a garden of 100 trees, the rest ar fruit trees.Một vườn cây có 1000 cây, trong đó có 540 cây lấy gỗ và còn lại là cây ăn quả.a) What percentage of all trees in the garden are lumber Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 77 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 77 - Toán tiếng anh 5The interest rate is 0.5% per month. A man deposits 5 000 000 VND. How much is the total deposit plus profit after a month?Lãi suất tiết kiệm là 0,5% một tháng. Một người gửi tiết ki Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 74 sách toán tiếng anh 5 2. Inspecting products of a factory, we find that there are 95 qualified products out of every 100 prudcut on averange. What percentage of the total products are qualified?Kiểm tra sản phẩm của một nhà máy, người ta thấy tr Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 14 sách toán tiếng anh 4 4. Fill in the blanks: a. $\frac{1}{4}$ century = .... ... ... years b. $\frac{1}{5}$ century = ... ... ... years c. $\f Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 73 sách toán tiếng anh 5 4. Find $x$:Tìm x:a) $x$ – 1,27 = 13,5 : 4,5b) $x$ + 18,7 = 50,5 : 2,5c) $x$ x 12,5 = 6 x 2,5 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 12 sách toán tiếng anh 4 3. What time is it? (look at the pattern) Dịch nghĩa:3. Mấy giờ rồi? (xem mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 18 sách toán tiếng anh 4 4. What are the missing numbers?a. 467 532 = 400 000 + ..... + 7000 + 500 + ..... + 2b. 225 430 = ..... + 20 000 + ..... + 400 + 30c. 1 000 000 + 400 000 + 700 + 20 + 9 = ... ... ...d. 2 000 000 000 + 300 000 000 + 452 000 + 9 = ... ... ... Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 18 sách toán tiếng anh 4 5. Complete the following number pattern:a. 742 668, 752 668, ... ... ..., ... ... ..., 782 668b. 470 500, 471 000, 471 500, ... ... ..., ... ... ...c. 1 683 002, 1 783 002, ... ... ..., ... ... ..., 2 083 002d. 1 000 000 000, 980 000 000, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 74 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate (follow the example):Viết theo mẫu:$\frac{75}{300}$ , $\frac{60}{400}$, $\frac{60}{500}$, $\frac{96}{300}$$\frac{75}{300}$ = $\frac{25}{100}$= 25% Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 77 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: Trang 77 - Toán tiếng Anh 5:A fruit garden has 1200 trees. Find 5%, 10%, 20% and 25% of the trees mentally.Một vườn cây ăn quả có 1200 cây. Hãy tính nhẩm 5%, 10%, 20%, 25% số cây trong vườn. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 75 sách toán tiếng anh 5 2. Find the percentage of the two numbers (follow the example):Tính tỉ số phần trăm của hai số (theo mẫu)a) 19 và 30;b) 45 và 61;c) 1,2 và 26; Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 73 sách toán tiếng anh 5 3. An engine consumes 0.5l of oil per hour. For how many hours can it work, if there are 120l of oil?Một động cơ mỗi giờ chạy hết 0,5l dầu. Hỏi có 120l dầu thì động cơ đó chạy được trong bao nhiêu giờ?&n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 75 sách toán tiếng anh 5 1. Write in percent form (follow the example):Viết các số thập phân sau thành tỉ số phần trăm (theo mẫu):0,57; 0,52; 0,3; 0,234; 1,35. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 4 2. Write the following in figures:a. Three hundred and forty thousand.b. Four hundred and one thousand and sixty-two.c. Nine hundred and seventy thousand, five hundred and five.d. Six million, eight hundred thousand, two hundred and eleven. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 77 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 77 - Toán tiếng Anh 5a) Find 15% of 320 kg;Tìm 15% của 320 kg;b) Tìm 24% của 235m2;Tìm 24% của 235m2;c) Tìm 0,4% của 350.Tìm 0,4% của 350. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 14 sách toán tiếng anh 4 5. a. Find out how many times you can skip in 10 ?b. How long do you take to write the words HO CHI MINH?c. How long do you take to run 100 m?Dịch nghĩa:5.a. Hãy tìm xem bạn nhảy dây được bao nhiêu cái trong 10 giây?b. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 73 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 266,22 : 34;b) 483 : 35;c) 91,08 : 3,6;d) 3: 6,25 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 76 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate (follow the example):Tính (theo mẫu):a) 27,5% + 38%; b) 30% - 16%; c) 14,2% x 4;d) 216% : 8%. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 77 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 77 - Toán tiếng AnhA rectangular parcel has a length of 18m and a width of 15m. They used 20% of the area to build a house. What is the area of the house?Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 18m và Xếp hạng: 3