timkiem htv 3 index1
- Giải câu 4 trang 65 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 65 VNEN toán 3 tập 2Môt sân vận động có 5000 chỗ ngồi, đã có 4000 người tới xem đá bóng. Hỏi sân vận động còn bao nhiêu chỗ chưa có người ngồi? Xếp hạng: 4 · 1 phiếu bầu
- Giải câu 5 trang 67 VNEN toán 3 tập 2 Câu 5: Trang 67 VNEN toán 3 tập 2Tính nhầm:2000 + 5000 = 2000 x 2 =7000 - 5000 = 9500 - 200 =5000 + 200 =   Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 67 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 67 VNEN toán 3 tập 2Nối với mỗi vạch chia thích hợp (theo mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 61 VNEN toán 3 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 61 VNEN toán 3 tập 2Em tìm hiểu giá tiền và một số mặt hàng rồi ghi vào vở: Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 trang 67 VNEN toán 3 tập 2 Câu 6: Trang 67 VNEN toán 3 tập 2Đặt tính rồi tính:6729 + 2180 3216 x 27296 - 5038 5680 : 4 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 62 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 62 VNEN toán 3 tập 2Tính nhẩm:3000 + 700 = 6000 - (4000 - 2000) = 8600 - 600 = 6000 - 4000 + 2000 = Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 65 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 65 VNEN toán 3 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 62 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 62 VNEN toán 3 tập 2Viết (theo mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 84 toán VNEN 3 tập 1 Câu 4: Trang 84 toán VNEN 3 tập 1Tìm $\frac{1}{9}$ số ô vuông của mỗi hình sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 62 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 62 VNEN toán 3 tập 2Số:a. 14 000, 15 000, ...., .... , ....., 19 000, .....b. 73 600, 73 700, 73 800, ...... , ....., 74 100, ......c. 96 230, 96 240, ......, ......, ......, 96280, ...... Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 69 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 69 VNEN toán 3 tập 2Tìm $x$:a. $x$ + 2000 = 6520 b. $x$ - 3200 = 5410c. $x$ x 3 = 9630 d. $x$ : 4 = 1210 Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 62 VNEN toán 3 tập 2 Câu 5: Trang 62 VNEN toán 3 tập 2Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình bên, hãy xếp thành hình dưới đây: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 65 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 63 VNEN toán 3 tập 2a. Viêt các số tròn chục thích hợp vào chỗ chấm:50 000, 60 000, ..... , ..... , 90 000, ......b. Viết số thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 83 toán VNEN 3 tập 1 Câu 2: Trang 83 toán VNEN 3 tập 1Tính nhẩm:9 x 8 = 9 x 5 = 9 x 6 = 72 : 9 = 45 : 9 = 54 : 9 =72 : 8 Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 60 VNEN toán 3 tập 2 Câu 5: Trang 60 VNEN toán 3 tập 2Số:a. 28316, 28317, ....., ..... , 28320, ..... , ......b. 58235, 58237, ..... , 58239, ....., 58241c. 76925, ..... , ......., 76928, ...... , ...... , ....... Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 67 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 67 VNEN toán 3 tập 2Điền dấu < => vào chỗ chấm thích hợp:100 000 ..... 99 999 16 780 ..... 21 13042 130 ...... 39 976 73 005 ... Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 68 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 68 VNEN toán 3 tập 2Viết (theo mẫu):Viết sốĐọc số70 306Bảy mươi nghìn ba trăm linh sáu58 215 42 037 Chín mươi chín nghìn không trăm mười ba Tám mươi nghìn không trăm Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 83 toán VNEN 3 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 83 toán VNEN 3 tập 1Tính nhẩm:36 : 9 = 81 : 9 = 90 : 9 = 18 : 9 = 45 : 9 = &n Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 trang 60 VNEN toán 3 tập 2 Câu 6: Trang 60 VNEN toán 3 tập 2Viết số thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch: Xếp hạng: 3