photos image 042011 01 saothuy 6
- Giải SBT tiếng anh 6 Global success unit 10: Vocabulary & Grammar Hướng dẫn giải unit 10: Vocabulary & Grammar. Đây là phần bài tập nằm trong SBT tiếng anh 6 Global success được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết học sinh sẽ làm bài tốt hơn. Xếp hạng: 3
- Toán 3: Đề thi cuối kì II lớp 3 ( Đề 6 ) Đề có đáp án. Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán 3 Đề 6. Học sinh luyện đề bằng cách tự giải đề sau đó xem đáp án có sẵn để đối chiếu với bài làm của mình. Chúc các bạn học tốt! Xếp hạng: 3
- Giải vở BT địa lí 5 bài 6: Đất và rừng Giải vở bài tập địa lí lớp 5, hướng dẫn giải chi tiết bài 6: Đất và rừng. Hi vọng, thông qua sự hướng dẫn của thầy cô, các em sẽ hiểu bài và làm bài tốt hơn để được đạt những điểm số cao như mình mong muốn. Xếp hạng: 3
- Ngữ pháp Tiếng anh 4 Unit 6: Where is your school ? Ngữ pháp tiếng anh lớp 4 unit 5: Where is your school? Bài sẽ cung cấp đầy đủ các nội dung ngữ pháp cần thiết kèm theo ví dụ cụ thể, dễ hiểu. Chúc các bạn học tốt Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 4 1. Read and write the following numbers in wordsa. 27353 b. 97649 c. 76397Dịch nghĩa:1. Đọc và viết các số sau bằng lờia. 27353 b. 97649&n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 4 3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit numbers?a. 16 841b. 82 114Dịch nghĩa:3. Trong mỗi số có 5 chữ số sau, chữ số 8 đại diện cho cái gì?a. 16 841b. 82 114 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 24 sách toán tiếng anh 4 6. The average height of two boys is 1m 55cm.The height of one boy is 1m 62 cm. What is the height of the other boy?Dịch nghĩa:6. Chiều cao trung bình của hai bạn trai là 1m 55cm.Chiều cao của một bạn là 1m 62cm. Hỏi c Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 4 2. What are the missing numbers?Dịch nghĩa:2. Số nào còn thiếu? (bảng như trên) Xếp hạng: 3
- [Cánh diều] Giải toán 1 bài: Các số 4, 5, 6 Hướng dẫn học bài: Các số 4, 5, 6 trang 13 sgk Toán 1. Đây là sách giáo khoa nằm trong bộ sách "Cánh Diều" được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết các bé sẽ nắm bài học tốt hơn. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 48 sách toán tiếng anh 4 6. The perimeter of a rectangle is 32 cm. Its breadth is 6 cm less than its length. Find the area of the rectangle. Dịch nghĩa:6. Chu vi hình chữ nhật là 32 cm. Chiều rộng ngắn hơn chiều dài 6 cm. Tìm diện tích h Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 14 sách toán tiếng anh 4 6. How many days are there in a century?Dịch nghĩa:6. Một thế kỷ có bao nhiêu ngày? Xếp hạng: 3
- Giải sgk toán 6 tập 2: bài tập 130 trang 55 Bài 130: trang 55 sgk Toán 6 tập 2Đố : Đố em tìm được một số mà một nửa số đó bằng \(\frac{1}{3}\) ? Xếp hạng: 3
- Giải sgk toán 6 tập 2: bài tập 131 trang 55 Bài 131: trang 55 sgk Toán 6 tập 275% của một mảnh vải dài 3,75m. Hỏi cả mảnh vải dài bao nhiêu mét? Xếp hạng: 3
- Giải sgk toán 6 tập 2: bài tập 128 trang 55 Bài 128: trang 55 sgk Toán 6 tập 2Trong đậu đen nấu chín, tỉ lệ chất đạm chiếm $24\%$. Tính số kilôgam đậu đen đã nấu chín để có $1,2$ kg chất đạm. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 92 sách toán tiếng anh 4 6. Answer the following questions:a. Is a number divisible by 9 also divisible by 3? b. a. Is a number divisible by 3 also divisible by 9? c. a. Is a number divisible by 10 also divisible by 5? d. a. Is a number divisible by Xếp hạng: 3
- Giải sgk toán 6 tập 2: bài tập 129 trang 55 Bài 129: trang 55 sgk Toán 6 tập 2Trong sữa có $4,5\%$ bơ. Tính lượng sữa trong một chai, biết rằng lượng bơ trong chai sữa này là $18$g. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 66 sách toán tiếng anh 4 6.a. 23 x 9 b. 48 x 99c. 34 x 19 d. 16 x 49 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 8 sách toán tiếng anh 4 6. a. Which number is greater: 56 700 vs 75 600?b. Which number is smaller: 32 645 vs 32 498?Dịch nghĩa:6.a. Số nào lớn hơn: 42 873 hay 37 842?b. Số nào bé hơn: 78 562 hay 87 256? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3