www.khoahoc.com.vn
  • Tất cả
    • Lớp 9
    • Lớp 12
    • Lớp 8
    • Lớp 7
    • Lớp 6
    • Lớp 5
    • Lớp 3
    • Lớp 2
    • Lớp 4
    • Lớp 11
    • Lớp 10
    • Lớp 1
    • Tài liệu
    • Lớp 12
    • Lớp 11
    • Lớp 10
    • Lớp 9
    • Lớp 8
    • Lớp 7
    • Lớp 6
    • Lớp 5
    • Lớp 4
    • Lớp 3
    • Lớp 2

photos image thu vien anh 042007 temp sk1m

  • Trắc nghiệm tiếng anh 11 unit 1: Friendship (P1) Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm tiếng anh 11: Unit 1: Friendship (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu. Xếp hạng: 2,5 · 2 phiếu bầu
  • Trắc nghiệm tiếng anh 11 unit 6: Competitions (P1) Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm tiếng anh 11: Unit 6: Competitions (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu. Xếp hạng: 2 · 1 phiếu bầu
  • Trắc nghiệm tiếng anh 10 Unit 12: Music (P1) Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm tiếng anh 10: Unit 12: Music (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu. Xếp hạng: 2,5 · 2 phiếu bầu
  • Trắc nghiệm tiếng anh 10 Unit 10: Conservation (P1) Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm tiếng anh 10: Unit 10: Comservation (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu. Xếp hạng: 3
  • Trắc nghiệm tiếng anh 11 Unit 8: Celebrations (P1) Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm tiếng anh 11: Unit 8: Celebrations (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu. Xếp hạng: 3
  • Trắc nghiệm tiếng anh 10 Unit 15: Cities (P1) Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm tiếng anh 10: Unit 15: Cities (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu. Xếp hạng: 3
  • Giải câu 2 trang 142 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 142 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):Write in numbersViết sốWrite in wordsĐọc số31 942Ba mươi mốt nghìn chín trăm bốn mươi haiThirty one thousand nine hundred Xếp hạng: 3
  • Sưu tầm tranh ảnh về vẻ đẹp thiên nhiên. Vận dụngSưu tầm tranh ảnh về vẻ đẹp thiên nhiên.Vẽ một bức tranh về vẻ đẹp quê hương em. Xếp hạng: 3
  • Giải câu 1 trang 146 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 146 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số:a) 10 000; 20 000; … ; …. ;50 000; … ; … ;80000; … ;100 000b) 10 000; 11000; 12000; … ; … ; ….;16000; … ; ….. ; ….c) 18000; 18100; 182 Xếp hạng: 3
  • Toán tiếng anh 3 bài: Hình chữ nhật | Rectangles Giải bài: Hình chữ nhật | Rectangles . Bài này nằm trong chương trình sách toán song ngữ: Anh - Việt lớp 3. Các con cùng học tập và theo dõi tại KhoaHoc.com Xếp hạng: 3
  • Giải câu 4 trang 142 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 142 - Toán tiếng anh 3Write the correct number under each notchViết tiếp số thích hợp vào dưới mỗi vạch: Xếp hạng: 3
  • Toán tiếng anh 3 bài: Tháng - năm | Month - year Giải bài: Tháng - năm | Month - year .Bài này nằm trong chương trình sách toán song ngữ: Anh - Việt lớp 3. Các con cùng học tập và theo dõi tại KhoaHoc.com Xếp hạng: 3
  • Giải câu 2 trang 144 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 144 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số?Số:a) 18 301; 18 302; .... ; .... ; .... ; 18 306 ; .....b) 32 606; 32 607; .... ; ..... ; .... ; 32 611; .....c) 92 999; 93 000; 93 001; .... ; .... ; 93 Xếp hạng: 3
  • Giải câu 3 trang 144 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 144 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:a) 18 000; 19 000; ... ; ... ; ... ; ... ; 24 000b) 47 000; 47 100; 47 200; ... ; .... ; .... ; ....c) 56 300; 56 310 ; 56 320; .... ; ..... ; ..... ; ..... Xếp hạng: 3
  • Giải câu 3 trang 146 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 146 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số:Just beforeSố liền trướcGiven numberSố đã choJust afterSố liền sau 12 534  43 905  62 370  39 999 &nb Xếp hạng: 3
  • Giải câu 1 trang 143 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 143 - Toán tiếng anh 3Fill in the table (follow the example):Viết (theo mẫu):Write in numbersViết sốWrite in wordsĐọc số86 030Eighty-six thousand and thirtyTám mươi sáu nghìn không trăm ba mươi62 300&n Xếp hạng: 3
  • Giải câu 1 trang 147 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 147 - Toán tiếng anh 3Điền < = >:4589…10001                        35276….352758000…7999 + 1& Xếp hạng: 3
  • Giải câu 3 trang 145 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 145 - Toán tiếng anh 3Which notch corresponds to each number?Mỗi số ứng với vạch thích hợp nào? Xếp hạng: 3
  • Giải câu 4 trang 145 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 145 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:4000 + 500 =                   4000 – (2000 – 1000) =6500 – 500 =              Xếp hạng: 3
  • Giải câu 2 trang 146 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 146 - Toán tiếng anh 3Write the appropriate number under each notch:Viết số thích hợp vào dưới mỗi vạch: Xếp hạng: 3
  • Giải câu 3 trang 142 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 142 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Số:a) 36 520; 36 521; ...; .... ; ... ; 36 525; ...b) 48 183; 48 184; ... ; ... ; 48 187; ... ; ...c) 81 317; ... ; ... ; ... ; 81 321; ... ; ... Xếp hạng: 3
  • Giải câu 4 trang 144 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 144 - Toán tiếng anh 3Given 8 triangles, each is like the following shape:Cho 8 hình tam giác như hình bên. Hãy xếp thành hình dưới đây: Xếp hạng: 3
  • Giải câu 2 trang 145 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 145 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):Write in wordsĐọc sốWrite in numbersViết sốEighty seven thousand one hundred and fifteenTám mươi bảy nghìn một trăm mười Xếp hạng: 3
  • Giải câu 1 trang 145 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 145 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):Write in numbersViết sốWrite in wordsĐọc số16 305Sixteen thousand three hundred and fiveMười sáu nghìn ba trăm linh năm16 500 Xếp hạng: 3
  • Quay lại
  • Xem thêm
Mới nhất trong tuần
  • Thuyết minh giải thích một hiện tượng tự nhiên 11 bài Thuyết minh giải thích hiện tượng tự nhiên lớp 8
  • Trình bày suy nghĩ của em sau khi đọc bài thơ Rồi ngày mai con đi Đoạn văn trình bày suy nghĩ của em sau khi đọc bài thơ Rồi ngày mai con đi
  • Cảm xúc của em sau khi đọc một trong các bài thơ Những cánh buồm, Mây và sóng, Mẹ và quả Cảm xúc sau khi đọc một trong các bài thơ Những cánh buồm, Mây và sóng, Mẹ và quả lớp 7
  • Viết đoạn văn ghi lại cảm xúc sau khi đọc bài thơ Mẹ và quả Đoạn văn ghi lại cảm xúc sau khi đọc bài thơ Mẹ và quả
  • Giải thích nghĩa của từ mặt trời trong câu Ngày ngày Mặt Trời đi qua trên lăng / Thấy một Mặt Trời trong lăng rất đỏ Nghĩa của từ mặt trời trong câu Ngày ngày Mặt Trời...
  • Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích - Nghệ sĩ Lâm Vỹ Dạ Tả một nghệ sĩ hài mà em yêu thích lớp 5
  • Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích - Nghệ sĩ Mạc Văn Khoa Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích lớp 5
  • Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích - Nghệ sĩ Trường Giang Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích lớp 5
  • Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích - Nghệ sĩ Trấn Thành Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích lớp 5
  • Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích - Nghệ sĩ Vân Dung Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích lớp 5
Bản quyền © 2026 khoahoc.com.vn