Thi tìm nhanh từ miêu tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ:
22 lượt xem
3. Thi tìm nhanh từ miêu tả tiếng cười và đặt câu với mỗi từ:
Bài làm:
- Cười khúc khích -> Mấy bạn ngồi nói chuyện với nhau cười khúc khích.
- Cười sằng sặc -> Hắn nói xong câu ấy rồi phá lên cười sằng sặc.
- Cười ha hả -> Bác Năm cười ha hả rồi nhấp một ngụm nước chè.
- Cười sặc sụa -> Câu chuyện của Nam khiến mọi người cười sặc sụa.
- Cười hi hí -> Đang nói chuyện trong giờ học nên các bạn chỉ dám cười hi hí.
Xem thêm bài viết khác
- Thi giải câu đố: Em đoán xem đây là những chữ gì, viết chữ đó vào vở.
- Điền dấu thanh hoặc chữ cái thích hợp để hoàn thành đoạn, bài (chọn a hoặc b):
- Em (hoặc người xung quanh) đã làm gì để góp phần giữ gìn xóm làng (đường phố, trường học) xanh, sạch, đẹp. Hãy kể câu chuyện đó.
- Giải bài 32B: Khát vọng sống
- Giải bài 34A: Tiếng cười là liều thuốc bổ
- Giải bài 29B: Có nơi nào sáng hơn đất nước em?
- Trống đồng Đông Sơn đa dạng thế nào? Trên trống đồng Đông Sơn có những hoa văn nào?
- Đặt 1 câu khiến để nói với bạn (với anh chị, cô giáo, thầy giáo) rồi viết vào vở.
- Giải bài 25B: Trong đạn bom vẫn yêu đời
- Ghi lại những điều cần nhớ về các bài tập đọc thuộc thể loại văn xuôi theo chủ điếm Người ta là hoa đất (từ bài 19 đến bài 21) vào bảng theo mẫu.
- Chọn tiếng, từ viết đúng chính tả trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống trong phiếu học tập (chọn a hoặc b):
- Đặt câu theo mẫu Ai là gì? để tìm hiểu về con người, đặc điểm của địa phương em