timkiem Xe tự làm sạch
- Giải bài tập 2 trang 47 sách TBĐ địa lí 8 Bài tập 2: Trang 47 - sách TBĐ địa lí 8Dựa vào vị trí, địa hình và hướng gió, hãy giải thích vì sao:Tính chất nhiệt đới của miền này giảm sút khá mạnh?Ở miền này, mùa đông thường đ Xếp hạng: 4 · 1 phiếu bầu
- Giải bài tập 3 trang 51 sách TBĐ địa lí 8 Bài tập 3: Trang 51 - sách TBĐ địa lí 8Sưu tầm tài liệu và hình ảnh về hoạt động bảo vệ môi trường ở địa phương? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 40 sách TBĐ địa lí 8 Bài tập 2: Trang 40 - sách TBĐ địa lí 8Qua lược đồ đã tô màu, em có nhận xét gì về sự phân bố các loại đất chính ở nước ta? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 9 trang 20 sách toán tiếng anh 4 9. a. What is the greatest number in all 6-digit numbers?b. What is the greatest number in all 7-digit numbers?c. What is the greatest number in all 8-digit numbers?d. What is the smallest number in all 8-digit numbers?e. What is the s Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 42 sách TBĐ địa lí 8 Bài tập 2: Trang 42 - sách TBĐ địa lí 8Hãy kể tên một số loài động vật và thực vật quý hiếm có ở địa phương (tỉnh, huyện) em? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 42 sách TBĐ địa lí 8 Bài tập 1: Trang 42 - sách TBĐ địa lí 8Em hãy nêu giá trị của tài nguyên sinh vật ở nước ta đối với đời sống và phát triển kinh tế, bảo vệ môi trường? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 48 sách TBĐ địa lí 8 Bài tập 2: Trang 48 - sách TBĐ địa lí 8Nêu những thuận lợi và khó khăn về giao thông vận tải trong nội bộ miền với các miền khác ở nước ta? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 50 sách TBĐ địa lí 8 Bài tập 2: Trang 51 - sách TBĐ địa lí 8Sưu tầm tài liệu, tranh ảnh, bản đồ và hiện vật (nếu có) về hai quần đảo Hoàng sa và Trường sa để chứng minh hai quần đảo này là một phần khôn Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 41 sách TBĐ địa lí 8 Bài tập 5: Trang 41 - sách TBĐ địa lí 8Với khí hậu nhiệt đới gió mùa, việc sử dụng và cải tạo đất ở Việt Nam có những thuận lợi và khó khăn gì? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 42 sách TBĐ địa lí 8 Bài tập 3: Trang 42 - sách TBĐ địa lí 8Chúng ta cần phải làm gì để bảo vệ nguồn tài nguyên sinh vật quý hiếm? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 50 sách TBĐ địa lí 8 Bài tập 4: Trang 50 - sách TBĐ địa lí 8Dựa vào lược đồ trang 49, em hãy cho biết miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có những loại khoáng sản chính nào. Phân bố ở đâu? Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải bài tập 1 trang 50 sách TBĐ địa lí 8 Bài tập 1: Trang 51 - sách TBĐ địa lí 8Sưu tầm các câu ca dao, tục ngữ về thời tiết, khí hậu có liên quan đến sản xuất nông, lâm nghiệp và ngư nghiệp ở địa phương? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 22 sách toán tiếng anh 4 1. Find the average of each of the following:a. 43, 49 and 52 b. 18, 16, 19 and 11c. 24 kg, 122 kg and 7 kg Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 22 sách toán tiếng anh 4 4. A taxi driver travelled a total distance of 1659 km in 7 days. Find the average distance he travelled per day.Dịch nghĩa:4. Một tài xế xe ta-xi được cả thảy 1659 km trong 7 ngày. Tìm quãng đường trung bình anh ấ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 43 sách TBĐ địa lí 8 Bài tập 1: Trang 43 - sách TBĐ địa lí 8Đánh dấu X vào ô trống ý em cho là đúng nhất Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 22 sách toán tiếng anh 4 3. The table shows the marks scored by Liem for 4 tests:a. What is his total score for the 4 tests?b. What is his average score?Test A8Test B9Test C10Test D5Dịch nghĩa:3. Bảng bên nêu số điểm trong 4 bài kiểm tra của Liêm: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 22 sách toán tiếng anh 4 2. The lengths of 5 strings are 14 dm, 18 dm, 2 m, 26 dm, 32 dm.a. What is the total length of the 5 strings? b. What is their average length? Dịch nghĩa:2. Chiều dài của 5 sợi dây là 14 dm, 18 dm, 2 m, 26 dm, 32 dm.a. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 63 sách VNEN toán 4 tập 2 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 63 sách VNEN toán 4Em điền phân số thích hợp vào chỗ chấm rồi giải bài toán đó:Nhà em có 20kg gạo, đã ăn hết ..... số gạo đó. Hỏi nhà em còn bao nhiêu l Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 7 trang 20 sách toán tiếng anh 4 7. Write >, < or = in place of each ☐ to make each number sentence true:a. 970450 ☐ 970540 b. 400000 + 18600 ☐ 418500 c. 1 000 000&n Xếp hạng: 3