photos image 2014 06 26 trang an4
- Giải câu 3 trang 48 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 48 toán VNEN 8 tập 1Làm tính trừ các phân thức sau:a) $\frac{3}{2y + 4}$ - $\frac{1}{3y + 6}$; b) $\frac{1}{2x - 3}$ - $\frac{1}{2x + 3}$; &nb
- Giải câu 4 trang 54 toán VNEN 8 tập 1 Câu 4: Trang 54 toán VNEN 8 tập 1Đố. Đố em điền được vào chỗ chấm của dãy phép chia dưới đây những phân thức có tử thức bằng mẫu thức cộng với 1.$\frac{x}{x + 1}$ : $\frac{x + 2}{x + 1}$ :
- Giải câu 1 trang 51 toán VNEN 8 tập 1 C. Hoạt động luyện tậpCâu 1: Trang 51 toán VNEN 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) $\frac{-11x^{3}}{8y^{4}}$.$\frac{12y^{2}}{55x}$; &n
- Giải câu 5 trang 48 toán VNEN 8 tập 1 Câu 5: Trang 48 toán VNEN 8 tập 1Dùng quy tắc đổi dấu rồi thực hiện các phép tính sau:a) $\frac{4x + 13}{5x(x – 7)}$ - $\frac{x - 48}{5x(7 – x)}$; &nb
- Giải câu 2 trang 54 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 54 toán VNEN 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) $\frac{5x – 10}{x^{2} + 7}$ : (2x – 4); b) (x$^{2}$ - 25) : $\frac{2x + 10}{3x – 7}$; &n
- Giải câu 1 trang 54 toán VNEN 8 tập 1 B. Hoạt động hình thành kiến thứcĐọc kĩ nội dung saua) Hai phân thức được gọi là nghịch đảo cảu nhau nếu tích của chúng bằng 1.Tổng quát: Nếu $\frac{A}{B}$ là một phân thức khác 0 t
- Giải câu 1 trang 57 toán VNEN 8 tập 1 C. Hoạt động luyện tậpCâu 1: Trang 57 toán VNEN 8 tập 1Biến đổi mỗi biểu thức sau thành một phân thức đại số:a) $\frac{1 + \frac{1}{x}}{1 - \frac{1}{x}}$; &nbs
- Giải câu 4 trang 48 toán VNEN 8 tập 1 Câu 4: Trang 48 toán VNEN 8 tập 1Chứng tỏ rằng mỗi hiệu sau đây bằng một phân thức có tử bằng 1:a) $\frac{1}{x}$ - $\frac{1}{x + 1}$; b) $\f
- Giải câu 3 trang 54 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 54 toán VNEN 8 tập 1Tìm biểu thức Q, biết rằng: $\frac{x^{2} + 2x}{x – 1}$ . Q = $\frac{x^{2} – 4}{x^{2} – x}$.
- Giải câu 1 trang 49 toán VNEN 8 tập 1 A. Hoạt động khởi độngCâu 1: Trang 49 toán VNEN 8 tập 1Thực hiện theo các yêu cầu saua) Làm tính nhân các phân số sau:$\frac{-3}{5}$.$\frac{4}{7}$; &nbs
- Giải câu 1 trang 50 toán VNEN 8 tập 1 B. Hoạt động hình thành kiến thức1. Đọc kĩ nội dung sauMuốn nhân hai phân thức, ta nhân các tử thức với nhau, các mẫu thức với nhau:$\frac{A}{B}.\frac{C}{D}=\frac{A.C}{B.D}$ (B, D khác đa thức 0)2.
- Giải câu 2 trang 51 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 51 toán VNEN 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) $\frac{5x + 10}{4x - 8}$.$\frac{4 – 2x}{x + 2}$; &
- Giải câu 6 trang 48 toán VNEN 8 tập 1 Câu 6: Trang 48 toán VNEN 8 tập 1Thực hiện các phép tính:a) $\frac{x + 3}{x}$ - $\frac{x}{x - 3}$ + $\frac{9}{x^{2} – 3x}$; b) $\frac{1}{x - 2}$ - $\frac{6
- Giải câu 3 trang 51 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 51 toán VNEN 8 tập 1Rút gọn biểu thức sau theo hai cách:$\frac{x – 1}{x}$.(x$^{2}$ + x + 1 + $\frac{x^{3}}{x - 1}$).
- Giải câu 5 trang 54 toán VNEN 8 tập 1 Câu 5: Trang 54 toán VNEN 8 tập 1Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:Thực hiện phép tính $\frac{a^{2} – 9}{a^{2}}$ : $\frac{a + 3}{a}$, ta có kết quả là:A. -3;
- Giải câu 3 trang 49 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 49 toán VNEN 8 tập 1Biểu diễn phân thức $\frac{2x + 6}{x^{2} - 4}$ dưới dạng tổng (hoặc hiệu) của hai phân thức có mẫu là đa thức bậc nhất.
- Giải câu 4 trang 51 toán VNEN 8 tập 1 Câu 4: Trang 51 toán VNEN 8 tập 1Đố. Đố em điền được vào chỗ chấm của dãy phép nhân dưới đây những phân thức có mẫu thức bằng tử cộng với 1:$\frac{1}{x}$ . $\frac{x}{x + 1}$. ……… = $\f
- Giải câu 2 trang 104 toán 2 tập 2 VNEN Câu 2: Trang 104 toán 2 VNENViết (theo mẫu): 826 = 800 + 20 + 6Em và bạn viết các số đã viết ở bài 1 thành tổng các trăm, chục, đơn vị.
- Giải câu 1 trang 52 toán VNEN 8 tập 1 A. Hoạt động khởi độngCâu 1: Trang 52 toán VNEN 8 tập 1Thực hiện các yêu cầu saua) Làm tính nhân phân thức: $\frac{x^{3} + 5}{x – 7}$. $\frac{x – 7}{x^{3} + 5}$.b) Nêu nhận xét về kết quả của phé
- Giải câu 5 trang 51 toán VNEN 8 tập 1 Câu 5: Trang 51 toán VNEN 8 tập 1Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:Tích (2x – 5).$\frac{2x}{2x^{2} – 9x + 10}$ có kết quả là:A. 1;
- Giải câu 2 trang 55 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 55 toán VNEN 8 tập 1Em hãy tự viết hai phân thức rồi thực hiện phép chia hai phân thức đó.
- Giải câu 3 trang 104 toán 2 tập 2 VNEN Câu 3: Trang 104 toán 2 VNENĐiền số còn thiếu vào các ô trống cho thích hợp:
- Giải câu 4 trang 105 toán 2 tập 2 VNEN Câu 4: Trang 105 toán 2 VNENĐiền dấu ( >, < , =) thích hợp vào chỗ chấm:402 ... 396 274 ... 311 571 ... 500 + 71365 ... 356 &
- Giải câu 6 trang 105 toán 2 tập 2 VNEN Câu 6: Trang 105 toán 2 VNENViết (theo mẫu):a. Em viết các số 376; 571; 205; 668 thành tổng theo mẫub. Viết (theo mẫu):700 + 40 + 5 = 500 + 50 + 5 = 400 + 80 = &