photos image 2014 06 26 trang an9
- Giải câu 1 trang 60 toán VNEN 8 tập 1 Làm các bài tập tự luậnCâu 1: Trang 60 toán VNEN 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) ($\frac{2x + 1}{2x – 1}$ - $\frac{2x – 1}{2x + 1}$) : $\frac{4x}{10x – 5}$; &nb
- Giải câu 1 trang 9 toán VNEN 8 tập 1 C. Hoạt động luyện tậpCâu 1: Trang 9 toán VNEN 8 tập 1Thực hiện phép nhân đa thức với đa thức:a) (x + 2x + 1)(x + 1);
- Giải câu 2 trang 9 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 9 toán VNEN 8 tập 1Thực hiện phép tính:a) (x – y)(x$^{2}$ + xy + y$^{2}$); &nb
- Giải câu 4 trang 9 toán VNEN 8 tập 1 Câu 4: Trang 9 toán VNEN 8 tập 1Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biến:(x – 5)(3x + 3) – 3x(x – 3) + 3x + 7.
- Giải câu 3 trang 9 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 9 toán VNEN 8 tập 1Điền kết quả tính được vào ô trống trong bảng:Giá trị của x và yGiá trị của biểu thức (x + y)(x$^{2}$ - xy + y$^{2}$)x = -10; y = 1 x = -1; y = 0 x = 2; y = -1&n
- Giải câu 5 trang 12 toán VNEN 8 tập 1 Câu 5: Trang 12 toán VNEN 8 tập 1Tính nhanh:a) 301$^{2}$; b) 499$^{2}$; &n
- Giải câu 5 trang 9 toán VNEN 8 tập 1 Câu 5: Trang 9 toán VNEN 8 tập 1Tìm x, biết: (x + 2)(x + 1) – (x – 3)(x + 5) = 0.
- Giải câu 2 trang 12 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 12 toán VNEN 8 tập 1Tính:a) (3 + xy$^{2}$)$^{2}$; b) (10 – 2m$^{2}$n)$^{2}$;
- Giải câu 3 trang 10 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 10 toán VNEN 8 tập 1Chứng minh rằng giá trị của biểu thức n(n + 5) – (n – 3)(n + 2) luôn chia hết cho 6 với mọi n là số nguyên.
- Giải câu 3 trang 12 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 12 toán VNEN 8 tập 1Viết các biểu thức sau dưới dạng bình phương của một tổng hoặc một hiệu:a) 4x$^{2}$ + 4xy + y$^{2}$;
- Giải câu 3 trang 6 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 6 toán VNEN 8 tập 1Tìm x, biết:a) 2x(12x – 5) – 8x(3x – 1) = 30;
- Giải câu 4 trang 12 toán VNEN 8 tập 1 Câu 4: Trang 12 toán VNEN 8 tập 1Hãy tìm cách giúp bạn Huy khôi phục lại những hằng đẳng thức bị mực làm nhòe đi một số chỗ:a) x$^{2}$ + 6xy + …… = (…… + 3y)$^{2}$; &nb
- Giải câu 1 trang 59 toán VNEN 8 tập 1 C. Hoạt động luyện tậpThực hiện các yêu cầu sauCâu 1: Trang 59 toán VNEN 8 tập 1Định nghĩa phân thức đại số. Một đa thức có phải là phân thức đại số không? Một số thực bất kì có p
- Giải câu 2 trang 10 toán VNEN 8 tập 1 D. E. Hoạt động vận dụng và tìm tòi, mở rộngCâu 2: Trang 10 toán VNEN 8 tập 1Tìm ba số tự nhiên chẵn liên tiếp biết tích của hai số sau lớn hơn tích của hai số đầu là 192.
- Giải câu 1 trang 12 toán VNEN 8 tập 1 C. Hoạt động luyện tậpCâu 1: Trang 12 toán VNEN 8 tập 1Hãy phát biểu bằng lời các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu, hiệu hai bình phương.
- Giải câu 2 trang 7 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 7 toán VNEN 8 tập 1Tính giá trị của biểu thức sau theo cách hợp lí:A = x$^{5}$ - 70x$^{4}$ - 70$^{3}$ - 70x$^{2}$ - 70x + 34 tại x = 71.
- Giải câu 8 trang 59 toán VNEN 8 tập 1 Câu 8: Trang 59 toán VNEN 8 tập 1Giả sử $\frac{A(x)}{B(x)}$ là một phân thức của biến x. Hãy nêu điều kiện của biến để giá trị của phân thức được xác định.
- Giải câu 1 trang 7 toán VNEN 8 tập 1 E. Hoạt động tìm tòi, mở rộngCâu 1: Trang 7 toán VNEN 8 tập 1Chứng minh rằng giá trị của biểu thức sau không phụ thuộc vào giá trị của biếnx(3x + 12) – (7x – 20) - x$^{2}$(2x + 3) + x(2x$^{2}$ -
- Giải câu 2 trang 59 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 59 toán VNEN 8 tập 1Định nghĩa hai phân thức đại số bằng nhau.
- Giải câu 5 trang 59 toán VNEN 8 tập 1 Câu 5: Trang 59 toán VNEN 8 tập 1Phát biểu các quy tắc: trừ hai phân thức cùng mẫu thức, trừ hai phân thức khác mẫu thức. Viết công thức tổng quát.
- Giải câu 3 trang 59 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 59 toán VNEN 8 tập 1Phát biểu các tính chất cơ bản của phân thức đại số. Viết dạng tổng quát.
- Giải câu 4 trang 59 toán VNEN 8 tập 1 Câu 4: Trang 59 toán VNEN 8 tập 1Phát biểu các quy tắc: cộng hai phân thức cùng mẫu thức, cộng hai phân thức khác mẫu thức. Viết công thức tổng quát.
- Giải câu 6 trang 59 toán VNEN 8 tập 1 Câu 6: Trang 59 toán VNEN 8 tập 1Phát biểu quy tắc nhân hai phân thức đại số.
- Giải câu 7 trang 59 toán VNEN 8 tập 1 Câu 7: Trang 59 toán VNEN 8 tập 1Phát biểu quy tắc chia hai phân thức đại số.