photos Image Thu vien anh 112007 Baby Animal BabyHarpSeal
- Giải câu 2 trang 93 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 91 sgk toán tiếng Anh lớp 4The graph below shows the number of rainy days for each day in a week (with a lot of rain) in a coastal district:Biểu đồ dưới đây cho biết số giờ có mưa của từng ngày Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers:Viết các số sau:a. Sixty three thousand, one hundred and fifteena. Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm;b. Seven hundred twenty three thousand, nine hun Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in numbers(Viết số)Hundredthousands(Trăm nghìn)Tenthousands(chục nghìn)Thousands(nghìn)Hundreds(Trăm)Tens(chục)ones(đơn Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 87 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 87 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate in two ways:Tính bằng hai cách:a) 2205 : (35 x 7)b) 3332 : (4 x 49) Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 90 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 90 sgk toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 89 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 89 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Đặt tính rồi tínha) 54322 : 346 25275 : 108 86679 : 214   Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 11 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the missing numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. 300 000; 400 000; 500 000;...;...;....b. 350 000; 360 000; 370 000;...;...;...c. 399 000; 399 100; 399 200;... Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 88 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 88 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Đặt tính rồi tính :a) 62321 : 307 b) 81350 : 187 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 89 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 89 sgk toán tiếng Anh lớp 4It is divided equally 18kg of salt into 240 packs. Ask how many grams of salt per pack?Người ta chia đều 18kg muối vào 240 gói. Hỏi mỗi gói có bao nhiêu gam muối? Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 12 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4White down these numbers, if it consists of:Viết số, biết số đó gồm:a. 5 hundred thousands, 7 hundreds, 3 tens and 5 units 500 nghìn, 700, 3 chục và 5 đơn vị.b. 3 hund Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 12 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the correct numbers (follow the example):Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):Example: Digits in thousands period of 832 573 are: 8; 3; 2a. Digits in thousan Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 90 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 90 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính:a) 39 870 : 123b) 25 863 : 251c) 30 395 : 217 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 13 sgk toán tiếng anh 49999 ...10 000 653 211....653 21199 999 ...100 000   Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 11 sgk toán tieensg anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 88 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 88 sgk toán tiếng Anh lớp 4Find x:Tìm x:a) x × 405 = 86265 b) 8658 : x = 293 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 88 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 88 sgk toán tiếng Anh lớp 4A factory produces 49410 products during a year. How many products does the factory average on a day, know how to work 305 days a year?Một nhà máy sản xuất trong một năm được Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Read out the given numbers: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4a. Read out these numbers: 2453, 65 243, 762 543, 53 620Đọc các số sau: 2453, 65 243, 762 543, 53 620b. Which place does digit 5 belong to in each number above?Cho biết chữ số 5 ở mỗi Xếp hạng: 3