giaitri thu vien anh 36529 anh dep khoanh khac chim cu tuyet san chuot dong
- Giải bài tập 2 trang 164 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 164 - toán tiếng Anh 5Calculate mentally:Tính nhẩm:a) 3,5 : 0,1 8,4 : 0,01 9,4 : 0,17,2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 43 sách toán tiếng anh 5 1. >, < , = ?84,2 ... 84,1947,5 ... 47,5006,834 ... 6,8590,6 ... 89,6 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 44 sách toán tiếng anh 5 1. Fill in the blanks with the correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 8m 6dm = ....m;b) 2dm 2cm = ...dmc) 3cm 7cm =...md) 23m 13cm = ...m Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 44 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following measurements as decimals:Viết các số sau dưới dạng số thập phân:a. In meters:3m 4dm; 2m 5cm; 21m 36cm.b. In decimeters:8dm 7cm; 4dm 3mm; 73mm. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 44 sách toán tiếng anh 5 3. Fill in the blanks with correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: a) 5km 302m= ...km;b) 5km 75m = ..km;c) 302m =....km Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 162 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 162 - toán tiếng Anh 5Convert the addition to multiplication then calculate:Chuyển thành phép nhân rồi tính:a) 6,75kg + 6,75kg + 6,75kg ;b) 7,14m2 + 7,14m2 + 7,14m2 x 3 ;c) 9,26dm3 x 9 + 9,26dm3 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 163 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 163 - toán tiếng Anh 5Complete and check (follow the example)a) 8192 :32 ;15335 : 42.b) 75,95 : 3,5 ;97,65 : 21,7 (quotient is a decimal)97,65 : 21,7 (thương là số thập phân) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 40 sách toán tiếng anh 5 2. Write 0s on the right of the decimal parts of the following decimals so that their decimal parts have the same number of digits (three digits): Hãy viết thêm các chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của các số Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 42 sách toán tiếng anh 5 3. Order the following numbers from the greatest to the least: Viết các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé:0,32; 0,197; 0,4; 0,321; 0,187 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 43 sách toán tiếng anh 5 3. Find $x$, knowing that: Tìm chữ số $x$, biết:9,7x8 < 9,718 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 45 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct decimals (follow the examples): Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:315cm =....m; 234cm= ...m; 506cm = ....m; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 164 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 164 - toán tiếng Anh 5Write the result of the division in fraction and decimal form (follow the example)Viết kết quả phép chia dưới dạng phân số và số thập phân (theo mẫu):a) 3 : 4 ; &nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 42 sách toán tiếng anh 5 2. Order the following numbers from the least to the greatest:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:6,375; 9,01; 8,72; 6,735; 7,19 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 43 sách toán tiếng anh 5 2. Order the following numbers from the least to the greatest: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:5,7; 6,02; 4,23; 4,32; 5,3. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 43 sách toán tiếng anh 5 4. Find $x$, knowing that: Tìm số tự nhiên $x$ biết:0,9 < $x$ < 1,264, 97 < $x$ < 65,14 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 164 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 162 - toán tiếng Anh 5Calculate using two methods:Tính bằng hai cách:a) $\frac{7}{11}:\frac{3}{5}+\frac{4}{11}:\frac{3}{5}$b) (6,24 + 1,26) : 0,75 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 42 sách toán tiếng anh 5 1. Compare these two decimals:So sánh hai số thập phân: a) 48,97 and 51,02;48,97 và 51,02;b) 96,4 and 96,38;96,4 và 96,38;c) 0,7 and 0,650,7 và 0,65 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 162 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 162 - toán tiếng Anh 5At the end of 2000, the population of our country was 77 515 000 people. What was the population of our country at the end of 2001 if the population growth rate was 1.3%?Cuối năm 2000 số dân củ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 164 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 164 - toán tiếng Anh 5:Calculate:Tính:a) \(\frac{12}{17}\) : 6 ; 16 : \(\frac{8}{11}\) ; &nbs Xếp hạng: 3