Giải bài tập 2 trang 104 sách toán tiếng anh 5
Câu 2: Trang 104 - Toán tiếng Anh 5:
The size of a parcel is as shown in the figure. Find its area:
Một khu đất có kích thước theo hình vẽ dưới đây. Tính diện tích khu đất đó.
Bài làm:
We divide this percel to the rectangle ABCD and the rectangle CEGH, the rectangle MNQG.
Chia mảnh đất thành hình chữ nhật ABCD, hình chữ nhật CEGH và hình chữ nhật MNQG.

The area of the rectangle MNQG is:
Diện tích hình chữ nhật MNQG là:
MN x QN = 30 x 100,5 = 3015 (m2)
The lenght of GH is: 100,5 - 40,5 = 60 (m)
Độ dài đoạn thẳng GH là : 100,5 - 40,5 = 60 (m)
The lenght of EG is: 50 - 30 = 20 (m)
Độ dài đoạn thẳng EG là : 50 - 30 = 20 (m)
The area of rectangle CEGH is:
Diện tính hình chữ nhật CEGH là:
20 x 60 = 1200 (m2)
The lenght of CD = the lenght of QN (equal to GH + 40.5m) = 100,5m
Độ dài đoạn CD = độ dài đoạn QN (cùng bằng GH + 40,5m) = 100,5m
The area of the rectangle ABCD is:
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
CD x BC = 100,5 x 30 = 3015 (m2)
The area of this parcel is: 3015 + 3015 + 1200 = 7230 (m2)
Vậy iện tích của khu đất là: 3015 + 3015 + 1200 = 7230 (m2)
Result: 7230m2
Đáp số: 7230m2
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài tập 3 trang 61 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 3 trang 14 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 4 trang 30 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 1 trang 20 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 4 trang 27 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 5 trang 9 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Luyện tập chung trang 22 chương 1|Cumulative practice
- Giải bài tập 2 trang 167 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng chương 1|Review table of metric weight measures
- Giải bài tập 2 trang 15 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 1 trang 123 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 3 trang 86 sách toán tiếng anh 5