congnghemoi may tinh so tay pc 11827 photobie giai phap xu ly anh o pc cau hinh thap
- Giải câu 1 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write all multiples of 1000 between 1000 and 10 000Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài 1: Hàm số Câu 1: Trang 38 - sgk đại số 10Tìm tập xác định của hàm số:a) $\frac{3x-2}{2x+1}$b) $\frac{x-1}{x^{2}+2x-3}$c) $y=\sqrt{2x+1}-\sqrt{3-x}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài 2: Dãy số Câu 2: Trang 92 - sgk đại số và giải tích 11Cho dãy số Un , biết: u1 = -1; un+1 = un +3 với n ≥ 1.a) Viết năm số hạng đầu của dãy sốb) Chứng minh bằng phương pháp q Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài 1: Hàm số Câu 2: Trang 38 - sgk đại số 10Cho hàm số $y=f(x)=\left\{\begin{matrix}x+1 ( x\geq 2) & \\ x^{2}-2 (x<2) & \end{matrix}\right.$Tính giá trị của hàm số đó tại $x = 3; x = -1; x = 2$. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài 2: Dãy số Câu 1: Trang 92 - sgk đại số và giải tích 11Viết năm số hạng đầu của các dãy số có số hạng tổng quát un cho bởi công thức:a) un = \( \frac{n}{2^{n}-1}\); Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 bài 2: Dãy số Câu 5: Trang 92 - sgk đại số và giải tích 11Trong các dãy số sau, dãy số nào bị chặn dưới, dãy số nào bị chặn trên, dãy số nào bị chặn?a) un = 2n2 -1; &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 95 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 95 - Toán tiếng anh 3Read out the number: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 ( follow the example)Đọc các số: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 ( theo mẫu):Example: 7800 is read as seven thousand eight hundredMẫu: 7800 đọ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write all multiples of 10 between 9940 and 9900Viết các số tròn chục từ 9940 đến 9990 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài 2: Dãy số Câu 3: Trang 92 - sgk đại số và giải tích 11Dãy số un cho bởi: u1 = 3; un+1 = \( \sqrt{1+u^{2}_{n}}\), n ≥ 1.a) Viết năm số hạng đầu của dãy số.b) Dự đoán công thức số h Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 95 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 95 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks.Số? Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 83 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 83 - Toán tiếng anh 3Which expression results in each number in the square?Mỗi số trong ô vuông là giá trị của biểu thức nào? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 95 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 95 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 3000; 4000; 5000; ... ; ... ; ...b) 9000; 9100 ; 9200; ... ; ... ; ...c) 4420; 4430 ; 4440; ... ; ... ; ... Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write these numbers ( follow the example):Viết các số ( theo mẫu):a) 9731; 1952; 6845; 5757; 9999Example:Mẫu: 9731 = 9000 + 700 + 30 +1b) 6006; 2002; 4700; 8010; 7508Example:Mẫu: 6006 = 6000 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write the number, knowing it consists of:Viết số, biết số đó gồm:a) Eight thousands, five hundreds, fifty tens, five ones Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị.b Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write all numbers which have four same digits.Viết các số có bốn chữ số, các chữ số của mỗi số đều giống nhau Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 97 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 97 - Toán tiếng anh 3Write all multiples of 100 between 9300 and 9900Viết các số tròn trăm từ 9300 đến 9900 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 83 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 83 - Toán tiếng anh 3Find the values of these expressions:Tính giá trị của biểu thức:123 x (42 – 40)(100 + 11) x 972 : (2 x 4)64: (8 : 4) Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 96 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 96 - Toán tiếng anh 3Write these sums ( follow the example):Viết các tổng theo mẫu:a) 4000 + 500 + 60 + 78000 + 100 + 50 + 93000 + 600 + 10 + 25000 + 500 + 50 + 57000 + 900 + 90 + 9Example:Mẫu: 4000 + 500 + 60 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài : Tìm số trừ Câu 1: Trang 72 sgk toán lớp 2Tìm x:a) 15 - x = 10; 15 - x = 8; Xếp hạng: 3