photos image 2009 09 04 robot mui dien tu
- 5. Một đoạn mARN có trình tự nucleotit như sau: 5. Một đoạn mARN có trình tự nucleotit như sau:AUGGAXGAUXGUXAXGAGXAAa, Viết trình tự các Nu của gen quy định đoạn mARN đó.b, Tính số axit amin được tổng hợp từ đoạn ARN nêu trên. Xếp hạng: 5 · 2 phiếu bầu
- Trắc nghiệm vật lí 11 chương 4: Từ trường (P3) Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm vật lí 11 chương 4: Từ trường (P3). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu. Xếp hạng: 3
- Trắc nghiệm vật lí 11 chương 4: Từ trường (P2) Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm vật lí 11 chương 4: Từ trường (P2). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu. Xếp hạng: 3
- Từ vựng unit 6: Where's your school? (tiếng anh 4) Từ vững unit 6: Where's your school? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu. Xếp hạng: 3
- Nội dung chính bài: Tóm tắt văn bản tự sự Phần tham khảo mở rộngCâu 1: Trình bày những nội dung chính trong bài: " Tóm tắt văn bản tự sự". Bài học nằm trong chương trình ngữ văn 8 tập 1 Xếp hạng: 3
- Từ vựng unit 15: When's children's say? (Tiếng anh 4) Từ vững unit 15: When's children's say? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu. Xếp hạng: 3
- Mô tả sơ lược quá trình tự nhân đôi ADN Câu 1: Mô tả sơ lược quá trình tự nhân đôi ADN Xếp hạng: 3
- Nội dung chính bài: Chữa lỗi về quan hệ từ Phần tham khảo mở rộngCâu 1: Trình bày những nội dung chính trong bài: " Chữa lỗi về quan hệ từ". Bài học nằm trong chương trình ngữ văn 7 tập 1 Xếp hạng: 3
- Từ vựng unit 5: Can you swim? (tiếng anh 4) Từ vững unit 5: Can you swim? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu. Xếp hạng: 3
- Phát hiện và sửa lỗi từ ngữ trong câu sau: h. Phát hiện và sửa lỗi từ ngữ trong câu sau:(1) Chuyện quan trong như vậy mà anh ấy cứ bàng quang.(2) Đó là một tác phẩm giàu chất lãng mạn.(3) Vở kịch đã thu hut ngùn ngụt khán giả tới n Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài 5: Cấu hình electron nguyên tử Câu 3 (Trang 28/SGK).Cấu hình electron của nguyên tử nhôm (Z = 13) là 1s22s22p63s23p1. Vậy :A. Lớp thứ nhất (Lớp K) có 2 electron ;B. Lớp thứ hai (Lớp L) có 8 electron ;C. Lớp thứ ba (Lớp M) có 3 electron Xếp hạng: 3
- Viết từ chỉ hoạt động trong mỗi tranh vào vở 3. Viết từ chỉ hoạt động trong mỗi tranh vào vở Xếp hạng: 3
- Di truyền y học tư vấn có chức năng gì? Câu 1: Trang 88 - sgk Sinh học 9Di truyền y học tư vấn có chức năng gì? Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài 5: Cấu hình electron nguyên tử Câu 2 (Trang 27/SGK).Cấu hình electron nguyên tử nào sau đây của lưu huỳnh (Z = 16) :A. 1s2 2s2 2p5 3s2 3p5 B. 1 s2 2s2 2p6 3s2 3p6&nb Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài 5: Cấu hình electron nguyên tử Câu 4 (Trang 28/SGK). Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 13.a) Xác định nguyên tử khối.b) Viết cấu hình electron nguyên tử của nguyên tố đó.(Cho biết : c Xếp hạng: 3
- Giải câu 6 bài 5: Cấu hình electron nguyên tử Câu 6 (Trang 28/SGK). Viết cấu hình electron của nguyên tử các cặp nguyên tố mà hạt nhân nguyên tử có số proton là :a) 1, 3; b) 8, 16; c) 7, 9.Những n Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 bài 5: Cấu hình electron nguyên tử Câu 5 (Trang 28/SGK). Có bao nhiêu electron ở lớp ngoài cùng trong nguyên tử của các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt bằng 3, 6, 9, 18 ? Xếp hạng: 3
- Em đã rèn luyện tính tự tin bằng cách nào? Bài tập đ: Em đã rèn luyện tính tự tin bằng cách nào? Xếp hạng: 3
- Đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi cặp: 3. Đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi cặp: a. rối - dối, rạ - dạb. mỡ - mở, nữa - nửa Xếp hạng: 3