photos image 2014 06 25 anh nuoc my4
- Từ vựng tiếng anh 5 unit 1: What's your address? Từ vững Unit 1: What's your address? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu
- Giải câu 4 trang 47 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 47 - SGK Toán tiếng Anh 4: Calculate mentally: Sum of two numbers is 8, their difference is 8 too. What are the numbers?Tính nhẩm: Tổng của hai số bằng 8, hiệu của chúng cũng bằng 8. Tìm hai số đ
- Giải câu 4 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 11 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the missing numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. 300 000; 400 000; 500 000;...;...;....b. 350 000; 360 000; 370 000;...;...;...c. 399 000; 399 100; 399 200;...
- Giải câu 4 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4The length of a square's side is a. The perimeter of the square is regarded as P. We have: P = a x 4Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Fin
- Giải câu 1 trang 49 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 49 - SGK Toán tiếng Anh 4:Which angle is: right, acute, straight?Trong các góc sau đây, góc nào là: góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt.
- Giải câu 2 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in numbers(Viết số)Hundredthousands(Trăm nghìn)Tenthousands(chục nghìn)Thousands(nghìn)Hundreds(Trăm)Tens(chục)ones(đơn
- Giải câu 5 trang 48 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 48 - SGK Toán tiếng Anh 4:Find x:Tìm x:a) x x 2 = 10;b) x : 6 = 5
- Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):a. $x$830100125 + $x$125 + 8 = 133 b. y2009601350y - 20
- Giải câu 1 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:
- Giải câu 2 trang 48 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 48 - SGK Toán tiếng Anh 4:Calculate:Tính giá trị của biểu thức:a) 570 - 225 - 167 + 67 168 x 2 : 6 x 4b) 468 : 6 + 61 x 2 5 625 - 5 000 : (726 : 6 - 113)
- Giải câu 2 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of the expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 35 + 3 x n with n = 7 b. 168 - m x 5 with m = 9&nbs
- Giải câu 4 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers:Viết các số sau:a. Sixty three thousand, one hundred and fifteena. Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm;b. Seven hundred twenty three thousand, nine hun
- Giải câu 3 trang 48 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 48 - SGK Toán tiếng Anh 4: Calculate in the simplest way:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) 98 + 3 + 97 +2 56 + 399 + 1 + 4b) 364 + 136 + 219 + 181 178 + 277 + 123 + 422
- Giải câu 4 trang 48 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 48 - SGK Toán tiếng Anh 4:Two bucket that hold a total of 600 liters of water. Small containers can hold less than 120 liters of water. Ask each container how many liters of water.Hai thùng chứa được tất cả là 6
- Giải câu 3 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 6 sgk toán tiếng anh 4a. Find the value of the expression 250 + m with: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30Tính giá trị biểu thức 250 + m với: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30b. Find the value of the expression 873 - n with:
- Giải câu 3 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Read out the given numbers: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.
- Giải câu 3 trang 47 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 47 - SGK Toán tiếng Anh 4:Classes 4A and 4B planted 600 trees altogether. 4A planted 50 trees fewer tha 4B did. How many trees did each of the two classes plant?Cả hai lớp 4A và 4B trồng được 600 cây. Lớp 4A t
- Giải câu 3 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 5 toán tiếng anh 4Find the value of the following expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 3257 + 4659 – 1300 b. 6000 – 1300 × 2c. (70850– 50230) × 3
- Giải câu 4 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Find the value of $x$:Tìm $x$:a. $x$ + 875 = 9936 $x$ – 725 = 8259b. $x$ × 2 = 4826 $x$ : 3 = 1532
- Giải câu 1 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the value of the expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Example: a. If b = 4 then 6 - b = 6 - 4 = 2Mẫu: a. Nếu b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2a. 6 - b with
- Giải câu 1 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):
- Giải câu 3 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 7 sgk toán tiếng anhFind in the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):cexpression (biểu thức)Value of the expression (giá trị của biểu thức)58 x c 77 + 3 x c 6(92 - c) + 81&n
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4a. Read out these numbers: 2453, 65 243, 762 543, 53 620Đọc các số sau: 2453, 65 243, 762 543, 53 620b. Which place does digit 5 belong to in each number above?Cho biết chữ số 5 ở mỗi
- Giải câu 1 trang 48 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 48 - SGK Toán tiếng Anh 4:Calculate then check:Tính rồi thử lại:a) 35 269 + 27 485 80 326 - 45 719b) 48 796 + 63 584 10 000 – 8 989