giaitri thu vien anh 37179 anh dep mot dan buom chua dau tren cay
- Giải bài tập 2 trang 68 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate and complete the results: Tính rồi so sánh kết quả tính:a) 8,3 x 0,4 và 8,3 x 10 : 25;b) 4,2 x 1,25 và 4,2 x 10 : 8;c) 0,24 x 2,5 và 0,24 x 10 : 4. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 66 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate mentally, them compare the results:Tính nhẩm rồi so sánh kết quả:a) 12,9 : 10 và 12,9 x 0,1;b) 123,4 : 10 và 123,4 x 0,01;c) 5,7 : 10 và 5,7 x 0,1;d) 87,6 : 100 và 87,6 x 0,01. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 66 sách toán tiếng anh 5 3. There are 537.25 tons of rice in the store. They took out $\frac{1}{10}$ of the rice. How many tons of rice are left in the store?Một kho gạo có 537,25 tấn gạo. Người ta đã lấy ra $\frac{1}{10}$ số gạo Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 8 sách toán tiếng anh 5 1. Read out these decimal fractions:Đọc các phân số thập phân:$\frac{9}{10}$$\frac{21}{100}$$\frac{625}{1000}$$\frac{2004}{1000000}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 8 sách toán tiếng anh 5 2. Write these decimal fractions:Viết các phân số thập phân:Seven-tenths; twenty-hundredths; four hundred seventy-five thousandths; one-millionths.Bảy phần mười, hai mươi phần trăm, bốn trăm bảy mươi lăm phần Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 62 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate:Tính:a) 375,64 - 95,69 + 35,78;b) 7,7 + 7,3 x 7,4. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 64 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Đặt tính rồi tính:a) 67,2 : 7b) 3,44 : 4c) 42,7 : 7d) 46,827 : 9 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5Write the correct numbers in the boxes: Viết số thích hợp vào ô trống: a. 1 = $\frac{6}{☐}$b. 0 = $\frac{☐}{5}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 7 sách toán tiếng anh 5 3. Which fraction is greater?Phân số nào lớn hơn?$\frac{3}{4}$ and $\frac{5}{7}$$\frac{2}{7}$ and $\frac{4}{9}$$\frac{5}{8}$ and $\frac{8}{5}$ $\frac{3}{4}$ và $\frac{5}{7}$ $\frac{2}{7}$ và $\frac{4}{9}$$\frac{5}{8}$ và Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 64 sách toán tiếng anh 5 2. Find $x$:Tìm $x$:a) $x$ x 3 = 8,4; b) 5 x $x$ = 0,25. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 65 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 26,5 : 25b) 12,24 : 20 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 68 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: a) 5,9 : 2 + 13,06;b) 35,04 : 4 - 6,87;c) 167 : 25 : 4;d) 8,76 x 4 : 8. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 5 2. Make the following fractions have a common denominator: Quy đồng mẫu số các phân số:a. $\frac{2}{3}$ and $\frac{5}{8}$b. $\frac{1}{4}$ and $\frac{7}{12}$c. $\frac{5}{6}$ and $\frac{3}{8}$&nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 62 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate using two methods:Tính bằng hai cách:a) (6,75 + 3,25 ) x 4,2; b) (9,6 - 4,2) x 3,6. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5Write these natural numbers as frations whose denominators are 1:Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:32; 105; 1000. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 7 sách toán tiếng anh 5 4. Mother has a few oranges. She gives her daughter $\frac{1}{3}$ of the oranges and gives her son $\frac{2}{5}$ of the oranges. Who gets more oranges from their mother?Mẹ có một số quả quýt. Mẹ cho chị $\frac{1}{3}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 66 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate mentally:Tính nhẩm:a) 43,2 : 10 0,65:10 432,9: 100 &nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 5 3. Find equivalent fractions among these fractions:Tìm các phân số bằng nhau trong cách phân số dưới đây: $\frac{2}{5}$; $\frac{4}{7}$; $\frac{12}{30}$; $\frac{12}{21}$; $\frac{20}{35}$; $\frac Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 5 1. Simplify these fractions:Rút gọn các phân số:$\frac{15}{25}$; $\frac{18}{27}$; $\frac{36}{64}$ Xếp hạng: 3