photos image 2010 10 08 anh 2
- Giải câu 1 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 174 toán tiếng anh lớp 4 Bài 4: Trang 174 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Given the shape H made by parallelogram ABCD and rectangle BEGC as shown in the figure.Cho hình H tạo bởi hình bình hành ABCD và hình chữ nhật BEGC như hình vẽ bên.Calculat Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 139 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 137 sgk toán tiếng Anh lớp 4One warehouse contains 23 450kg coffee. The first time took out 2710kg of coffee, the next time removed twice as the first time. How many kilograms of coffee are left in the warehouse?Một kho Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 167 toán tiếng anh lớp 4 Bài 3: Trang 167 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Find$x$:Tìm $x$:$\frac{2}{9} + x = 1$$\frac{6}{7} - x = \frac{2}{3}$$ x - \frac{1}{2}= \frac{1}{4}$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate mentally:Tính nhẩm:a.6000 + 2000 – 4000 90000 – (70000 – 20000) 90000 – 70000 – 2000012000 : 6 b.21000 × 39000 – 4000 × 2(9000 – 4000) × 28000 – 6000 : 3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 6 sgk toán tiếng anh 4a. Find the value of the expression 250 + m with: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30Tính giá trị biểu thức 250 + m với: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30b. Find the value of the expression 873 - n with: Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers:Viết các số sau:a. Sixty three thousand, one hundred and fifteena. Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm;b. Seven hundred twenty three thousand, nine hun Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 12 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4White down these numbers, if it consists of:Viết số, biết số đó gồm:a. 5 hundred thousands, 7 hundreds, 3 tens and 5 units 500 nghìn, 700, 3 chục và 5 đơn vị.b. 3 hund Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 139 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 139 sgk toán tiếng Anh lớp 4Given these fractions:Cho các phân số: \(\frac{3}{5}\); \(\frac{5}{6}\) ; \(\frac{25}{30}\) ; \(\frac{9}{15}\); \(\frac{10}{12}\) ; \(\frac{6}{10}\).a) Simplify themRút gọn các ph Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 166 toán tiếng anh lớp 4 Bài 1: Trang 166- sgk toán tiếng anh lớp 4Circle the correct answer:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:$\frac{2}{5}$ indicates the colored part of which shape?$\frac{2}{5}$ là phân số chỉ phần đã Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 167 toán tiếng anh lớp 4 Bài 4: Trang 167 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Make these feaction have a common denominator:Quy đồng mẫu số các phân số:$\frac{2}{5}$ và $\frac{3}{7}$$\frac{4}{15}$ và $\frac{6}{45}$$\frac{1}{2}$, $\frac{1}{5}$ và $\fr Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 167 toán tiếng anh lớp 4 Bài 1: Trang 167 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính:$\frac{2}{7} + \frac{4}{7}$ $\frac{6}{7} - \frac{2}{7}$ $\frac{6}{7} - \frac{4}{7}$ $\frac{4}{7} + \frac{2}{7}$$\frac{1 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 5 toán tiếng anh 4Find the value of the following expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 3257 + 4659 – 1300 b. 6000 – 1300 × 2c. (70850– 50230) × 3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Find the value of $x$:Tìm $x$:a. $x$ + 875 = 9936 $x$ – 725 = 8259b. $x$ × 2 = 4826 $x$ : 3 = 1532 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the value of the expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Example: a. If b = 4 then 6 - b = 6 - 4 = 2Mẫu: a. Nếu b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2a. 6 - b with Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 7 sgk toán tiếng anhFind in the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):cexpression (biểu thức)Value of the expression (giá trị của biểu thức)58 x c 77 + 3 x c 6(92 - c) + 81&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 11 sgk toán tieensg anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 12 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the correct numbers (follow the example):Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):Example: Digits in thousands period of 832 573 are: 8; 3; 2a. Digits in thousan Xếp hạng: 3