photos image thu vien anh 112005 dtv8 16
- Giải bài tập 2 trang 133 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 133 - Toán tiếng Anh 5: Calculate: Tính:a) 23 days 12 hours - 3 days 8 hours 23 ngày 12 giờ - 3 ngày 8 giờ;b) 14 days 15 hours - 3 days 17 hours14 ngày 15 giờ - 3 ngày 17 giờ;c) 13 years 2 month
- Giải bài tập 1 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5a. Read out these fractions:Đọc các phân số:$\frac{5}{7}$ ; $\frac{25}{100}$ ; $\frac{91}{38}$ ; $\frac{60}{17}$ ; $\frac{85}{1000}$b. Identify the numberator and denominat
- Giải bài tập 2 trang 7 sách toán tiếng anh 5 2. a. Compare these fractions:So sánh các phân số: $\frac{2}{5}$ and $\frac{2}{7}$$\frac{5}{9}$ and $\frac{5}{6}$$\frac{11}{2}$ and $\frac{11}{3}$$\frac{2}{5}$ và $\frac{2}{7}$$\frac{5}{9}$ và $\frac{5}{6}$$\frac{11}{2}$ và $\f
- Giải bài tập 2 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5Write the quotients of these divisions as fractions:Viết các thương sau dưới dạng phân số: 3 : 5 ; 75 : 100 ; &n
- Giải bài tập 1 trang 7 sách toán tiếng anh 5 1. >, <, = ?a.$\frac{3}{5}$ ... 1 $\frac{2}{2}$ ... 1 $\frac{9}{4}$ ... 11 ... $\frac{7}{8}$b. State the basic properties of fractions which are greater, smaller and equal to 1.Nêu đặc điểm của phân số lớn hơn
- Giải bài tập 2 trang 131 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 131 - Toán tiếng Anh 5:Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm:a) 6 years = ... months6 năm = ...tháng &nbs
- Giải bài tập 2 trang 8 sách toán tiếng anh 5 2. Write these decimal fractions:Viết các phân số thập phân:Seven-tenths; twenty-hundredths; four hundred seventy-five thousandths; one-millionths.Bảy phần mười, hai mươi phần trăm, bốn trăm bảy mươi lăm phần
- Giải bài tập 3 trang 8 sách toán tiếng anh 5 3. Which of the following fractions are decimal fractions?Phân số nào dưới đây là phân số thập phân?$\frac{3}{7}$; $\frac{4}{10}$; $\frac{100}{34}$; $\frac{17}{1000}$; $\frac{69}{2000}$
- Giải bài tập 1 trang 132 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 132 - Toán tiếng Anh 5: Calculate:Tính: a) 7 years 9 months + 5 year 6 months7 năm 9 tháng + 5 năm 6 tháng3 hours 5 minutes + 6 hours 32 minutes3 giờ 5 phút + 6 giờ 32 phút12 hours 18 minutes + 8 hours
- Giải bài tập 2 trang 134 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 134 - Toán tiếng Anh 5:Calculate: Tính: a) 2 years 5 months + 13 years 6 months;2 năm 5 tháng + 13 năm 6 tháng;b) 4 days 21 hours + 5 days 15 hours;4 ngày 21 giờ + 5 ngày 15 giờ;c) 13 hours 34 minutes
- Giải bài tập 3 trang 134 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 134 - Toán tiếng Anh 5:Calculate:Tính:a) 4 years 3 months - 2 years 8 months4 năm 3 tháng - 2 năm 8 tháng;b) 15 days 6 hours - 10 days 12 hours15 ngày 6 giờ - 10 ngày 12 giờ;c) 13 hours 23 minutes - 5 hours 45 mi
- Giải bài tập 4 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5Write the correct numbers in the boxes: Viết số thích hợp vào ô trống: a. 1 = $\frac{6}{☐}$b. 0 = $\frac{☐}{5}$
- Giải bài tập 1 trang 8 sách toán tiếng anh 5 1. Read out these decimal fractions:Đọc các phân số thập phân:$\frac{9}{10}$$\frac{21}{100}$$\frac{625}{1000}$$\frac{2004}{1000000}$
- Giải bài tập 3 trang 131 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 131 - Toán tiếng Anh 5: Fill in the blanks with the correct decimals:Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:a) 72 phút = ...giờ 270 phút = ...giờ
- Giải bài tập 1 trang 133 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 133 - Toán tiếng Anh 5:Calculate:Tính:a) 23 minutes 25 seconds - 15 minutes 12 seconds 23 phút 25 giây - 15 phút 12 giây;b) 54 mintues 21 seconds - 21 minutes 34 seconds54 phút 21 giây - 21 phút 34 giây;c) 22
- Giải bài tập 3 trang 133 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 133 - Toán tiếng Anh 5:A person departed from A at 6:45 am and arrived at B at 8:30 am. On the way, he took a 15-minutes break. Disregarding the break, how long did it take that person to travel the distance AB? Một
- Giải bài tập 1 trang 134 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 134 - Toán tiếng Anh 5: Fill in the blanks with the correct numbers: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 12 days = ... hours12 ngày = ... giờ &n
- Giải bài tập 3 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5Write these natural numbers as frations whose denominators are 1:Viết các số tự nhiên sau dưới dạng phân số có mẫu số là 1:32; 105; 1000.
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 5 2. Make the following fractions have a common denominator: Quy đồng mẫu số các phân số:a. $\frac{2}{3}$ and $\frac{5}{8}$b. $\frac{1}{4}$ and $\frac{7}{12}$c. $\frac{5}{6}$ and $\frac{3}{8}$&nb
- Giải bài tập 2 trang 132 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 132 - Toán tiếng Anh 5:It took Lam 35 minutes to walk from home to the bus station and another 2 hours and 20 minutes to go to the History museum by bus. How long did it take Lam in total to go from home to the museum?Lâm
- Giải bài tập 4 trang 7 sách toán tiếng anh 5 4. Mother has a few oranges. She gives her daughter $\frac{1}{3}$ of the oranges and gives her son $\frac{2}{5}$ of the oranges. Who gets more oranges from their mother?Mẹ có một số quả quýt. Mẹ cho chị $\frac{1}{3}$
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 5 1. Simplify these fractions:Rút gọn các phân số:$\frac{15}{25}$; $\frac{18}{27}$; $\frac{36}{64}$
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 5 3. Find equivalent fractions among these fractions:Tìm các phân số bằng nhau trong cách phân số dưới đây: $\frac{2}{5}$; $\frac{4}{7}$; $\frac{12}{30}$; $\frac{12}{21}$; $\frac{20}{35}$; $\frac
- Giải bài tập 3 trang 7 sách toán tiếng anh 5 3. Which fraction is greater?Phân số nào lớn hơn?$\frac{3}{4}$ and $\frac{5}{7}$$\frac{2}{7}$ and $\frac{4}{9}$$\frac{5}{8}$ and $\frac{8}{5}$ $\frac{3}{4}$ và $\frac{5}{7}$ $\frac{2}{7}$ và $\frac{4}{9}$$\frac{5}{8}$ và