timkiem bói toán
- Giải câu 2 trang 25 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 25 - SGK Toán tiếng anh 4:a) Fomer president Ho Chi Minh was born in 1980. Which century was he born in?Bác Hồ sinh năm 1890. Bác Hồ sinh vào thế kỉ nào?Uncle Ho left to search for a way to save Viet nam in 191 Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 26 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 26 - SGK Toán tiếng Anh 4 Circle the correct answer:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:a)The clock shows:Đồng hồ chỉ A.8 past 99 giờ 8 phútB. 40 past 88 giờ 40 phútC. Quarter to Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 27 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 27 - SGK Toán tiếng Anh 4: Find the arithnmetic mean of consecutive numbers from 1 to 9Tìm số trung bình cộng của các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 9. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 27 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 27 - SGK Toán tiếng Anh 4: Mai, Hoa, Hung, Thinh weigh 36kg,38kg, 40kg and 34kg respectively. How much does each of them weigh on average?Bốn em Mai, Hoa, Hưng, Thịnh lần lượt cân nặng là 36 kg; 38 kg; 40 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4The length of a square's side is a. The perimeter of the square is regarded as P. We have: P = a x 4Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Fin Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers:Viết các số sau:a. Sixty three thousand, one hundred and fifteena. Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm;b. Seven hundred twenty three thousand, nine hun Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 26 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 26 - SGK Toán tiếng anh 4a)Quang Trung King defeated Thanh dynasty in 1789. Which century is the year in?Quang Trung đại phá quân Thanh vào năm 1789. Năm đó thuộc thế kỉ nào?b) Nguyen Trai's 600-year birthd Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 26 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 26 - SGK Toán 4In a 60- meter race, Nam finished in $\frac{1}{4}$ minute, binh finished in $\frac{1}{5}$ minute. Who was faster? How many seconds is it faster?Trong cuộc thi chạy 60m. Nam chạy hết $\fra Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 28 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 28 - SGK Toán tiếng Anh 4:Find the arithmetic of these numbers:Tìm số trung bình cộng của các số sau:a) 96; 121 and 143 96; 121 và 143. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):a. $x$830100125 + $x$125 + 8 = 133 b. y2009601350y - 20 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the value of the expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Example: a. If b = 4 then 6 - b = 6 - 4 = 2Mẫu: a. Nếu b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2a. 6 - b with Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 6 sgk toán tiếng anh 4a. Find the value of the expression 250 + m with: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30Tính giá trị biểu thức 250 + m với: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30b. Find the value of the expression 873 - n with: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 7 sgk toán tiếng anhFind in the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):cexpression (biểu thức)Value of the expression (giá trị của biểu thức)58 x c 77 + 3 x c 6(92 - c) + 81&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4a. Read out these numbers: 2453, 65 243, 762 543, 53 620Đọc các số sau: 2453, 65 243, 762 543, 53 620b. Which place does digit 5 belong to in each number above?Cho biết chữ số 5 ở mỗi Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of the expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 35 + 3 x n with n = 7 b. 168 - m x 5 with m = 9&nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Read out the given numbers: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate mentally:Tính nhẩm:a.6000 + 2000 – 4000 90000 – (70000 – 20000) 90000 – 70000 – 2000012000 : 6 b.21000 × 39000 – 4000 × 2(9000 – 4000) × 28000 – 6000 : 3 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu): Xếp hạng: 3