giaitri thu vien anh 43192 chum anh xac uop my nhan ngu yen 2 000 nam
- Giải bài tập 1 trang 178 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 178 - toán tiếng Anh 5A car travels 60 km at a speed of 60km/h and continues travelling another 60 km at a speed of 30 km/h. So, The time it takes the car to travel the total distance is:Một ô tô đi được 60km Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 9 trang 8 sách toán tiếng anh 4 9. Fine the value of $x$: a. $x$ + 47853 = 85743 b. 5 x $x$ = 26870c. 9742 + $x$ = 17620 d. $x$ x 4 = 14836 e. $x$ - 12435 = 28619 g. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 177 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 177 - toán tiếng Anh 5A boat travels at 7.2 km/h in calm water, the speed of the water is 1.6km/h.Một con thuyền đi với vận tốc 7,2km/giờ khi nước lặng, vận tốc của dòng nước là 1,6km/giờ.a) I Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 180 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 180 - toán tiếng Anh 5At the same time, Vu rode a horse at 11km/h, Lenh walked at 5 km/h in the same direction with Vu. At the beginning, Lenh was 8km away from Vu (look at the figure). How many minutes did it take Vu Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 4 1. Read and write the following numbers in wordsa. 27353 b. 97649 c. 76397Dịch nghĩa:1. Đọc và viết các số sau bằng lờia. 27353 b. 97649&n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 71 sách toán tiếng anh 5 3. it takes 2.8m of fabric to make a set of clothes. How many sets of clothes can be made with 429.5m of fabric and how many meters of fabric would be left? Biết 4,5l dầu cân nặng 3,42kg. Hỏi 8l dầu cân nặng bao nhiêu ki Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 4 3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit numbers?a. 16 841b. 82 114Dịch nghĩa:3. Trong mỗi số có 5 chữ số sau, chữ số 8 đại diện cho cái gì?a. 16 841b. 82 114 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 8 sách toán tiếng anh 4 4. Fill in the blanks:a. 26 845 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones.b. 54 362 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones. c. 26 345 is ............ more than 26 000.d. 54 362 is ............ more than 4362.Dịch nghĩa: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 7 trang 8 sách toán tiếng anh 4 7. Write >, < or = in place of each ☐to make the number sentence true:a. 3742 ☐ 3714 b. 14012 ☐ 41102c. 56375 ☐ 6300 + 88 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 10 sách toán tiếng anh 4 1. Each side of a square is a (cm)a. Find the perimeter of the square.b. Find the perimeter of the square with:i. a = 5 cmii. a = 7 dmDịch nghĩa:1. Mỗi cạnh của một hình vuông là a (cm)a. Tìm chu vi của hình vuông đó.b. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 175 sách toán tiếng anh 5 Câu 5: trang 175 - toán tiếng Anh 5Find natural number $x$, knowing:Tìm số tự nhiên thích hợp của x sao cho:\(\frac{4}{x}\) = \(\frac{1}{5}\) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 8 sách toán tiếng anh 4 5. Find the values of: a. 6000 + 8000 b. 27000 + 4000c. 15000 - 6000 d. 31000 - 5000e. 7000 x 4 g. 10000 x 5h. 12000 : Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 8 trang 8 sách toán tiếng anh 4 8. Arrange the numbers in an increasing order:a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 20 909Dịch nghĩa:8. Sắp xếp các số từ bé đến lớn: a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 70 sách toán tiếng anh 5 4.A ractangular fied has a width of 12.5m and the same area as a square with 25. side lengh. Find the perimeter of that rectangle?Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 12,5m và có diện tích bằng diện tíc Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 177 sách toán tiếng anh 5 Câu 5: trang 177 - toán tiếng Anh 5Find $x$Tìm x: \(8,75 \times x + 1,25 \times x = 20\) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 8 sách toán tiếng anh 4 6. a. Which number is greater: 56 700 vs 75 600?b. Which number is smaller: 32 645 vs 32 498?Dịch nghĩa:6.a. Số nào lớn hơn: 42 873 hay 37 842?b. Số nào bé hơn: 78 562 hay 87 256? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 176 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 176 - toán tiếng Anh 5Calculate:Tính a) \(1{5 \over 7} \times {3 \over 4}\) ;b) \({{10} \over {11}}:1{1 \over 3}\) ;c) 3,75 x 4,1 + 2,43 x 4,1 ;d) 3,42 : 0,57 x 8,4 - 6,8 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 72 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Tính:a) 400 + 50 + 0,07;b) 30 + 0,5 + 0,04;c) 100 + 7+$\frac{8}{100}$ ;d) 35 + $\frac{5}{10}$ +$\frac{3}{100}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 71 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Đặt tính rồi tính:a) 19,72 : 5,8;b) 8,216 : 5,2;c) 12,88 : 0,25;d) 17,4 : 1,45. Xếp hạng: 3