photos image 2008 08 1 mb
- Giải SBT tiếng anh 6 Global success unit: Test yourself 1 Hướng dẫn giải unit:Test yourself 1. Đây là phần bài tập nằm trong SBT tiếng anh 6 Global success được biên soạn theo chương trình đổi mới của Bộ giáo dục. Hi vọng, với cách hướng dẫn cụ thể và giải chi tiết học sinh sẽ làm bài tốt hơn. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 4 1. Read and write the following numbers in wordsa. 27353 b. 97649 c. 76397Dịch nghĩa:1. Đọc và viết các số sau bằng lờia. 27353 b. 97649&n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 171 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 171 - toán tiếng Anh 5a) Find the speed of a car, knowing that it travels 120km in 2hours and 30 minutes.Tìm vận tốc của một ô tô đó đi được 120km trong 2 giờ 30 phút.b) It takes Binh half an hour to cy Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 172 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 172 - toán tiếng Anh 5A rectangular floor has a length of 8m, thư width is \(\frac{3}{4}\) the length. They use square bricks with 4dm side length to tile that floor. Knowing that the price of each brick is 20 000 VND, how Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 166 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 166 - toán tiếng Anh 5A rectangular fruit garden has a length of 120m and the width is \(\frac{2}{3}\) the length.Một khu vườn trồng cây ăn qủa hình cữ nhẩ có chiều dài 120m, chiều rộng bằng \(\fra Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 169 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 169 - toán tiếng Anh 5A rectangular garden has a perimeter of 160m and a width of 30m. They plant vegetables in that garden, each 10m2 produces 15kg of vegetables. How many kilograms of vegetables can they hervest from Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 178 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 178 - toán tiếng Anh 5A car travels 60 km at a speed of 60km/h and continues travelling another 60 km at a speed of 30 km/h. So, The time it takes the car to travel the total distance is:Một ô tô đi được 60km Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 168 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 168 - toán tiếng Anh 5A rectangular classroom has a length of 6m, a width of 4,5m and the heigth of 4m. They want to paint the celling and the four walls of the room. Knowing that the area of the doors in total in 8,5m2,&nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 10 sách toán tiếng anh 4 1. Each side of a square is a (cm)a. Find the perimeter of the square.b. Find the perimeter of the square with:i. a = 5 cmii. a = 7 dmDịch nghĩa:1. Mỗi cạnh của một hình vuông là a (cm)a. Tìm chu vi của hình vuông đó.b. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 18 sách toán tiếng anh 4 1. Write the following in words:a. 138 000 b. 265 400 c. 478 652 d. 2 843 6 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập thực hành tuần 13 tập làm văn (1) Giải bài tập thực hành tuần 13 tập làm văn (1) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 170 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 170 - toán tiếng Anh 5A person cycled for 3 hours. For the first hour, he travelled 12km. For the second hour, he travelled 18km. And for the third hour, he travelled half the distance travelled for the first two hours. How Xếp hạng: 3
- Giải bài tập thực hành tuần 12 tập làm văn (1) Giải bài tập thực hành tuần 12 tập làm văn (1) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 167 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 167 - toán tiếng Anh 5A football field shown on a map with 1:1000 scale is rectangle with a length of 11cm and the width of 9cm.Một sân bóng được vẽ trên bản đồ tỉ lệ 1 : 1000 là một hình chữ nhậ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 173 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 173 - toán tiếng Anh 5In order to show the number of trees planted by GREEN GROUP in the school garden, we can use the chart below:Để biểu thị số cây do từng học sinh trong nhóm CÂY XANH trồng trong vườ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 176 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 176 - toán tiếng Anh 5Calculate:Tính a) \(1{5 \over 7} \times {3 \over 4}\) ;b) \({{10} \over {11}}:1{1 \over 3}\) ;c) 3,75 x 4,1 + 2,43 x 4,1 ;d) 3,42 : 0,57 x 8,4 - 6,8 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 12 sách toán tiếng anh 4 1. Write:a. in grams: 1 kg 456 g ; 7 hg 5 g , 4 dag 6 g.b. in decagrams: 640 g ; 3 hg ; 70 g.c. in hectograms: 7 kg ; 1800 g ; 490 dag.d. in tons: 6000 kg ; 400 q ; 5 q.e. in quintals: 5 t ; 600 kg ; 20 kg.Dịch nghĩa:1. Viết:a. Theo đ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 108 sách toán tiếng anh 4 1. Adda. $\frac{1}{9}$ + $\frac{4}{9}$b. $\frac{3}{7}$ + $\frac{3}{7}$c. $\frac{2}{5}$ + $\frac{3}{5}$ + $\frac{4}{5}$ d. $\frac{2}{3}$ + $\frac{3}{5}$e. $\frac{5}{8}$ + $\frac{3}{4}$g. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 175 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 175 - toán tiếng Anh 5CalculateTính:a) 85793 - 36841 + 3826 ;b) \(\frac{84}{100}\) - \(\frac{29}{100}\) + \(\frac{30}{100}\) ;c) 325,97 + 86,54 + 103,46. Xếp hạng: 3