photos image 2014 11 24 jack dog 1
- Giải câu 1 trang 13 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 13 - Toán tiếng anh 3Write the time shown on each clock:Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- Giải câu 1 bài 3: Nhị thức Niu tơn Câu 1: Trang 57 - sgk đại số và giải tích 11Viết khai triển theo công thức nhị thức Niu - tơn:a) (a + 2b)5; &nb
- Giải câu 4 bài 1: Hàm số lượng giác Bài 4: Trang 17 sgk - đại số và giải tích 11Chứng minh rằng sin2(x + kπ) = sin 2x với mọi số nguyên k. Từ đó vẽ đồ thị hàm số y = sin2x.
- Giải câu 6 bài 1: Hàm số lượng giác Bài 6: Trang 17 sgk - đại số và giải tích 11Dựa vào đồ thị hàm số y = sinx, tìm các khoảng giá trị của x để hàm số đó nhận giá trị dương.
- Giải câu 1 bài 4: Phép đối xứng tâm Bài 1: Trang 15 - sgk hình học 11Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho điểm A(-1,3) và đường thẳng d có phương trình x-2y+3=0. Tìm ảnh của A và d qua phép đối xứng tâm O.
- Giải câu 1 trang 10 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 10 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:a) 5 x 3 + 132; b) 32 : 4 + 106; c) 20 x 3 : 2
- Giải câu 1 bài 3: Hàm số liên tục Câu 1: trang 140 sgk toán Đại số và giải tích 11Dùng định nghĩa xét tính liên tục của hàm số $f(x)=x^3+2x-1$tại $x_0=3$
- Giải câu 1 trang 9 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 9 - Toán tiếng anh 3a) Calculate mentally:Tính nhẩm:3 x 4 = 2 x 6 =4 x 3 =5 x 6 =3 x 7 = 2 x 8 =4 x 7 =5 x 4 =3 x 5 =2 x 4 =4 x 9 =5 x 7 =3 x 8 =2 x 9 =4 x 4 =5 x 9 =b) Calculate mentally:Tính nhẩm:200 x 2 =
- Giải câu 3 bài 1: Hàm số lượng giác Bài 3: Trang 17 sgk - đại số và giải tích 11Dựa vào đồ thị hàm số y = sinx, hãy vẽ đồ thị của hàm số y = |sinx|
- Giải câu 1 trang 18 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 18 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tínha) 415 + 415 b) 234 + 432 c) 162 + 370  
- Giải câu 2 bài 1: Hàm số lượng giác Bài 2: Trang 17 sgk - đại số và giải tích 11Tìm tập xác định của hàm sốa) $y=\frac{1+\cos x}{\sin x}$.b) $y=\sqrt{\frac{1+\cos x}{1-\cos x}}$.c) $y=\tan(x-\frac{\pi}{3})$.d) $y=\cot(x+\frac{\pi}{6})$.
- Giải câu 8 bài 1: Hàm số lượng giác Bài 8: Trang 18 sgk - đại số và giải tích 11Tìm giá trị lớn nhất của hàm số:a) $y=2 \sqrt{\cos x}+1$;b) $y=3-2 \sin x$.
- Giải câu 1 bài 5: Đạo hàm cấp hai Câu 1: trang 174 sgk toán Đại số và giải tích 11a) Cho \(f(x) = (x + 10)^6\).Tính \(f"(2)\).b) Cho \(f(x) = \sin 3x\).Tính \(f" \left ( -\frac{\pi }{2} \right )\) , \(f"(0)\), \(f" \left ( \frac{\pi }{18} \right )\).
- Giải câu 1 trang 15 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 15 - Toán tiếng anh 3Write the time shown on each clock ( follow the example)Đồng hồ chỉ mấy giờ? ( trả lời theo mẫu)
- Giải câu 1 trang 19 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 19 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:6 x 4 = 6 x 1 = 6 x 9 = 6 x 10 =  
- Giải câu 5 bài 1: Hàm số lượng giác Bài 5: Trang 17 sgk - đại số và giải tích 11Dựa vào đồ thị hàm số y = cosx, tìm các giá trị của x để $ \cos x = \frac{1}{2}$.
- Giải câu 7 bài 1: Hàm số lượng giác Bài 7: Trang 18 sgk - đại số và giải tích 11Dựa vào đồ thị hàm số $y=\cos x$, tìm khoảng giá trị của x để hàm số đó nhận giá trị âm.
- Giải Câu 3 Bài 1: Vecto trong không gian Câu 3: Trang 91 - SGK Hình học 11Cho hình bình hành \(ABCD\). Gọi \(S\) là một điểm nằm ngoài mặt phẳng chứa hình bình hành. chứng minh rằng: \(\overrightarrow{SA}\) + \(\overrightarrow{SC}\)&nb
- Giải câu 1 trang 17 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 17 - Toán tiếng anh 3Write the time shown on each clock.Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- Giải câu 1 trang 20 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 20 - Toán tiếng anh 3Calculate mentally:Tính nhẩm:Tính nhẩm:a) 6 x 5 = 6 x 10 = 6 x 2 = 6 x 7 = &nbs
- Giải câu 1 trang 21 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 21 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 1 trang 22 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 22 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính:
- Giải câu 1 bài 3: Phép đối xứng trục Bài 1: Trang 11 - sgk hình học 11Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A(1;-2) và B(3;1). Tìm ảnh của A, B và đường thẳng AB qua phép đối xứng trục Ox.
- Giải Câu 4 Bài 1: Vecto trong không gian Câu 4: Trang 92 - SGK Hình học 11Cho hình tứ diện \(ABCD\). Gọi \(M\) và \(N\) lần lượt là trung điểm của \(AB\) và \(CD\). Chứng minh rằng: a) \(\overrightarrow{MN}=\frac{1}{2}\left ( \overrightarrow{A