photos image thu vien anh 122005 tet duong thiep dog 430
- Giải câu 1 trang 45 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 45 - SGK Toán tiếng Anh 4:Calculate in the simplest way:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) 3 254 + 146 + 1698 4 367 + 199 + 501 4 400 + 2148 + 252b) 921 + 898 + 2079 1 255 + 4
- Giải câu 3 trang 45 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 45 - SGK Toán tiếng Anh 4:Fill in the blanks with the correct number or letters:Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm:a) a + 0 = ... + a = ...b) 5 + a = ... + 5c) (a + 28) + 2 = a + (28 +...) = a + ..
- Giải câu 2 trang 47 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 47 - SGK Toán tiếng Anh 4:There are 28 students in a class. The number of boys is 4 more than the number if girls. How many girls and boys are there?Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học
- Giải câu 4 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4The length of a square's side is a. The perimeter of the square is regarded as P. We have: P = a x 4Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Fin
- Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):a. $x$830100125 + $x$125 + 8 = 133 b. y2009601350y - 20
- Giải câu 2 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in numbers(Viết số)Hundredthousands(Trăm nghìn)Tenthousands(chục nghìn)Thousands(nghìn)Hundreds(Trăm)Tens(chục)ones(đơn
- Giải câu 2 trang 45 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 45 - SGK Toán tiếng Anh 4:A fund received 7 500 000 VND on the first day, 86 950 000 on the second day and 14 500 5000 on the third day. How much did the fund receive altogether?Một quỹ tiết kiệm ngày đầu nhận
- Giải câu 4 trang 46 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 46 - SGK Toán tiếng Anh 4:A commune has 5 256 people. After one year, the population increased by 79 people. One year later, the population increased by 71. Một xã có 5 256 người. Sau một năm số dân tăng
- Giải câu 1 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:
- Giải câu 1 trang 46 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 46 - SGK Toán tiếng Anh 4:Calculate the sums:Đặt tính rồi tính tổng:a) 2814 + 1429 + 3046 3925 + 618 + 535b) 26387 + 14075 + 9210 54293 + 61934 + 7652
- Giải câu 2 trang 46 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 46 - SGK Toán tiếng Anh 4:Calculate in the simlest way:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) 96 + 78 + 4 67 + 21 + 79 408 + 85 + 92b) 789 + 285 + 15 448 + 594 + 52 6
- Giải câu 2 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a. 6083 + 2378 ; 28763 – 23359 ; 2570 × 5 ; 40075 : 7b. 56346 + 2854 ; 43000 – 21308; 13065 × 4; 65040 : 5
- Giải câu 2 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of the expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 35 + 3 x n with n = 7 b. 168 - m x 5 with m = 9&nbs
- Giải câu 4 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers:Viết các số sau:a. Sixty three thousand, one hundred and fifteena. Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm;b. Seven hundred twenty three thousand, nine hun
- Giải câu 3 trang 47 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 47 - SGK Toán tiếng Anh 4:Classes 4A and 4B planted 600 trees altogether. 4A planted 50 trees fewer tha 4B did. How many trees did each of the two classes plant?Cả hai lớp 4A và 4B trồng được 600 cây. Lớp 4A t
- Giải câu 1 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate mentally:Tính nhẩm:a.6000 + 2000 – 4000 90000 – (70000 – 20000) 90000 – 70000 – 2000012000 : 6 b.21000 × 39000 – 4000 × 2(9000 – 4000) × 28000 – 6000 : 3
- Giải câu 3 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 6 sgk toán tiếng anh 4a. Find the value of the expression 250 + m with: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30Tính giá trị biểu thức 250 + m với: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30b. Find the value of the expression 873 - n with:
- Giải câu 3 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Read out the given numbers: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.
- Giải câu 3 trang 46 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 46 - SGK Toán tiếng Anh 4:Find x:Tìm x:a) x - 306 = 504;b) x + 254 = 680.
- Giải câu 3 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 5 toán tiếng anh 4Find the value of the following expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 3257 + 4659 – 1300 b. 6000 – 1300 × 2c. (70850– 50230) × 3
- Giải câu 4 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Find the value of $x$:Tìm $x$:a. $x$ + 875 = 9936 $x$ – 725 = 8259b. $x$ × 2 = 4826 $x$ : 3 = 1532
- Giải câu 1 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the value of the expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Example: a. If b = 4 then 6 - b = 6 - 4 = 2Mẫu: a. Nếu b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2a. 6 - b with
- Giải câu 1 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):
- Giải câu 3 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 7 sgk toán tiếng anhFind in the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):cexpression (biểu thức)Value of the expression (giá trị của biểu thức)58 x c 77 + 3 x c 6(92 - c) + 81&n