giaitri thu vien anh 39108 anh dong vat dep nhat tuan qua ga go ngoi tren ngon cay
- Giải câu 2 trang 8 toán tiếng anh lớp 3 Câu 2: Trang 8 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculateĐặt tính rồi tính:542 - 318 727 - 272660 - 251 404 - 184 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 8 toán tiếng anh lớp 3 Câu 4: Trang 8 - Toán tiếng anh 3Solve the problem according to the summary below:Giải bài toán theo tóm tắt sau:First day sale: 415kg of riceNgày thứ nhất bán: 415 kg gạoSecond day sales: 325kg of riceNgày thứ hai bá Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 144 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 144 sgk toán tiếng Anh lớp 4True or False:Đúng ghi Đ, sai ghi S:In the picture below:Trong hình bên:a) AB and DC are opposite sides that are parallel and equalAB và DC là hai cạnh đối diện song song và bằ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 80 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 80 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính:a) 420 : 60 4500 : 500 b) 85000 : 50092000 : 400 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 80 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 80 sgk Toán tiếng Anh lớp 4It is planned to arrange 180 tons of goods on railroad cars.Người ta dự định xếp 180 tấn hàng lên các toa xe lửa. Hỏi:a) If each car can carry 20 tons of goods, how many goods Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 81 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 81 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Find x:Tìm x:a) x x 34 = 714b) 846 : x = 18 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 144 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 144 sgk toán tiếng Anh lớp 4True or FalseĐúng ghi Đ, sai ghi SIn rhombis PQRS (see figure)Trong hình thoi PQRS (xem hình vẽ)a)PQ and SR are not equal.PQ và SR không bằng nhau.b) PQ and SR are not equal.PQ và S Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 145 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 144 sgk toán tiếng Anh lớp 4Circle the correct answer:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúngIn the following shapes, the image with the largest area is:Trong các hình bên, hình có diện tích lớ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 78 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 78 sgk Toán lớp 4A train has 3 cars, each cars carrying 14 580kg and has 6 other cars, each car carrying 13 275kg cargo. How many kilograms of freight does each car average?Một chuyến xe lửa có 3 toa xe, mỗi toa xe Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 81 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 81 sgk Toán tiếng Anh lớp 4People arranged 240 sets of chairs into 15 classrooms. How many tables and chairs are the rooms arranged?Người ta xếp đều 240 bộ ghế vào 15 phòng học. Hỏi mỗi phòng xếp đ Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 7 toán tiếng anh lớp 3 Câu 4: Trang 7 - Toán tiếng anh 3Solve the problem according to the summary below:Giải bài toán theo tóm tắt sau:Length of rope: 243 cmĐoạn dây dài: 243 cmCut - off length: 27 cmCắt đi & Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 9 toán tiếng anh lớp 3 Câu 4: Trang 9 - Toán tiếng anh 3Find the perimeter of triangle ABC ( refer to the dimensions in the diagram):Tính chu vi tam giác ABC có kích thước ghi trên hình vẽ: Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 145 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 145 sgk toán tiếng Anh lớp 4The perimeter of the rectangle is 56m, 18m in length. Calculate the area of the rectangle.Chu vi của hình chữ nhật là 56m, chiều dài 18m. Tính diện tích của hình chữ nhật. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 148 toán tiếng anh lớp 4 Bài 1: Trang 148 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Find two numbers, know their sum is 198 and the ratio of those two numbers is $\frac{3}{8}$Tìm hai số, biết tổng của chúng bằng 198 và tỉ số của hai số đó bằng $\frac Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 79 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 79 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculte in two ways:Tính bằng hai cách:a) ( 8 x 23) : 4; b) (15 x Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 81 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 81 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a) 288 : 24 740 : 45 &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 146 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 147 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write ratio of a to b, if:Viết tỉ số của a và b biết:a) a= 2; b = 3b) a = 7; b= 4c) a = 6; b = 2d) a = 4; b = 10 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 147 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 147 sgk toán tiếng anh lớp 4There are 20 cows on grass and the number of bufaloes is $\frac{1}{4}$ of the number of cows. How many buffaloes on grass?Trên bãi cỏ có 20 con bò và có số trâu bằng $\frac{1}{4}$s Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 8 toán tiếng anh lớp 3 Câu 3: Trang 8 - Toán tiếng anh 3Fill the missing numbers in the blanksSố?MinuendSố bị trừ752 621950SubtrahendSố trừ426246 215DifferenceHiệu 125231 Xếp hạng: 3