timkiem ảnh đẹp về côn trùng
- Giải câu 3 trang 143 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 142 sgk toán tiếng Anh lớp 4True or FalseGhi Đúng (Đ) sai (S):a) The area of a rhombus is equal to the area of a rectangleDiện tích hình thoi bằng diện tích hình chữ nhậtb) The area of a rhombus is equal Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 143 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 143 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate the area of a rhombus:Tính diện tích hình thoi biết:a) The diagonal lengths are 19cm and 12cm.Độ dài đường chéo là 19cm và 12cm.b) The length of the diagonal lines i Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in numbers(Viết số)Hundredthousands(Trăm nghìn)Tenthousands(chục nghìn)Thousands(nghìn)Hundreds(Trăm)Tens(chục)ones(đơn Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 143 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 142 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate the area of a rhombus:Tính diện tích hình thoi biết:a) The length of the diagonal lines is 5dm and 20dm.Độ dài các đường chéo là 5dm và 20dm.b) The length of the di Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 144 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 144 sgk toán tiếng Anh lớp 4True or False:Đúng ghi Đ, sai ghi S:In the picture below:Trong hình bên:a) AB and DC are opposite sides that are parallel and equalAB và DC là hai cạnh đối diện song song và bằ Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 11 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the missing numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. 300 000; 400 000; 500 000;...;...;....b. 350 000; 360 000; 370 000;...;...;...c. 399 000; 399 100; 399 200;... Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4The length of a square's side is a. The perimeter of the square is regarded as P. We have: P = a x 4Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Fin Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 12 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4White down these numbers, if it consists of:Viết số, biết số đó gồm:a. 5 hundred thousands, 7 hundreds, 3 tens and 5 units 500 nghìn, 700, 3 chục và 5 đơn vị.b. 3 hund Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 12 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the correct numbers (follow the example):Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):Example: Digits in thousands period of 832 573 are: 8; 3; 2a. Digits in thousan Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 128 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 128 sgk toán tiếng Anh lớp 4In an extracurricular activity the 4A division had $\frac{3}{7}$ of members practicing singing and $\frac{2}{5}$ of members participating in soccer. How many members of the total take par Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 142 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 142 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate the area ofTính diện tích củaa) Rhombus ABCD, know AC = 3cm, BD = 5cmHình thoi ABCD, biết AC = 3cm, BD = 5cmb) Rhombus MNPQ, know MP = 7cm, NQ = 4cmHình thoi MNP Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 11 sgk toán tieensg anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 128 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 128 sgk toán tiếng Anh lớp 4The associate propertyTính chất kết hợp:Fill in the blanksViết tiếp vào chỗ chấm:(\(\frac{3}{8}+\frac{2}{8}\))+ \(\frac{1}{8}\) = ...; \(\fr Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Read out the given numbers: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 127 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 127 sgk toán tiếng Anh lớp 4One car covers $\frac{3}{8}$ of the distance in the first hour, the second hour covered $\frac{2}{7}$. How many parts of the distance did it covered?Một xe ô tô giờ đầu chạy được Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4a. Read out these numbers: 2453, 65 243, 762 543, 53 620Đọc các số sau: 2453, 65 243, 762 543, 53 620b. Which place does digit 5 belong to in each number above?Cho biết chữ số 5 ở mỗi Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 141 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 140 sgk toán tiếng Anh lớp 4Practice folding and cutting paper according to the drawings in the textbook to form a rhombusThực hành gấp và cắt giấy theo hình vẽ trong sgk để tạo thành hình thoi. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 128 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 128 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate ( follow the example)Tính (theo mẫu)Example:Mẫu: \(3+\frac{4}{5}= \frac{3}{1}+\frac{4}{5}= \frac{15}{5}+\frac{4}{5} = \frac{19}{5}\)We cam simply write:Ta có thể viết g Xếp hạng: 3