giaitri thu vien anh 41242 anh dong vat tuan qua nga y ho i e ch va ng o panama
- Giải câu 4 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers:Viết các số sau:a. Sixty three thousand, one hundred and fifteena. Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm;b. Seven hundred twenty three thousand, nine hun Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in numbers(Viết số)Hundredthousands(Trăm nghìn)Tenthousands(chục nghìn)Thousands(nghìn)Hundreds(Trăm)Tens(chục)ones(đơn Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 11 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the missing numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. 300 000; 400 000; 500 000;...;...;....b. 350 000; 360 000; 370 000;...;...;...c. 399 000; 399 100; 399 200;... Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4The length of a square's side is a. The perimeter of the square is regarded as P. We have: P = a x 4Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Fin Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 12 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4White down these numbers, if it consists of:Viết số, biết số đó gồm:a. 5 hundred thousands, 7 hundreds, 3 tens and 5 units 500 nghìn, 700, 3 chục và 5 đơn vị.b. 3 hund Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 12 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 12 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the correct numbers (follow the example):Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu):Example: Digits in thousands period of 832 573 are: 8; 3; 2a. Digits in thousan Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 90 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 90 sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate:Tính:a) 39 870 : 123b) 25 863 : 251c) 30 395 : 217 Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 13 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 13 sgk toán tiếng anh 49999 ...10 000 653 211....653 21199 999 ...100 000   Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 96 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2 : Trang 96 sgk toán tiếng Anh lớp 4Write the divisor in the appropriate 5 places:Viết số chia hết cho 5 thích hợp vào chỗ chấm:a) 150 < ... < 160b) 3575 < ... < 3585c) 335 ; 340 ; 345 ; 350 ; 355 ; Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 96 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 96 sgk toán tiếng Anh lớp 4In the number 3457; 4568; 66814; 2050; 2229; 3576; 900; 2355Trong các số 3457; 4568; 66814; 2050; 2229; 3576; 900; 2355a) Which number is divisible by 2?Số nào chia hết cho 2 ?b) Wh Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 96 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 96 sgk toán tiếng Anh lớp 4What is the number that is divisible by 2 and divisible by 5 end with?Số vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5 thì tận cùng là chữ số nào? Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of the expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 35 + 3 x n with n = 7 b. 168 - m x 5 with m = 9&nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 7 sgk toán tiếng anhFind in the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):cexpression (biểu thức)Value of the expression (giá trị của biểu thức)58 x c 77 + 3 x c 6(92 - c) + 81&n Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 11 sgk toán tieensg anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Read out the given numbers: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4a. Read out these numbers: 2453, 65 243, 762 543, 53 620Đọc các số sau: 2453, 65 243, 762 543, 53 620b. Which place does digit 5 belong to in each number above?Cho biết chữ số 5 ở mỗi Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 95 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 95 sgk toán tiếng Anh lớp 4a) Write four numbers with two digits, each number divided by 2Viết bốn số có hai chữ số, mỗi số đều chia hết cho 2b) Write two three-digit numbers, each number no Xếp hạng: 3
- Giải câu 5 trang 96 toán tiếng anh lớp 4 Câu 5: Trang 96 sgk toán tiếng Anh lớp 4Loan has less than 20 apples. Know that, if Loan brings the number of apples to divide evenly among 5 of you or equally divided by 2 of you, it will be allHow many apples are Loan? Loa Xếp hạng: 3