photos image 2014 10 02 anh dong vat
- Giải VBT tiếng Anh 6 VNEN unit 12: Robots Hướng dẫn giải VBT tiếng anh 6 VNEN Unit 12: Robots - sách mới. Bộ bài tập gồm đầy đủ các phần từ vững, ngữ pháp, đọc và viết. Với cách giải chi tiết và đầy đủ, hi vọng các em sẽ nắm vững nội dung bài học và sẵn sàng cho bài mới tiếp theo. Chúc các em học tốt.
- Giải câu 4 trang 176 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 176 - Toán tiếng anh 3Circle the correct answer:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúnga) The value of expression 4 + 16 x 5 is: Biểu thức 4 + 16 x 5 có giá trị là:A.100 &n
- Giải câu 2 trang 177 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 177 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:a) 54287 + 29508 b) 4508 x 3 78362 – 24935 34625 : 5
- Giải câu 3 trang 177 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 177 - Toán tiếng anh 3What time does the clock show?Đồng hồ chỉ mấy giờ?
- Tổng hợp ngữ pháp Tiếng Anh 7 phần 2 Sau đây là tổng hợp toàn bộ kiến thức ngữ pháp mà bạn học đã làm quen trong toàn bộ chương trình. Bài viết sau sẽ tóm tắt các ý chính yêu cầu các bạn cần nắm rõ và sử dụng thành thạo, đồng thời có ví dụ minh họa cho bạn học dễ hiểu.
- Tổng hợp ngữ pháp Tiếng Anh 7 phần 1 Sau đây là tổng hợp toàn bộ kiến thức ngữ pháp mà bạn học đã làm quen trong toàn bộ chương trình. Bài viết sau sẽ tóm tắt các ý chính yêu cầu các bạn cần nắm rõ và sử dụng thành thạo, đồng thời có ví dụ minh họa cho bạn học dễ hiểu.
- Giải câu 3 trang 176 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 176 - Toán tiếng anh 342 cups of the same type are placed evenly in 7 boxes. How many boxes are needed to contains 4572 cups of the same type?Có 42 cái cốc như nhau được xếp vào 7 hộp. Hỏi có 4572 cái cố
- Giải câu 4 trang 177 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 177 - Toán tiếng anh 3Calculate:Tính a) (9 + 6) x 4 = 9 + 6 x 4 = b) 28 + 21 : 7 = (28 + 21) :
- Giải câu 5 trang 177 toán tiếng anh 3 Câu 5: Trang 177 - Toán tiếng anh 35 pairs of slippers of the same type cost 92 500 VND. How much do such 3 pairs cost?Mua 5 đôi dép cùng loại phải trả 92500 đồng. Hỏi mua 3 dôi dép như thế phải trả bao nhiêu ti
- Giải câu 1 trang 176 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 176 - Toán tiếng anh 3A string is 9135cm long and is cut into 2 segments. The length of the first segment is one seventh the length of the string. Find the length of each segment.Một sợi dây dài 9135cm được cắt
- Giải câu 2 trang 176 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 176 - Toán tiếng anh 3They plan to remove 15 700kg of salt to the mountainous area using 5 trucks, each of which carries the same amount of salt. 2 trucks depart for the first time. How many kilograms of slat are removed fo
- Giải câu 1 trang 177 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 177 - Toán tiếng anh 3Write these number:Viết các sốa) Seventy six thousand two hundred and forty five Bảy mươi sáu nghìn hai trăm bốn mươi lămb) Fifty-one thousand eight hundred and seven
- Giải câu 2 trang 178 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 179 - Toán tiếng anh 3Set out, then calculate:Đặt tính rồi tính:86127 + 425865493 – 24864216 x 54035 : 8
- Giải câu 1 trang 92 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 92 - Toán tiếng anh 3Write ( follow the example):Viết (theo mẫu):b) PlaceHàngThousandNghìnHundredsTrămTensChụcOnesĐơn vị1000100010001001001001001010101011
- Giải câu 1 trang 94 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 94 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):WRITE IN WORDSĐỌC SỐWRITE IN NUMBERSVIẾT SỐEight thousand five hundred and twenty-sevenTám nghìn năm trăm hai mươi bảy8527Nin
- Giải câu 4 trang 94 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 94 - Toán tiếng anh 3Draw a number line then write multiples of 1000 under each notch of the line.Vẽ tia số rồi viết tiếp số tròn nghìn thích hợp vào dưới mỗi vạch của tia số:
- Giải câu 1 trang 178 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 179 - Toán tiếng anh 3a) Write the number just before 92 458 and the number just after 69 509 Viết số liền trước của 92458. Viết số liền sau của 69509b) Write these numbers 83507; 69134
- Giải câu 4 trang 179 toán tiếng anh 3 Câu 4: Trang 179 - Toán tiếng anh 3Find the value of x:a) x × 2 = 9328b) x ÷ 2 = 436
- Giải câu 3 trang 92 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 93 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks.Số?
- Giải câu 3 trang 94 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 94 - Toán tiếng anh 3Write the missing numbers in the blanks.Số?a) 8650; 8651; 8652; ... ; 8654; ... ; ...b) 3120; 3121; ... ; ... ; ... ; ... ; ...c) 6494; 6495; ... ; ... ; ... ; ... ; ...
- Giải câu 3 trang 178 toán tiếng anh 3 Câu 3: Trang 179 - Toán tiếng anh 3In a year, which months have 31 days?Trong 1 năm, những tháng nào có 31 ngày?
- Giải câu 2 trang 94 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 94 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết ( theo mẫu):WRITE IN NUMBERSVIẾT SỐWRITE IN WORDSĐỌC SỐ1942One thousand nine hundred and forty-twomột nghìn chín trăm bốn mươi hai6358&
- Giải câu 2 trang 92 toán tiếng anh 3 Câu 2: Trang 93 - Toán tiếng anh 3Fill in the table ( follow the example):Viết (theo mẫu):PlaceWrite in numberViết sốWrite in wordsĐọc sốThousandsNghìnHundredsTrămTensChụcOnesĐơn vị85638563Eight thousand five hundre
- Giải câu 1 trang 95 toán tiếng anh 3 Câu 1: Trang 95 - Toán tiếng anh 3Read out the number: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 ( follow the example)Đọc các số: 7800; 3690; 6504; 4081; 5005 ( theo mẫu):Example: 7800 is read as seven thousand eight hundredMẫu: 7800 đọ