Giải câu 3 trang 178 toán tiếng anh 3
Câu 3: Trang 179 - Toán tiếng anh 3
In a year, which months have 31 days?
Trong 1 năm, những tháng nào có 31 ngày?
Bài làm:
- January -Tháng 1
- March- Tháng 3
- May- Tháng 5
- July- Tháng 7
- August - Tháng 8
- October -Tháng 10
- December-Tháng 12
Xem thêm bài viết khác
- Giải câu 2 trang 26 toán tiếng anh 3
- Giải câu 2 trang 113 toán tiếng anh 3
- Toán tiếng anh 3 bài: Điểm ở giữa. Trung điểm của đoạn thẳng | Point between two points. Midpoint of a line segment
- Giải câu 1 trang 158 toán tiếng anh 3
- Giải câu 3 trang 117 toán tiếng anh 3
- Giải câu 4 trang 14 toán tiếng anh 3
- Toán tiếng anh 3 bài: Chia số có ba chữ số cho số có một chữ số ( tiếp theo) | Dividing a 3-digit number by a single digit number ( cont)
- Giải câu 5 trang 77 toán tiếng anh 3
- Giải câu 4 trang 145 toán tiếng anh 3
- Giải câu 2 trang 55 toán tiếng anh 3
- Giải câu 3 trang 22 toán tiếng anh 3
- Giải câu 4 trang 55 toán tiếng anh 3