congnghemoi may tinh ban tin it 4419 Anh sang 3 chieu dua mat do ghi dia len 0 5 TB inch vuong
- Từ vựng unit 16: Where's the post office? (Tiếng anh 5) Từ vững unit 16: Where's the post office? Tổng hợp những từ vựng quan trọng có trong bài kèm theo phần phiên âm, nghĩa, hình ảnh và file âm thanh. Hi vọng, giúp các em ghi nhớ từ vững nhanh hơn và dễ dàng hơn. Chúng ta cùng bắt đầu. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5a. Read out these fractions:Đọc các phân số:$\frac{5}{7}$ ; $\frac{25}{100}$ ; $\frac{91}{38}$ ; $\frac{60}{17}$ ; $\frac{85}{1000}$b. Identify the numberator and denominat Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 7 sách toán tiếng anh 5 2. a. Compare these fractions:So sánh các phân số: $\frac{2}{5}$ and $\frac{2}{7}$$\frac{5}{9}$ and $\frac{5}{6}$$\frac{11}{2}$ and $\frac{11}{3}$$\frac{2}{5}$ và $\frac{2}{7}$$\frac{5}{9}$ và $\frac{5}{6}$$\frac{11}{2}$ và $\f Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 126 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 126 - Toán tiếng Anh 5:Which of the following objects has a spherical shape? Đồ vật nào dưới đây có dạng hình cầu ? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5Write the quotients of these divisions as fractions:Viết các thương sau dưới dạng phân số: 3 : 5 ; 75 : 100 ; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 7 sách toán tiếng anh 5 1. >, <, = ?a.$\frac{3}{5}$ ... 1 $\frac{2}{2}$ ... 1 $\frac{9}{4}$ ... 11 ... $\frac{7}{8}$b. State the basic properties of fractions which are greater, smaller and equal to 1.Nêu đặc điểm của phân số lớn hơn Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 9 sách toán tiếng anh 5 4. >, <, = ?$\frac{7}{10}$ ... $\frac{9}{10}$$\frac{92}{100}$ ... $\frac{87}{100}$$\frac{5}{10}$ ... $\frac{50}{100}$$\frac{8}{10}$ ... $\frac{29}{100}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 8 sách toán tiếng anh 5 1. Read out these decimal fractions:Đọc các phân số thập phân:$\frac{9}{10}$$\frac{21}{100}$$\frac{625}{1000}$$\frac{2004}{1000000}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 8 sách toán tiếng anh 5 2. Write these decimal fractions:Viết các phân số thập phân:Seven-tenths; twenty-hundredths; four hundred seventy-five thousandths; one-millionths.Bảy phần mười, hai mươi phần trăm, bốn trăm bảy mươi lăm phần Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 8 sách toán tiếng anh 5 4. Write the correct numbers in the boxes:Viết số thích hợp vào ô trống: a. $\frac{7}{2}$ = $\frac{7 x ☐}{2 x ☐}$ = $\frac{☐}{10}$b. $\frac{3}{4}$ = $\frac{3 x ☐}{4 x ☐}$ = $\frac{☐}{100}$c Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 4 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: Trang 4 - sgk toán tiếng anh 5Write the correct numbers in the boxes: Viết số thích hợp vào ô trống: a. 1 = $\frac{6}{☐}$b. 0 = $\frac{☐}{5}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 5 2. Make the following fractions have a common denominator: Quy đồng mẫu số các phân số:a. $\frac{2}{3}$ and $\frac{5}{8}$b. $\frac{1}{4}$ and $\frac{7}{12}$c. $\frac{5}{6}$ and $\frac{3}{8}$&nb Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 9 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following fractions as decimal frations:Viết các phân số sau thành phân số thập phân:$\frac{11}{2}$; $\frac{15}{4}$; $\frac{31}{5}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 7 sách toán tiếng anh 5 4. Mother has a few oranges. She gives her daughter $\frac{1}{3}$ of the oranges and gives her son $\frac{2}{5}$ of the oranges. Who gets more oranges from their mother?Mẹ có một số quả quýt. Mẹ cho chị $\frac{1}{3}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 14 sách toán tiếng anh 5 2. Write these mixed numbers as frations and complete the operations (follow the example):Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính (theo mẫu):a. 2 $\frac{1}{3}$ + 4 $\frac{1}{3}$b. 9 $\frac{2}{7}$ + 5 $\f Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 10 sách toán tiếng anh 5 1. Calculate: Tính:a. $\frac{6}{7}$ + $\frac{5}{8}$b. $\frac{3}{5}$ - $\frac{3}{8}$c. $\frac{1}{4}$ + $\frac{5}{6}$d. $\frac{4}{9}$ - $\frac{1}{6}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 9 sách toán tiếng anh 5 1. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 5 1. Simplify these fractions:Rút gọn các phân số:$\frac{15}{25}$; $\frac{18}{27}$; $\frac{36}{64}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 14 sách toán tiếng anh 5 1. Write the following mixed numbers as frations:Chuyển các hỗn số sau thành phân số:2 $\frac{3}{5}$; 5 $\frac{4}{9}$; 9 $\frac{3}{8}$; 12 $\frac{7}{10}$ Xếp hạng: 3