khampha 1001 bi an 41937 Nguoi long la an hien lien tiep tai Nga
- Nội dung chính bài Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt ( Tiếp theo) Phần tham khảo mở rộngCâu 1: Trình bày những nội dung chính trong bài: "Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt ( Tiếp theo) ". Bài học nằm trong chương trình ngữ văn 10 tập 1. Xếp hạng: 3
- Nội dung chính bài Phong cách ngôn ngữ chính luận (tiếp theo) Phần tham khảo mở rộngCâu 1: Trình bày những nội dung chính trong bài: " Phong cách ngôn ngữ chính luận (tiếp theo)". Bài học nằm trong chương trình ngữ văn 10 tập 2. Xếp hạng: 3
- Nội dung chính bài: Các phương châm hội thoại (tiếp theo 2) Phần tham khảo mở rộngCâu 1: Trình bày những nội dung chính trong bài: " Các phương châm hội thoại (tiếp theo)". Bài học nằm trong chương trình ngữ văn 9 tập 1. Xếp hạng: 3
- Giải vở BT vật lí 6 bài: Đo độ dài (tiếp theo) Hướng dẫn giải vở BT vật lí lớp 6 bài: Đo độ dài (tiếp theo). Ngoài việc cung cấp kiến thức và hướng dẫn giải bài tập trong sgk. KhoaHoc sẽ hướng dẫn các bạn học sinh giải các bài tập trong vở BT. Hi vọng các bạn sẽ nắm được bài tốt hơn. Xếp hạng: 3
- Nội dung chính bài: Phong cách ngôn ngữ báo chí (tiếp theo) Phần tham khảo mở rộngCâu 1: Trình bày những nội dung chính trong bài: "Phong cách ngôn ngữ báo chí (tiếp theo)". Bài học nằm trong chương trình ngữ văn 11 tập 1. Xếp hạng: 3
- Nội dung chính bài Thao tác lập luận bác bỏ ( tiếp theo) Phần tham khảo mở rộngCâu 1: Trình bày những nội dung chính trong bài: " Thao tác lập luận bác bỏ( tiếp theo)". Bài học nằm trong chương trình ngữ văn 10 tập 2. Xếp hạng: 3
- Nội dung chính bài: Nghĩa tường minh và hàm ý( tiếp theo) Phần tham khảo mở rộngCâu 1: Trình bày những nội dung chính trong bài: "Nghĩa tường minh và hàm ý( tiếp theo)". Bài học nằm trong chương trình ngữ văn 9 tập 2. Xếp hạng: 3
- Giải toán 3 bài:Thực hành xem đồng hồ (Tiếp) trang 125 sgk Trong cuộc sống hàng ngày, để muốn biết thời gian, chúng ta cần phải xem đồng hồ. Đó là công cụ cho chúng ta biết chính xác nhất thời gian từng giây từng phút và từng giờ. Vậy xem đồng hồ như thế nào cho đúng, chúng ta cùng đến với bài học ngay sau đây. Xếp hạng: 3
- Nội dung chính bài Diễn đạt trong văn nghị luận (tiếp theo) Phần tham khảo mở rộngCâu 1: Trình bày những nội dung chính trong bài: " Diễn đạt trong văn nghị luận (tiếp theo) ". Bài học nằm trong chương trình ngữ văn 12 tập 2. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài luyện tập (tiếp) trang 167 sgk toán 3 Câu 1: Trang 167 - sgk toán lớp 3Một người đi xe đạp trong 12 phút được 3km. Hỏi nếu cứ đạp xe đều như vậy trong 28 phút thì đi được bao nhiêu kilomet? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài tính giá trị của biểu thức (tiếp theo) Câu 3: Trang 80 sgk toán lớp 3Mẹ hái được 60 quả táo, chị hái được 35 quả táo. Số táo của cả mẹ và chị được xếp đều vào 5 hộp. Hỏi mỗi hộp có bao nhiêu quả táo? Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài tính giá trị của biểu thức ( tiếp theo) Câu 1: Trang 80 sgk toán lớp 3Tính giá trị của biểu thứca) 253 + 10 x 4 41 x 5 - 100 93 – 48 : 8b) 500 + 6 x 7 30 x 8 + 50 69 + 20 x 4 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài tính giá trị của biểu thức (tiếp theo) Câu 4: Trang 80 sgk toán lớp 3Cho 8 hình tam giác, mỗi hình như hình dưới. Hãy xếp thành hình sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài các số có bốn chữ số (tiếp 2) Câu 3: Trang 96 sgk toán lớp 3Viết số, biết số đó gồm:a) Tám nghìn, năm trăm, năm chục, năm đơn vị.b) Tám nghìn , năm trăm , năm chục.c) Tám nghìn, năm trăm Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài tính giá trị của biểu thức ( tiếp theo) Câu 2: Trang 80 sgk toán lớp 3Đúng ghi Đ, sai ghi S Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài các số có bốn chữ số (tiếp 2) Câu 1: Trang 96 sgk toán lớp 3Viết các số (theo mẫu):a) 9731; 1952; 6845; 5757; 9999Mẫu: 9731 = 9000 + 700 + 30 +1b) 6006; 2002; 4700; 8010; 7508Mẫu: 6006 = 6000 + 6 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài luyện tập (tiếp) trang 167 sgk toán 3 Câu 2: Trang 167 - sgk toán lớp 3Có 21 kg gạo chia đều vào 7 túi. Hỏi phải lấy mấy túi đó để được 15 kg gạo ? Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài luyện tập (tiếp) trang 167 sgk toán 33 Câu 3: Trang 167 - sgk toán lớp 3Điền " x; :" Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài các số có bốn chữ số (tiếp 2) Câu 2: Trang 96 sgk toán lớp 3Viết các tổng theo mẫu:a) 4000 + 500 + 60 + 78000 + 100 + 50 + 93000 + 600 + 10 + 25000 + 500 + 50 + 57000 + 900 + 90 + 9Mẫu: 4000 + 500 + 60 + 7 = 4567b)9000 + 10 + 56000 + 10 + 25000 + 94000 Xếp hạng: 3