photos image 2014 02 28 gau trang bac cuc2
- Giải câu 4 trang 79 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 79 VNEN toán 3 tập 2Tính chu vi và diện tích của mỗi hình sau:So sánh diện tích và chu vi hình chữ nhật ABCD với diện tích và chu vi hình vuông MNPQ.
- Giải câu 4 trang 81 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 81 VNEN toán 3 tập 2Một cửa hàng ngày thứ nhất bán được 9465kg gạo, ngày thứ hai bán được nhiều hơn ngày thứ nhất 705kg gạo. Hỏi cả hai ngày cửa hàng đó bán được bao nhiêu
- Giải câu 5 trang 81 VNEN toán 3 tập 2 Câu 5: Trang 81 VNEN toán 3 tập 2Giải bài toán theo tóm tắt sau:
- Giải câu 1 trang 81 VNEN toán 3 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 81 VNEN toán 3 tập 2Em hãy nghỉ ra một tình huống thực tế có sử dụng phép cộng hai số có đến 5 chữ số. Viết tình huống và câu trả lời:
- Giải câu 1 trang 79 VNEN toán 3 tập 2 C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 78 VNEN toán 3 tập 2Em nói cho người lớn nghe cách tính diện tích hình vuông.
- Giải câu 4 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Write the given words in numbers:Viết các số sau:a. Sixty three thousand, one hundred and fifteena. Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm;b. Seven hundred twenty three thousand, nine hun
- Giải câu 3 trang 80 VNEN toán 3 tập 2 Câu 3: Trang 80 VNEN toán 3 tập 2Tính chu vi và diện tích hình chữ nhật MNPQ có kích thước như hình vẽ dưới đây:
- Giải câu 2 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:Write in numbers(Viết số)Hundredthousands(Trăm nghìn)Tenthousands(chục nghìn)Thousands(nghìn)Hundreds(Trăm)Tens(chục)ones(đơn
- Giải câu 1 trang 80 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 80 VNEN toán 3 tập 2Đặt tính rồi tính:4658 + 2837 67046 + 25824 56742 + 8186
- Giải câu 2 trang 80 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 80 VNEN toán 3 tập 2Tính (theo mẫu):
- Giải câu 4 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4The length of a square's side is a. The perimeter of the square is regarded as P. We have: P = a x 4Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Fin
- Giải câu 2 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate:Đặt tính rồi tính:a. 6083 + 2378 ; 28763 – 23359 ; 2570 × 5 ; 40075 : 7b. 56346 + 2854 ; 43000 – 21308; 13065 × 4; 65040 : 5
- Giải câu 2 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of the expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 35 + 3 x n with n = 7 b. 168 - m x 5 with m = 9&nbs
- Giải câu 1 trang 9 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 9 sgk toán tiếng anh 4Fill in the table by following the pattern:Viết theo mẫu:
- Giải câu 3 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 5 toán tiếng anh 4Find the value of the following expressions:Tính giá trị của biểu thức:a. 3257 + 4659 – 1300 b. 6000 – 1300 × 2c. (70850– 50230) × 3
- Giải câu 1 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the value of the expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Example: a. If b = 4 then 6 - b = 6 - 4 = 2Mẫu: a. Nếu b = 4 thì 6 - b = 6 - 4 = 2a. 6 - b with
- Giải câu 2 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 6 toán tiếng anh 4Find the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):a. $x$830100125 + $x$125 + 8 = 133 b. y2009601350y - 20
- Giải câu 3 trang 6 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 6 sgk toán tiếng anh 4a. Find the value of the expression 250 + m with: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30Tính giá trị biểu thức 250 + m với: m = 10; m= 0; m = 80; m = 30b. Find the value of the expression 873 - n with:
- Giải câu 3 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 7 sgk toán tiếng anhFind in the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu):cexpression (biểu thức)Value of the expression (giá trị của biểu thức)58 x c 77 + 3 x c 6(92 - c) + 81&n
- Giải câu 3 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Read out the given numbers: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4a. Read out these numbers: 2453, 65 243, 762 543, 53 620Đọc các số sau: 2453, 65 243, 762 543, 53 620b. Which place does digit 5 belong to in each number above?Cho biết chữ số 5 ở mỗi
- Giải câu 1 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Calculate mentally:Tính nhẩm:a.6000 + 2000 – 4000 90000 – (70000 – 20000) 90000 – 70000 – 2000012000 : 6 b.21000 × 39000 – 4000 × 2(9000 – 4000) × 28000 – 6000 : 3
- Giải câu 4 trang 5 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 5 sgk toán tiếng anh 4Find the value of $x$:Tìm $x$:a. $x$ + 875 = 9936 $x$ – 725 = 8259b. $x$ × 2 = 4826 $x$ : 3 = 1532
- Giải câu 1 trang 7 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 7 sgk toán tiếng anh 4Find the value of expressions (follow the example):Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):