photos Image 2010 10 06 thiennhien 4
- Giải bài tập 4 trang 175 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 175 - toán tiếng Anh 5A truck left A at 6:00 am at a speed of 45km/h. Another bus left A at 8:00am at 60km/h in the same direction with the truck. What time would the bus catch up with the truck?Lúc 6 giờ, một ô tô c Xếp hạng: 1 · 1 phiếu bầu
- Giải bài tập 4 trang 162 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 162 - toán tiếng Anh 5A boat goes downstream from A to B. In calm water, it travels at a speed of 22.6 km/h. The water speed is 2.2 km/h. It arrives at B after 1 hour and 15 minutes. FInd the distance AB.Một thuyề Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 4 3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit numbers?a. 16 841b. 82 114Dịch nghĩa:3. Trong mỗi số có 5 chữ số sau, chữ số 8 đại diện cho cái gì?a. 16 841b. 82 114 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 9 trang 8 sách toán tiếng anh 4 9. Fine the value of $x$: a. $x$ + 47853 = 85743 b. 5 x $x$ = 26870c. 9742 + $x$ = 17620 d. $x$ x 4 = 14836 e. $x$ - 12435 = 28619 g. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 165 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 165 - toán tiếng Anh 5Circle the correct answer:Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:There are 18 girls and 12 boys in a class. What percentage of the class are boys?Một lớp học có 18 học sinh Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 167 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 167 - toán tiếng Anh 5A trapezoid has a long base of 12cm and a short base of 8cm. Its area is equal to the area of a square with side length of 10cm. Find the height of the trapezoid.Một hình thang có đáy lớn 12cm, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 8 trang 8 sách toán tiếng anh 4 8. Arrange the numbers in an increasing order:a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 20 909Dịch nghĩa:8. Sắp xếp các số từ bé đến lớn: a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 150 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 150 - toán tiếng Anh 5Compare these fractions:So sánh các phân số:a) $\frac{3}{7}$ and $\frac{2}{5}$$\frac{3}{7}$ và $\frac{2}{5}$b) $\frac{5}{9}$ and $\frac{5}{8}$$\frac{5}{9}$ và $\frac{5}{8}$c) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 154 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 153 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 3576m = ...km ;b) 53cm =...m ;c) 5360kg = ...tons ;c) 5360kg = ...tấn ;d) 657g = ...kg ; Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 158 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 158 - toán tiếng Anh 5A water hose fills \(\frac{1}{5}\) of a tank every hour. Another hose fills \(\frac{3}{10}\) of the tank every hour. What percentage of the tank volume do those two fill after an hour if they run at th Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 164 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 162 - toán tiếng Anh 5Calculate using two methods:Tính bằng hai cách:a) $\frac{7}{11}:\frac{3}{5}+\frac{4}{11}:\frac{3}{5}$b) (6,24 + 1,26) : 0,75 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 166 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 165 - toán tiếng Anh 5A bus left Ha Noi at 6:15 am and arrived at Hai Phong at 8:56 am. On the way, it took a 25-minute break. The speed of the bus was 45 km/h. Find the distance between Ha Noi and Hai Phong.Một ô tô đ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 8 sách toán tiếng anh 4 5. Find the values of: a. 6000 + 8000 b. 27000 + 4000c. 15000 - 6000 d. 31000 - 5000e. 7000 x 4 g. 10000 x 5h. 12000 : Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 8 sách toán tiếng anh 4 6. a. Which number is greater: 56 700 vs 75 600?b. Which number is smaller: 32 645 vs 32 498?Dịch nghĩa:6.a. Số nào lớn hơn: 42 873 hay 37 842?b. Số nào bé hơn: 78 562 hay 87 256? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 7 trang 8 sách toán tiếng anh 4 7. Write >, < or = in place of each ☐to make the number sentence true:a. 3742 ☐ 3714 b. 14012 ☐ 41102c. 56375 ☐ 6300 + 88 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 12 sách toán tiếng anh 4 1. Write:a. in grams: 1 kg 456 g ; 7 hg 5 g , 4 dag 6 g.b. in decagrams: 640 g ; 3 hg ; 70 g.c. in hectograms: 7 kg ; 1800 g ; 490 dag.d. in tons: 6000 kg ; 400 q ; 5 q.e. in quintals: 5 t ; 600 kg ; 20 kg.Dịch nghĩa:1. Viết:a. Theo đ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 147 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 147 - toán tiếng Anh 5Order the following numbers:Viết các số sau theo thứ tự:a) From the least to the greatest:Từ bé đến lớn:4856; 3999; 5486; 5468.b) From the greatest to the least:Từ lớn đến bé:2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 151 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 151 - toán tiếng Anh 5Order these numbers from the least to the greatest:Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:a) 4,5 ; 4,23 ;   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 149 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: trang 149 - toán tiếng Anh:>, <, = ?\(\frac{7}{12}\) ....\(\frac{5}{12}\) \(\frac{2}{5}\).....\(\frac{6}{15}\) \(\frac{ Xếp hạng: 3