photos image 2014 08 07 hai cau
- Giải câu 5 trang 137 toán VNEN 8 tập 1 Câu 5: Trang 137 toán VNEN 8 tập 1Cho hình thang cân ABCD, có đáy nhỏ AB = 6cm, đáy lớn CD = 12cm và cạnh bên AD = 5cm (hình 136). Gọi M, N, E, G tương ứng là trung điểm của các cạnh AD, BC, AB, CD. a Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 136 toán VNEN 8 tập 1 Câu 2: Trang 136 toán VNEN 8 tập 1Cho hình chữ nhật MNPQ có các cạnh là 6cm và 10cm. Gọi G, H, I, K tương ứng là trung điểm của các cạnh MN, NP, PQ, QM.a) Tứ giác GHIK là hình gì? Vì sao?b) Diện tích Xếp hạng: 1 · 1 phiếu bầu
- Đọc các đoạn thơ sau và trả lời câu hỏi: 4. Tìm hiểu về thể thơ năm chữ. a.Đọc các đoạn thơ sau và trả lời câu hỏi: Đoạn1:Anh đội viên mơ màngNhư nằm trong giấc mộngBóng Bác cao lồng lộngẤm hơn ngọn lửa hồng Xếp hạng: 3
- Mỗi câu tục ngữ sau khuyên người ta điều gì? 2. Thảo luận, trả lời câu hỏiMỗi câu tục ngữ sau khuyên người ta điều gì?a. Sông có khúc, người có lúcb. Kiến tha lâu ngày cũng đầy tổ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 136 toán VNEN 8 tập 1 Câu 3: Trang 136 toán VNEN 8 tập 1Bạn Chung đã vẽ hình thoi ABCD, có hai đường chéo AC = m, BD = n. Qua các điểm A và C vẽ các đường thẳng a và c song song với BD. Qua các điểm B và D vẽ các đườ Xếp hạng: 3
- Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong những câu sau : 3. Tìm hiểu về câu trần thuật đơn không có từ là ; câu miêu tả và câu tồn tại :a. Xác định chủ ngữ, vị ngữ trong những câu sau :Hôm ấy cả nhà mừng lắmBấy giờ chúng Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 132 toán VNEN 8 tập 1 D. Hoạt động vận dụngCâu 2: Trang 132 toán VNEN 8 tập 1Một mảnh sân có dạng hình chữ nhật với diện tích là 140m$^{2}$ và có chiều rộng là 7m. Người ta mở rộng sân bằng cách kéo dài một p Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 137 toán VNEN 8 tập 1 Câu 4: Trang 137 toán VNEN 8 tập 1Một hình thoi có cạnh bằng a và có một đường chéo bằng c. Tính theo a và c diện tích hình thoi đó. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 Bài Triệu và lớp triệu (Tiếp theo) Câu 4: Trang 15 - sgk toán 4:Bảng dưới đây cho biết một vài số liệu về giáo dục phổ thông năm học 2003 - 2004. Tiểu họcTrung học cơ sởTrung học phổ thôngSố trường14 3169 8732 140Số họ Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài Ôn tập số đến 100 000 Câu 4: Trang 4 - SGK toán 4Tính chu vi các hình sau: Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 Bài Triệu và lớp triệu (Tiếp theo) Bài 2: Trang 15 - sgk toán 4:Đọc các số sau: 7 312 836; 57 602 511; 351 600 307; 900 370 200; 400 070 192. Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 Bài Triệu và lớp triệu (Tiếp theo) Câu 3: Trang 15 - sgk toán 4:Viết các số sau:a, Mười triệu hai trăm năm mươi nghìn hai trăm mười bốn;b, Hai trăm năm mươi ba triệu năm trăm sáu mươi tư nghìn tám trăm tám mươi tám;c, Bốn trăm tri Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài Biểu thức có chứa một chữ Câu 2. Trang 6 - SGK Toán 4Viết vào ô trống (theo mẫu):a).b). Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 Bài Biểu thức có chứa một chữ Câu 1: Trang 42 - SGK Toán 4:Tính giá trị của c + d nếu:a) c = 10 và d = 25;b) c = 15 cm và d = 45 cm. Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 Bài Các số có sáu chữ số Câu 1: Trang 9 - SGK toán 4:Viết theo mẫu:a, Mẫu:Viết số: 313 214.Đọc số: Ba trăm mười ba nghìn hai tram mười bốn.b, Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 10 sgk: Viết các số sau: Bài 3: Trang 10 - sgk toán 4:Viết các số sau:a) Bốn nghìn ba trăm;b) Hai mươi bốn nghìn ba trăm mười sáu;c) Hai mươi bốn nghìn ba trăm linh một;d) Một trăm tám mươi nghìn bảy trăm mười lăm;e) Ba tr Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 Bài Các số có sáu chữ số Câu 3: Trang 10 - SGK toán 4:Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 Bài Luyện tập Triệu và lớp triệu Câu 2: Trang 16 - SGK toán 4:32 640 507; 8 500 658;   Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài Ôn tập số đến 100 000 Câu 2. Trang 3 SGK Toán lớp 4Viết theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài Ôn tập số đến 100 000 Câu 3: Trang 3 -4 SGK Toán 4a) Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 8723; 9171; 3082; 7006.Mẫu: 8723 = 8000 + 700 + 20 + 3b) Viết theo mẫu:Mẫu: 9000 + 200 + 30 + 20 = 92327000 + 300 + 50 + 16000 + 200 + Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 Bài các số có sáu chữ số Câu 4: Trang 10 - SGK toán 4:Viết các số sau:a) Sáu mươi ba nghìn một trăm mười lăm;b) Bảy trăm hai mươi ba nghìn chín trăm ba mươi sáu;c) Chín trăm bốn mươi ba nghìn một trăm linh ba;d) Tám trăm sá Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 Bài Triệu và lớp triệu (Tiếp theo) Câu 1: Trang 15 - sgk toán 4:Viết và đọc số theo bảng: Xếp hạng: 3