timkiem cầu rễ cây
- Giải câu 4 trang 8 VNEN toán 3 tập 2 Câu 4: Trang 8 VNEN toán 3 tập 2Viết các số thành tổng (theo mẫu):a. 7621, 1973, 4545, 8888Mẫu: 9731 = 9000 + 700 + 30 + 1b. 5005, 7200, 6030, 9108Mẫu: 6006 = 6000 + 6
- Giải câu 1 trang 7 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 7 VNEN toán 3 tập 2Đọc các số sau: 8700, 5320, 4605, 7031, 4004
- Giải câu 2 trang 10 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 10 VNEN toán 3 tập 2Viết ô thích hợp vào chỗ chấm dưới mỗi vạch:
- Giải câu 1 trang 10 VNEN toán 3 tập 2 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 10 VNEN toán 3 tập 2a. Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000b. Viết các số tròn trăm thích hợp vào chỗ chấm: 9500, 9600, ....., ....., 9900, .....c. Viết các s
- Giải câu 6 trang 8 VNEN toán 3 tập 2 Câu 6: Trang 8 VNEN toán 3 tập 2Viết số, biết số đó gồm:a. Sáu nghìn, bốn trăm, bốn chục, bốn đơn vịb. Sáu nghìn, bốn trăm, bốn chụcc. Sáu nghìn, bốn trămd. Sáu nghìn, 4 đơn vị
- Giải câu 5 trang 8 VNEN toán 3 tập 2 Câu 5: Trang 8 VNEN toán 3 tập 2Viết các tổng thành số (theo mẫu):a. 3000 + 400 + 50 + 6 b. 6000 + 10 + 5 5000 + 700 + 10 + 2
- Giải câu 3 trang 9 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 9 toán 2 VNENTính (theo mẫu):8dm + 2dm = 16dm - 6dm = 37dm + 12dm = 23dm - 3dm =6dm + 1dm = &nbs
- Giải câu 1 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 3 toán 2 VNENLấy các thẻ số từ 0 đến 9 và thực hiện lần lượt các hoạt động sau:a. Em xếp các thẻ số theo thứ tự từ 0 đến 9b. Em đố bạn:Số lớn
- Giải câu 2 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 3 toán 2 VNENNêu tiếp các số có một chữ số trong ô trống, rồi viết các số từ 0 đến 9 vào vở:012
- Giải câu 1 trang 7 toán 2 tập 1 VNEN C. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 7 toán 2 VNENEm hỏi tuổi của một người trong gia đình em rồi tính tổng số tuổi của em và người đó.
- Giải câu 6 trang 4 toán 2 tập 1 VNEN Câu 6: Trang 4 toán 2 VNENViết (theo mẫu):Chụcđơn vịViết sốĐọc số5252Năm mươi hai70 19 88 b. Viết (theo mẫu):Mẫu: 52 = 50 + 219 = ...... + ......... &
- Giải câu 1 trang 5 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 5 toán 2 VNENa. Em hỏi tuổi của mọi người trong gia đình rồi viết vào vởb. Viết tuổi mọi người theo thứ tự:Từ bé đến lớnTừ lớn đến béc. Trong gia
- Giải câu 2 trang 5 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 5 toán 2 VNENBố bạn Na 38 tuổi, bà bạn Na 59 tuổi còn bạn Na 7 tuổi. Hỏi ai nhiều tuổi nhất? Ai ít tuổi nhất?
- Giải câu 1 trang 6 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 6 toán 2 VNENViết số thích hợp ở mỗi ô trống (theo mẫu):Số hạng5563398Số hạng1423450Tổng19
- Giải câu 2 trang 9 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 9 toán 2 VNENViết cm hoặc dm vào chỗ chấm thích hợp:
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 3 tập 2 Câu 2: Trang 7 VNEN toán 3 tập 2Chơi trò chơi: "Chính tả toán" (các em học sinh tự tổ chức chơi theo nhóm của mình)Câu 3: Trang 8 VNEN toán 3 tập 2Viết số thích hợp vào ô trống:
- Giải câu 7 trang 4 toán 2 tập 1 VNEN Câu 7: Trang 4 toán 2 VNENĐọc các số và phép tính trong bảng của Cún con và Gấu con, rồi chọn dấu thích hợp viết vào ô trống:
- Giải câu 3 trang 6 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 6 toán 2 VNENTính nhẩm:50 + 30 + 10 = ...........60 + 10 + 20 = ............
- Giải câu 4 trang 9 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 9 toán 2 VNENa. Vẽ vào vở đoạn thẳng AB có độ dài 1dmb. Tìm trên thước thẳng vạch chỉ 2dm 2dm = ............ cm
- Giải câu 3 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 3: Trang 3 toán 2 VNENEm quan sát bảng số sau, rồi nêu tiếp các số còn thiếu ở các ô trống trong bảng:
- Giải câu 2 trang 6 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 6 toán 2 VNENĐặt tính và tính tổng ( theo mẫu) biết:a. các số hạng là 13 và 36b. các số hạng là 57 và 32c. các số hạng là 75 và 3
- Giải câu 2 trang 7 toán 2 tập 1 VNEN Câu 2: Trang 7 toán 2 VNENGiải bài toán:a. Bạn Mi 7 tuổi, mẹ bạn Mi 32 tuổi. Em tính tổng số tuổi của mẹ bạn Mi và tuổi của bạn Mib. Bố bạn Mi 41 tuổi. Em tính tổng số tuổi của bố bạn M
- Giải câu 1 trang 8 toán 2 tập 1 VNEN B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 8 toán 2 VNENa. Xem hình vẽb. Viết "bé hơn" hoặc "lớn hơn" vào chỗ chấm thích hợpĐộ dài đoạn thẳng AB ............. 1dmĐộ dài đoạn thẳng CD ............. 1dm
- Giải câu 4 trang 3 toán 2 tập 1 VNEN Câu 4: Trang 3 toán 2 VNENâ. Em đố bạn:Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?Số bé nhất có hai chữ số là số nào?b. Em viết vào vở:Các số tròn chục có hai chữ sốCác số có hai chữ số