timkiem giác quan thứ 6
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 6.7 trang 17 Bài 6.7: trang 17 sbt Toán 6 tập 2So sánh: \(A = {{{{17}^{18}} + 1} \over {{{17}^{19}} + 1}}\) và \(B = {{{{17}^{17}} + 1} \over {{{17}^{18}} + 1}}\) Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 69 Cánh Diều Toán 6 tập 1 Câu 1 (Trang 69 Cánh Diều Toán 6 tập 1)Viết các số nguyên biểu thị độ cao so với mực nước biển trong các tình huống sau:a) Máy bay ở độ cao 10 000 m;b) Mực nước biển;c) Tàu ngầm chạy dướ Xếp hạng: 3 · 1 phiếu bầu
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 6.4 trang 16 Bài 6.4: trang 16 sbt Toán 6 tập 2a) Chứng tỏ rằng trong hai phân số cùng tử, tử và mẫu đều dương, phân số nào có mẫu nhỏ hơn thì lớn hơn.Nếu $a, b, c > 0$ và $b < c$ thì \({a \over b} Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 6.8 trang 17 Bài 6.8: trang 17 sbt Toán 6 tập 2So sánh: \(C = {{{{98}^{99}} + 1} \over {{{98}^{89}} + 1}}\) và \(D = {{{{98}^{98}} + 1} \over {{{98}^{88}} + 1}}\) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 6 sách toán tiếng anh 4 1. Read and write the following numbers in wordsa. 27353 b. 97649 c. 76397Dịch nghĩa:1. Đọc và viết các số sau bằng lờia. 27353 b. 97649&n Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 6.3 trang 16 Bài 6.3: trang 16 sbt Toán 6 tập 2Tìm hai phân số có mẫu khác nhau, các phân số này lớn hơn \({1 \over 5}\) nhưng nhỏ hơn \({1 \over 4}\) Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 6.5 trang 16 Bài 6.5: trang 16 sbt Toán 6 tập 2a) Cho phân số \({a \over b} (a, b \in \mathbb{N}, b \ne 0)\) Giả sử \({a \over b} > 1 ,m \in \mathbb{N}, m \ne 0.\)Chứng tỏ rằng:\({a \over b} < {{a + m} \over {b Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 121 trang 100 sgk toán 6 tập 1 Câu 121: Trang 100 - sgk toán lớp 6 tập 1Đố: Hãy điền các số nguyên thích hợp vào các ô trống trong bảng dưới đây sao cho tích của ba số ở ba ô liền nhau đều bằng 120: 6 & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 4 3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit numbers?a. 16 841b. 82 114Dịch nghĩa:3. Trong mỗi số có 5 chữ số sau, chữ số 8 đại diện cho cái gì?a. 16 841b. 82 114 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 6 sách toán tiếng anh 4 2. What are the missing numbers?Dịch nghĩa:2. Số nào còn thiếu? (bảng như trên) Xếp hạng: 3
- Giải SBT toán 6 tập 2: bài tập 58 trang 17 Bài 58: trang 17 SBT Toán 6 tập 2Cộng các phân số sau:a) \({1 \over 6} + {2 \over 5}\)b) \({3 \over 5} + {{ - 7} \over 4}\)c) \(\left( { - 2} \right) + {{ - 5} \over 8}\) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 66 sách toán tiếng anh 4 6.a. 23 x 9 b. 48 x 99c. 34 x 19 d. 16 x 49 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 14 sách toán tiếng anh 4 6. How many days are there in a century?Dịch nghĩa:6. Một thế kỷ có bao nhiêu ngày? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 48 sách toán tiếng anh 4 6. The perimeter of a rectangle is 32 cm. Its breadth is 6 cm less than its length. Find the area of the rectangle. Dịch nghĩa:6. Chu vi hình chữ nhật là 32 cm. Chiều rộng ngắn hơn chiều dài 6 cm. Tìm diện tích h Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 62 Cánh Diều Toán 6 tập 1 Câu 3 (Trang 63 Cánh Diều Toán 6 tập 1)Viết số nguyên âm biểu thị các tình huống sau:a) Ông An nợ ngân hàng 4 000 000 đồng;b) Bà Ba kinh doanh bị lỗ 600 000 đồng. Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 62 Cánh Diều Toán 6 tập 1 Câu 4 (Trang 63 Cánh Diều Toán 6 tập 1)Viết số nguyên âm chỉ năm có sau sự kiện sau:a) Thế vận hội đầu tiên diễn ra năm 776 trước Công nguyên;b) Nhà toán học Ác-si-mét (Archimedes) sinh năm 287 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 8 sách toán tiếng anh 4 6. a. Which number is greater: 56 700 vs 75 600?b. Which number is smaller: 32 645 vs 32 498?Dịch nghĩa:6.a. Số nào lớn hơn: 42 873 hay 37 842?b. Số nào bé hơn: 78 562 hay 87 256? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 92 sách toán tiếng anh 4 6. Answer the following questions:a. Is a number divisible by 9 also divisible by 3? b. a. Is a number divisible by 3 also divisible by 9? c. a. Is a number divisible by 10 also divisible by 5? d. a. Is a number divisible by Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3