giaitri thu vien anh 22348 Thuong lam mat trang lon nhat trong hon mot thap ky
- Giải bài tập 1 trang 135 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 135 - Toán tiếng Anh:Calculate:Tính:a) 3 hours 12 minutes x 33 giờ 12 phút x 3 4 hours 23 minutes x 44 giờ 23 phút x 4 & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 137 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 137 - Toán tiếng Anh 5:It takes a tradesman an average of 1 hour and 8 minutes to finish one product. In the first period, he makes 7 products. And he makes 8 products in the second period. How long does he work in total?Tr Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 18 sách toán tiếng anh 4 3. What are the missing numbers?a. 458 732 b. 8 765 403 c. 1 246 890d. 6 857 024 e. 24 387 611 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 10 sách toán tiếng anh 4 3. Write the correct numbers to the table (by the pattern):a.m691084m - 42 b.m246810m : 21 Dịch nghĩa:3. Viết số đúng vào bảng (biểu mẫu): a.m691084m - 42 & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 12 sách toán tiếng anh 4 1. Write:a. in grams: 1 kg 456 g ; 7 hg 5 g , 4 dag 6 g.b. in decagrams: 640 g ; 3 hg ; 70 g.c. in hectograms: 7 kg ; 1800 g ; 490 dag.d. in tons: 6000 kg ; 400 q ; 5 q.e. in quintals: 5 t ; 600 kg ; 20 kg.Dịch nghĩa:1. Viết:a. Theo đ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 135 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 135 - Toán tiếng Anh 5:It takes 1 minute and 25 seconds for a ferris wheel to complete 1 turn. Lan took a ride on the wheel for 3 turn. How long did Lan ride the ferris wheel?Một chiếc đu quay quay mỗi vòng hết 1 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 14 sách toán tiếng anh 4 4. Fill in the blanks: a. $\frac{1}{4}$ century = .... ... ... years b. $\frac{1}{5}$ century = ... ... ... years c. $\f Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 14 sách toán tiếng anh 4 6. How many days are there in a century?Dịch nghĩa:6. Một thế kỷ có bao nhiêu ngày? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 12 sách toán tiếng anh 4 3. What time is it? (look at the pattern) Dịch nghĩa:3. Mấy giờ rồi? (xem mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 18 sách toán tiếng anh 4 4. What are the missing numbers?a. 467 532 = 400 000 + ..... + 7000 + 500 + ..... + 2b. 225 430 = ..... + 20 000 + ..... + 400 + 30c. 1 000 000 + 400 000 + 700 + 20 + 9 = ... ... ...d. 2 000 000 000 + 300 000 000 + 452 000 + 9 = ... ... ... Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 18 sách toán tiếng anh 4 5. Complete the following number pattern:a. 742 668, 752 668, ... ... ..., ... ... ..., 782 668b. 470 500, 471 000, 471 500, ... ... ..., ... ... ...c. 1 683 002, 1 783 002, ... ... ..., ... ... ..., 2 083 002d. 1 000 000 000, 980 000 000, Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 137 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 137 - Toán tiếng Anh 5:Calculate:Tính:a) 17 hours 53 minutes + 4 hours 15 minutes17 giờ 53 phút + 4 giờ 15 phútb) 45 days 23 hours - 24 days 17 hours45 ngày 23 giờ - 24 ngày 17 giờc) 6 hours 15 min x 66 giờ 1 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 138 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: Trang 138 - Toán tiếng Anh 5:Circle the correct answer:Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:Huong and Hong had an appointment at 10:40 am. Huong came early at 10:20 am and Hong was 15 minutes late. How lo Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 12 sách toán tiếng anh 4 2. Fill in the blanks:a. 7 t 8 q = ... q b. 6 q 3 kg = ... kgc. 2 kg 53 g = ... g   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 4 2. Write the following in figures:a. Three hundred and forty thousand.b. Four hundred and one thousand and sixty-two.c. Nine hundred and seventy thousand, five hundred and five.d. Six million, eight hundred thousand, two hundred and eleven. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 14 sách toán tiếng anh 4 5. a. Find out how many times you can skip in 10 ?b. How long do you take to write the words HO CHI MINH?c. How long do you take to run 100 m?Dịch nghĩa:5.a. Hãy tìm xem bạn nhảy dây được bao nhiêu cái trong 10 giây?b. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 134 sách toán tiếng anh 5 Câu 4: Trang 134 - Toán tiếng Anh 5:In 1492, explorer Christopher Colombus discovered America. And in 1961. Yuri Gagain was the first human to fly into outer space. Find the elapsed time between these two events.Năm 1492, nhà thám hi Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 136 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 136 - Toán tiếng Anh 5:Calculate:Tính:a) 3 hours 12 minutes x 3 3 giờ 12 phút x 3 4 hours 23 minutes x 44 giờ 23 phút x 4 Xếp hạng: 3