khampha vu tru 35733 dai duong duoc hinh thanh nho sao choi
- Giải câu 8 bài 2: Nhân đa thức với đa thức sgk Toán đại 8 tập 1 Trang 8 Câu 8: Trang 8 - sgk toán 8 tập 1Làm tính nhân :a. $(x^{2}y^{2}-\frac{1}{2}xy+2y)(x-2y)$b. $(x^{2}-xy+y^{2})(x+y)$
- Giải câu 6 bài 1: Nhân đơn thức với đa thức sgk Toán đại 8 tập 1 Trang 6 Câu 6: Trang 6 - sgk toán 8 tập 1Đánh dấu x vào ô mà em cho là đáp án đúng:Giá trị của biểu thức $ax(x - y) + y^{3}(x + y)$ tại x = -1 và y = 1(a là hằng số) là
- Giải câu 59 bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức sgk Toán đại 8 tập 1 Trang 26 Câu 59 : Trang 26 - toán 8 tập 1 phần đại sốLàm tính chia.a) 53 : (-5)2; b) \(\left ( \frac{3}{4} \right )^{5}\): \(\left ( \frac{3}{4} \right )^{3}\)
- Giải câu 38 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 52 Câu 38 : Trang 52 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \( \frac{15x}{7y^{3}}.\frac{2y^{2}}{x^{2}}\); b) \( \frac{4y^{2}}{11x^{4}}.(-\frac{3x^{2}}{8y})\); &n
- Giải câu 7 bài 2: Nhân đa thức với đa thức sgk Toán đại 8 tập 1 Trang 8 Câu 7: Trang 8 - sgk toán 8 tập 1Làm tính nhân :a. $(x^{2}-2x+1)(x-1)$b. $(x^{3}-2x^{2}+x-1)(5-x)$
- Giải câu 9 bài 2: Nhân đa thức với đa thức sgk Toán đại 8 tập 1 Trang 8 Câu 9: Trang 8 - sgk toán 8 tập 1Điền kết quả tính được vào bảng :
- Giải câu 62 bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức sgk Toán đại 8 tập 1 Trang 27 Câu 62 : Trang 27 - toán 8 tập 1 phần đại sốTính giá trị của biểu thức 15x4y3z2 : 5xy2z2 với x = 2, y = -10, z = 2004
- Giải câu 23 bài 5: Phép cộng các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 46 Câu 23 : Trang 46 sgk toán 8 tập 1Làm các phép tính sau.a) \( \frac{y}{2x^{2}-xy}+\frac{4x}{y^{2}-2xy}\); b) \( \frac{1}{x+2}+\frac{3}{x^{2}-4}+\fra
- Giải câu 43 bài 8: Phép chia các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 54 Câu 43 : Trang 54 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \( \frac{5x-10}{x^{2}+7}\) : (2x - 4) b) (x2 -25) : \( \frac{2x+10}{3x-7}\)c) \
- Giải câu 45 bài 8: Phép chia các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 55 Câu 45 : Trang 55 sgk toán 8 tập 1Đố. Đố em điền được vào chỗ trống của dãy phép chia dưới đây những phân thức có tử thức bằng mẫu thức công với 1:\( \frac{x}{x+1}:\frac{x+2}{x+1}:\frac
- Giải câu 57 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 61 Câu 57 : Trang 61 sgk toán 8 tập 1Chứng tỏ mỗi cặp phân thức sau bằng nhau:a)\({3 \over {2x - 3}}\) và \({{3x + 6} \over {2{x^2} + x - 6}}\)b)\({2 \over {x + 4}}\) và \({{2{x^2} + 6x} \over {{x^3} + 7{x^2} + 12x
- Giải câu 58 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 58 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \(\left( {{{2x + 1} \over {2x - 1}} - {{2x - 1} \over {2x + 1}}} \right):{{4x} \over {10x - 5}}\)
- Giải câu 60 bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức sgk Toán đại 8 tập 1 Trang 27 Câu 60 : Trang 27 - toán 8 tập 1 phần đại sốLàm tính chia:a) x10 : (-x)8; b) (-x)5 : (-
- Giải câu 61 bài 10: Chia đơn thức cho đơn thức sgk Toán đại 8 tập 1 Trang 27 Câu 61 : Trang 27 - toán 8 tập 1 phần đại sốLàm tính chia:a) 5x2y4 : 10x2y; b) \(\frac{3}{4}\)x3y3
- Giải câu 40 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 53 Câu 40 : Trang 53 sgk toán 8 tập 1Rút gọn biếu thức sau theo hai cách (sử dụng và không sử dụng tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng: \( \frac{x-1}{x}\).(x2 + x+ 1 + 
- Giải câu 24 bài 5: Phép cộng các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 46 Câu 24 : Trang 46 sgk toán 8 tập 1Một con mèo đuổi bắt một con chuột. Lần đầu mèo chạy với vận tốc x m/s. Chạy được 3m thì mèo bắt được chuột. Mèo vờn chuột 40 giây rồi thả cho ch
- Giải câu 59 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 59 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1a) Cho biểu thức \({{xP} \over {x + P}} - {{yP} \over {y - P}}\). Thay \(P = {{xy} \over {x - y}}\) vào biểu thức đã cho rồi rút gọn biểu thức.b) Cho biểu thức \(
- Giải câu 22 bài 5: Phép cộng các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 46 Câu 22 : Trang 46 sgk toán 8 tập 1Áp dụng quy tắc đổi dấu để các phân thức có cùng mẫu thức rồi làm tính cộng phân thức.a) \( \frac{2x^{2}-x}{x-1}+\frac{x+1}{1-x}+\frac{2-x^{2}}{x-1}\); &
- Giải câu 39 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 52 Câu 39 : Trang 52 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \( \frac{5x+10}{4x-8}.\frac{4-2x}{x+2}\); b) \( \frac{x^{2}-36}{2x+10}.\frac{3}{6-x}\)
- Giải câu 42 bài 8: Phép chia các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 54 Câu 42 : Trang 54 sgk toán 8 tập 1Làm tính chia phân thức:a) \( (-\frac{20x}{3y^{2}}):(-\frac{4x^{3}}{5y})\); b) \( \frac{4x+12}{(x+4^{2})}:\frac{3(x+3)}{x+4}\).
- Giải câu 44 bài 8: Phép chia các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 54 Câu 44 : Trang 54 sgk toán 8 tập 1Tìm biểu thức Q, biết rằng:\( \frac{x^{2}+2x}{x-1}.Q=\frac{x^{2}-4}{x^{2}-x}\)
- Giải câu 60 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62 Câu 60 : Trang 62 sgk toán 8 tập 1Cho biểu thức \(\left( {{{x + 1} \over {2x - 2}} + {3 \over {{x^2} - 1}} - {{x + 3} \over {2x + 2}}} \right).{{4{x^2} - 4} \over 5}\).a) Hãy tìm điều kiện của x để giá trị
- Giải câu 41 bài 7: Phép nhân các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 53 Câu 41 : Trang 53 sgk toán 8 tập 1Đố. Đố em điền được vào chỗ trống của phép nhân dưới đây những phân thức có mẫu thức bằng tử thức cộng với 1\( \frac{1}{x}.\frac{x}{x+1}....=\fr
- Giải câu 21 bài 5: Phép cộng các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 46 Câu 21 : Trang 46 sgk toán 8 tập 1Thực hiện các phép tính sau:a) \( \frac{3x-5}{7}+\frac{4x+5}{7}\); b)