giaitri thu vien anh 51800 toi uc uom thu vao vet chan khung long
- Giải câu 4 trang 11 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 11 sgk toán tiếng anh 4Fill in the blanks with the missing numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a. 300 000; 400 000; 500 000;...;...;....b. 350 000; 360 000; 370 000;...;...;...c. 399 000; 399 100; 399 200;... Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 65 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 65 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4WriteViết theo mẫu:ReadĐọcWriteViết Nine hundred and ninety square metersChín trăm chín mươi mét vuông990$m^{2}$Two thousand and five hundred square metersHai nghìn khôn Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 65 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 65 - sgk toán tiếng Anh lớp 4Calculate the area of the shape with the dimensions as shown below:Tính diện tích của miếng bìa có các kích thước theo hình vẽ dưới đây: Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 63 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 63 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4Read:Đọc:32 dm2; 911 dm2; 1952dm2; 492 000dm2 Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 64 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 63 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4Write the appropriate number in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:1$dm^{2}$ = …$cm^{2}$ 48 $dm^{2}$& Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 62 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 62 - sgk toán tiếng Anh lớp 4CalculateĐặt tính rồi tính:a) 1324 x 40; b) 13546 x 30; c) 5642 x 200. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 62 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 62 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4CalculateTính:a) 1326 x 300; b) 3450 x 20; c) 1450 x 800 Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 63 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 63 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4WriteViết theo mẫu: Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 64 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 64 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4Fill the <=> signs in the blank:Điền các dấu < => vào chỗ trống:210 $cm^{2}$ ….2$dm^{2}$10$cm^{2}$ &nbs Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 65 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 65- sgk Toán tiếng Anh lớp 4Fill in the blanks:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:1m2 = ….dm2 400 dm2 = ….m2100dm2 = …m2   Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 65 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 65 - sgk toán tiếng Anh lớp 4To pave a room, people have used all 200 square bricks with sides 30cm. How many square meters does the room have, knowing the area of mortar is negligible?Để lát nền một căn phòng, Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 66 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 66 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4a) Calculated in two ways:Tính bằng hai cách:36 x ( 7 + 3); 207 x (2 +6)b) Calculated in two ways:Tính Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 61 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 61- sgk Toán lớp tiếng Anh 4Calculated in two ways:Tính bằng hai cách:a) 4 x 5 x 3 3 x 5 x 6 b) 5 x 2 x 7 &n Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 67 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 67 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4Apply the properties of a number to a sum to calculate (according to the example):Áp dụng tính chất của một số với một tổng để tính (theo mẫu):a) 26 x 11 &n Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 59 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 59 - SGK Toán tiếng Anh 4:Mental arithmetic:Tính nhẩm:a) 18 x 10 18 x 100 18 x 1 000 82 x 100 &n Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 trang 62 toán tiếng anh lớp 4 Câu 4: Trang 62 - sgk Toán tiếng Anh lớp 4A rectangular glass has a width of 30cm, length double the width. Calculate the area of that glass?Một tấm kính hình chữ nhật có chiều rộng 30cm, chiều dài gấp đôi chiề Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 trang 66 toán tiếng anh lớp 4 Câu 1: Trang 66 - 67 sgk Toán tiếng Anh lớp 4Calculate the value of an expression and write it into the blank(using the form):Tính giá trị của biểu thức rồi viết vào ô trống (theo mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 3: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4Read out the given numbers: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827.Đọc các số sau: 96 315; 796 315; 106 315; 106 827. Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 trang 10 toán tiếng anh lớp 4 Câu 2: Trang 10 sgk toán tiếng anh 4a. Read out these numbers: 2453, 65 243, 762 543, 53 620Đọc các số sau: 2453, 65 243, 762 543, 53 620b. Which place does digit 5 belong to in each number above?Cho biết chữ số 5 ở mỗi Xếp hạng: 3