giaitri video 41848 duoi phan anh tam trang va cam xuc cua nguoi
- Giải bài tập 1 trang 26 sách toán tiếng anh 4 1. This picture graph shows the number of each type of fruit.Use the picture graph to answer the questions below:a. What does each * stand for? b. What do **** stand for?c. How many more pears than oranges are there?d. How many more ma Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 48 sách toán tiếng anh 4 4. Use the properties of addition to find value of each of the following:a. 47 + 168 + 53b. 29 + 144 + 71 + 256c. 213 + 765 + 787 + 235 d. 48 + 37 + 986 + 63 + 52 Dịch nghĩa:4. Dùng các tính chất của phép cộng để t Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 115 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 115 - Toán tiếng Anh 5:How many cubes does ractangular prism A consist of?Hình A gồm mấy hình lập phương nhỏ?How many cubes does ractangular prism B consist of?Hình B gồm mấy hình lập phương nhỏ?Comp Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 22 sách toán tiếng anh 4 1. Find the average of each of the following:a. 43, 49 and 52 b. 18, 16, 19 and 11c. 24 kg, 122 kg and 7 kg Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 26 sách toán tiếng anh 4 2. Fill in the follow table: MonthNumber of carsJanuary February March April May June Dịch nghĩa:2. Điền vào bảng sau:ThángSố ô tôTháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Thán Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 15 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following mixed numbers as fractions:Chuyển các hỗn số sau thành phân số:8 $\frac{2}{5}$; 5 $\frac{3}{4}$; 4 $\frac{3}{7}$; 2 $\frac{1}{10}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 113 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 113 - Toán tiếng Anh 5:Fill in the blanks with the correct measurements:Viết số đo thích hợp vào ô trống: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 22 sách toán tiếng anh 4 4. A taxi driver travelled a total distance of 1659 km in 7 days. Find the average distance he travelled per day.Dịch nghĩa:4. Một tài xế xe ta-xi được cả thảy 1659 km trong 7 ngày. Tìm quãng đường trung bình anh ấ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 48 sách toán tiếng anh 4 2. Find the values of the following expressions:a. 45867 + 14365 x 6 b. 907845 - 87692 : 4 c. (153472 + 24383) : 5 d. 473689 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 22 sách toán tiếng anh 4 2. The lengths of 5 strings are 14 dm, 18 dm, 2 m, 26 dm, 32 dm.a. What is the total length of the 5 strings? b. What is their average length? Dịch nghĩa:2. Chiều dài của 5 sợi dây là 14 dm, 18 dm, 2 m, 26 dm, 32 dm.a. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 22 sách toán tiếng anh 4 3. The table shows the marks scored by Liem for 4 tests:a. What is his total score for the 4 tests?b. What is his average score?Test A8Test B9Test C10Test D5Dịch nghĩa:3. Bảng bên nêu số điểm trong 4 bài kiểm tra của Liêm: Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 48 sách toán tiếng anh 4 1. Find the value of $x$:a. $x$ + 347285 = 846690 b. 94835 + x = 103845c. $x$ - 46852 = 97261 & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 24 sách toán tiếng anh 4 6. The average height of two boys is 1m 55cm.The height of one boy is 1m 62 cm. What is the height of the other boy?Dịch nghĩa:6. Chiều cao trung bình của hai bạn trai là 1m 55cm.Chiều cao của một bạn là 1m 62cm. Hỏi c Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 7 trang 24 sách toán tiếng anh 4 7. The average cost of 3 books is 12 000 dong.The total cost of two books is 20 000 dong.Find the cost of the third book.Dịch nghĩa:7. Giá tiền trung bình của 3 cuốn sách là 12 000 đồng.Giá tiền tổng cộng của 2 tron Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 48 sách toán tiếng anh 4 5. My class has 40 pupils. The number of boys is 10 more than girls. Find the number of boys and the number of girls.Dịch nghĩa:5. Lớp em có 40 học sinh. Số nam nhiều hơn số nữ 10 bạn. Tìm số bạn nam và số bạn n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 48 sách toán tiếng anh 4 6. The perimeter of a rectangle is 32 cm. Its breadth is 6 cm less than its length. Find the area of the rectangle. Dịch nghĩa:6. Chu vi hình chữ nhật là 32 cm. Chiều rộng ngắn hơn chiều dài 6 cm. Tìm diện tích h Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 116 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: Trang 116 - Toán tiếng Anh 5: Fill in the blanks (follow the example):Viết vào ô trống (theo mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 117 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: Trang 117 - Toán tiếng Anh 5:Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ trống:a) 1dm3 = ....cm3   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 15 sách toán tiếng anh 5 1. Write the following fractions as decimal fractions: Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân:$\frac{14}{70}$; $\frac{11}{25}$; $\frac{75}{300}$; $\frac{23}{500}$ Xếp hạng: 3