photos image 072011 12 loai ran 2
- Giải bài tập 2 trang 22 sách toán tiếng anh 5 2. Find the perimeter of a rectangular percel if its length is 20 times its width and 15m longer than its width.Tính chu vi một mảnh đất hình chữ nhật, biết chiều dài gấp 2 lần chiều rộng và hơn chiều rộng 15 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 155 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 155 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers:Viết các số thích hợp vào chỗ chấm:1m3 = ...dm3 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 8 sách toán tiếng anh 5 2. Write these decimal fractions:Viết các phân số thập phân:Seven-tenths; twenty-hundredths; four hundred seventy-five thousandths; one-millionths.Bảy phần mười, hai mươi phần trăm, bốn trăm bảy mươi lăm phần Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 14 sách toán tiếng anh 5 2. Write these mixed numbers as frations and complete the operations (follow the example):Chuyển các hỗn số thành phân số rồi thực hiện phép tính (theo mẫu):a. 2 $\frac{1}{3}$ + 4 $\frac{1}{3}$b. 9 $\frac{2}{7}$ + 5 $\f Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 10 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate:Tính:a. 3 + $\frac{5}{2}$b. 4 - $\frac{5}{7}$c. 1 - ($\frac{2}{5}$ + $\frac{1}{3}$) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 13 sách toán tiếng anh 5 2. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 23 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct numbers of fractions: Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:a) 135m = ... dm b) 8300m = ... dam Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 164 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 164 - toán tiếng Anh 5Calculate mentally:Tính nhẩm:a) 3,5 : 0,1 8,4 : 0,01 9,4 : 0,17,2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 20 sách toán tiếng anh 5 2. Ha bought 2 dozens of pencils for 30 000 VND. If Mai wants to buy 8 pencils of the same kind, how much does she nees to pay?Bạn Hà mua hai tá bút chì hết 30 000 đồng. Hỏi bạn Mai muốn mua 8 cái bút chì như thế thì Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 9 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following fractions as decimal frations:Viết các phân số sau thành phân số thập phân:$\frac{11}{2}$; $\frac{15}{4}$; $\frac{31}{5}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 16 sách toán tiếng anh 5 2. Find $x$:Tìm $x$:a. $x$ + $\frac{1}{4}$ = $\frac{5}{8}$;b. $x$ - $\frac{3}{5}$ = $\frac{1}{10}$;c. $x$ x $\frac{2}{7}$ = $\frac{6}{11}$;d. $x$ : $\frac{3}{2}$ = $\frac{1}{4}$. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 24 sách toán tiếng anh 5 2. Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 18 yen = ... kg b) 430 kg = ... yen & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 158 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 158 - toán tiếng Anh 5Calculate in the simplest way:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) (689 + 875) + 125 ;581 + (878 + 419).b) (\(\frac{2}{7}\) + \(\frac{4}{9}\) ) + \(\frac{5}{7}\) ;\(\fra Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 165 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 165 - toán tiếng Anh 5Calculate:Tính:a) 8 minutes 54 seconds x 28 phút 54 giây x 238 minutes 18 seconds : 638 phút 18 giây : 6b) 4,2 hours x 24,2 giờ x 237.2 minutes : 337,2 phút : 3 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 160 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 160 - toán tiếng Anh 5Calculare in the simplest way:Tính bằng cách thuận tiện nhất:a) \(\frac{7}{11}\) + \(\frac{3}{4}\) + \(\frac{4}{11}\) + \(\frac{1}{4}\) ;b) \(\fra Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 25 sách toán tiếng anh 5 2. A flowerpecker weighs 60g. An ostrich weighs 120kg. How many times heavier is the ostrich compared to the flowerpecker?Một con chim sâu cân nặng 60g. Một con đà điểu cân nặng 120kg. Hỏi con đà điểu nặng gấp bao Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 26 sách toán tiếng anh 5 2. Write the following area measurements: Viết các số đo diện tích:a) Two hundred and seventy-one square dekameters.a) Hai trăm bảy mươi mốt đề-ca-mét vuông.b) Eighteen thousand nine hundred and fifty-four sq Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 11 sách toán tiếng anh 5 2. Calculate (follow the example):Tính (theo mẫu):a. $\frac{9}{10}$ x $\frac{5}{6}$b. $\frac{6}{25}$ : $\frac{21}{20}$c. $\frac{40}{7}$ x $\frac{14}{5}$d. $\frac{17}{13}$ : $\frac{51}{26}$ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 154 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 154 - toán tiếng Anh 5Fill in the blanks with the correct numbers:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:a) 1m2 = ...dm2 = ...cm2= ...mm21ha = ...m21km2 = ...ha = ...m2b)1m2 = ...dam2 1m2& Xếp hạng: 3