sukien cau chuyen 45272 tho san thien thach
- Giải câu 3 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức:a. 57250 + 35685 - 27345 b. 3275 + 4659 - 1300 52945 - 7235 x 2 &
- Giải câu 5 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Giải bài toán: Một tấm bìa hình chữ nhật có diện tích 108 $cm^{2}$, chiều rộng 9cm. Tính chu vi của tấm bìa hình chữ nhật đó.
- Giải câu 2 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 2: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Đặt tính rồi tính:a. 5084 + 4879 b. 6764 + 2417 46725 - 42393 89750 - 5892
- Giải câu 1 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 5 VNEN toán 5 tập 1Tính nhẩm:a. 5000 + 3000 b. 9000 - 4000 - 3000 c. 32000 x 2 9000 - 400
- Giải câu 4 trang 5 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 5 VNEN toán 4 tập 1Tìm $x$:a. $x$ + 928 = 1234 b. $x$ x 2 = 4716 $x$ - 337 = 6528 $x$ : 3 = 2057
- Giải câu 5 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 5: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Một hình vuông có độ dài cạnh là a. Gọi chu vi hình vuông là P. Ta có: P = a x 4Hãy tính chu vi hình vuông với:a = 3cm, a = 5dm, a = 8m
- Giải câu 3 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Tính giá trị của biểu thức (theo mẫu):Mẫu: 17 - b với b = 8; Nếu b=8 thì 17 -b = 17 - 8 = 9a. a + 25 với a = 30; b. 10 x c với c = 4 &n
- Giải câu 2 trang 3 VNEN toán 4 tập 1 A. Hoạt động thực hànhCâu 2: Trang VNEN toán 4 tập 2Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:
- Giải câu 3 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 11 VNEN toán 4 tập 1Viết số thích hợp vào chỗ chấm bằng cách:a. Đếm thêm 100 000400 000; 500 000; 600 000; ..... ; ..... ; ......b. Đếm thêm 10 000450 000; 460 000; 470 000; ..... ; ...... ; ......
- Giải câu 3 bài : Dấu hiệu chia hết cho 9 Câu 3: Trang 97 sgk toán lớp 4Viết hai số có ba chữ số và chia hết cho 9
- Giải câu 2 bài : Dấu hiệu chia hết cho 9 Câu 2: Trang 97 sgk toán lớp 4Trong các số sau, số nào không chia hết cho 9?96; 108; 7853; 5554; 1097
- Giải câu 4 bài : Dấu hiệu chia hết cho 9 Câu 4: Trang 96 sgk toán lớp 4Tìm chữ số thích hợp viết vào ô trống để được số chia hết cho 9:
- Giải câu 3 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 3: Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết (theo mẫu):Viết sốChục nghìnNghìnTrămChụcĐơn vịĐọc số72 60172601Bảy mươi hai nghìn sáu trăm linh một Chín mươi tám nghìn hai t
- Giải câu 4 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4. Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Viết các số: 4976; 8364; 6065; 2305; 9009 thành tổng (theo mẫu):Mẫu: 4976 = 4000 + 900 + 70 + 6b. Viết các tổng (theo mẫu):Mẫu: 6000 + 600 + 20 + 7 = 66278000 + 600 + 20 + 73000 + 900
- Giải câu 1 trang 4 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 4 VNEN toán 4 tập 1Với sự hỗ trợ của người lớn, em tìm hiểu giá bán một số mặt hàng rồi ghi vào vở.
- Giải câu 1 bài : Dấu hiệu chia hết cho 3 Câu 1: Trang 98 sgk toán lớp 4Trong các số sau, số nào chia hết cho 3231; 109; 1872; 8225; 92313
- Giải câu 3 bài : Dấu hiệu chia hết cho 3 Câu 3: Trang 98 sgk toán lớp 4Viết ba số có ba chữ số và chia hết cho 3
- Giải câu 1 trang 11 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 11 VNEN toán 4 tập 1Viết theo mẫu:Viết sốtrăm nghìnchục nghìnnghìntrămchụcđơn vịĐọc số283 649283649Hai trăm tám mươi ba nghìn sáu trăm bốn mươi chín723 425
- Giải câu 2 bài : Dấu hiệu chia hết cho 3 Câu 2: Trang 98 sgk toán lớp 4Trong các số sau, số nào không chia hết cho 3?96 ; 502 ; 6823; 55 553 ; 641 311.
- Giải câu 1 trang 7 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động thực hànhCâu 1: Trang 7 VNEN toán 4 tập 1Viết tiếp vào ô trống (theo mẫu):a6 + aa x 3a - 466 + 6 = 126 x 3 = 186 - 4 = 29 11 10
- Giải câu 4 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 Câu 4: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Viết vào ô trống (theo mẫu):pBiểu thứcTính giá trị của biểu thức910 x p10 x 9 = 90512 + p x 3 4(30 - p) : 2 85 x p + 21
- Giải câu 1 trang 8 VNEN toán 4 tập 1 B. Hoạt động ứng dụngCâu 1: Trang 8 VNEN toán 4 tập 1Em nghĩ ra biểu thức chứa một chữ có cả phép cộng và phép nhân rồi cùng người lớn tính giá trị biểu thức khi thay chữ bằng các số k
- Giải câu 1 bài : Dấu hiệu chia hết cho 9 Câu 2: Trang 96 sgk toán lớp 4Trong các số sau, số nào chia hết cho 9 ?99; 1999; 108; 5643; 29385
- Giải câu 4 bài : Dấu hiệu chia hết cho 3 Câu 4: Trang 98 sgk toán lớp 4Tìm số thích hợp viết vào ô trống để được các số chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 9