photos image 2014 10 03 anh dong vat thien nhien7
- Giải bài tập 3 trang 175 sách toán tiếng anh 5 Câu 3: trang 175 - toán tiếng Anh 5A trapezoidal parcel has a short base of 150m, the long base is \(\frac{5}{3}\) the short base and the height \(\frac{2}{5}\) the long base. Find the area of the parcel in square meters, square hectare Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 6 sách toán tiếng anh 4 3. What does the digit 8 stand for in each of the following 5-digit numbers?a. 16 841b. 82 114Dịch nghĩa:3. Trong mỗi số có 5 chữ số sau, chữ số 8 đại diện cho cái gì?a. 16 841b. 82 114 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 9 trang 8 sách toán tiếng anh 4 9. Fine the value of $x$: a. $x$ + 47853 = 85743 b. 5 x $x$ = 26870c. 9742 + $x$ = 17620 d. $x$ x 4 = 14836 e. $x$ - 12435 = 28619 g. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 12 sách toán tiếng anh 4 1. Write:a. in grams: 1 kg 456 g ; 7 hg 5 g , 4 dag 6 g.b. in decagrams: 640 g ; 3 hg ; 70 g.c. in hectograms: 7 kg ; 1800 g ; 490 dag.d. in tons: 6000 kg ; 400 q ; 5 q.e. in quintals: 5 t ; 600 kg ; 20 kg.Dịch nghĩa:1. Viết:a. Theo đ Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 14 sách toán tiếng anh 4 4. Fill in the blanks: a. $\frac{1}{4}$ century = .... ... ... years b. $\frac{1}{5}$ century = ... ... ... years c. $\f Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 177 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 177 - toán tiếng Anh 5Find the average number of:Tìm số trung bình cộng của:a) 19 ; 34 and 46.19 ; 34 và 46.b) 2,4 ; 2,7 ; 3,5 and 3,8.2,4 ; 2,7 ; 3,5 và 3,8. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 8 trang 8 sách toán tiếng anh 4 8. Arrange the numbers in an increasing order:a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 20 909Dịch nghĩa:8. Sắp xếp các số từ bé đến lớn: a. 30 601, 30 061, 30 160, 30 016b. 29 999, 90 000, 20 990, 2 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 174 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 174 - toán tiếng Anh 5a) Fill in the blanks in the following table:Hãy bổ sung vào các ô còn bỏ trống trong bảng dưới đây:RESULT OF THE SURVEY ON FRUIT PREFERENCE OF CLASS 5A STUDENTSKẾT QUẢ ĐIỀU TR Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 175 sách toán tiếng anh 5 Câu 5: trang 175 - toán tiếng Anh 5Find natural number $x$, knowing:Tìm số tự nhiên thích hợp của x sao cho:\(\frac{4}{x}\) = \(\frac{1}{5}\) Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 8 sách toán tiếng anh 4 5. Find the values of: a. 6000 + 8000 b. 27000 + 4000c. 15000 - 6000 d. 31000 - 5000e. 7000 x 4 g. 10000 x 5h. 12000 : Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 7 trang 8 sách toán tiếng anh 4 7. Write >, < or = in place of each ☐to make the number sentence true:a. 3742 ☐ 3714 b. 14012 ☐ 41102c. 56375 ☐ 6300 + 88 &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 175 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 175 - toán tiếng Anh 5Find $x$Tìm $x$:a) x + 3,5 = 4,72 + 2,28 ;b) x - 7,2 = 3,9 + 2, 5 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 176 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 176 - toán tiếng Anh 5Calculate:Tính a) \(1{5 \over 7} \times {3 \over 4}\) ;b) \({{10} \over {11}}:1{1 \over 3}\) ;c) 3,75 x 4,1 + 2,43 x 4,1 ;d) 3,42 : 0,57 x 8,4 - 6,8 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 176 sách toán tiếng anh 5 Câu 2: trang 176 - toán tiếng Anh 5Find $x$:Tìm $x$:a) 0,12 x $x$ = 6 ; b) $x$ : 2,5 = 4 ;c) 5,6 : $x$ = 4 ; &n Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 8 sách toán tiếng anh 4 6. a. Which number is greater: 56 700 vs 75 600?b. Which number is smaller: 32 645 vs 32 498?Dịch nghĩa:6.a. Số nào lớn hơn: 42 873 hay 37 842?b. Số nào bé hơn: 78 562 hay 87 256? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 12 sách toán tiếng anh 4 2. Fill in the blanks:a. 7 t 8 q = ... q b. 6 q 3 kg = ... kgc. 2 kg 53 g = ... g   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 14 sách toán tiếng anh 4 5. a. Find out how many times you can skip in 10 ?b. How long do you take to write the words HO CHI MINH?c. How long do you take to run 100 m?Dịch nghĩa:5.a. Hãy tìm xem bạn nhảy dây được bao nhiêu cái trong 10 giây?b. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 175 sách toán tiếng anh 5 Câu 1: trang 175 - toán tiếng Anh 5CalculateTính:a) 85793 - 36841 + 3826 ;b) \(\frac{84}{100}\) - \(\frac{29}{100}\) + \(\frac{30}{100}\) ;c) 325,97 + 86,54 + 103,46. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 8 sách toán tiếng anh 4 4. Fill in the blanks:a. 26 845 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones.b. 54 362 = ... thousands ... hundreds ... tens ... ones. c. 26 345 is ............ more than 26 000.d. 54 362 is ............ more than 4362.Dịch nghĩa: Xếp hạng: 3