timkiem giải thưởng isef
- Giải vở BT khoa học 5 bài 23: Sắt, gang, thép Giải vở bài tập khoa học lớp 5, hướng dẫn giải chi tiết bài 23: Sắt, gang, thép. Hi vọng, thông qua sự hướng dẫn của thầy cô, các em sẽ hiểu bài và làm bài tốt hơn để được đạt những điểm số cao như mình mong muốn. Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải vở BT khoa học 5 bài 22: Tre, mây, song Giải vở bài tập khoa học lớp 5, hướng dẫn giải chi tiết bài 22:Tre, mây, song. Hi vọng, thông qua sự hướng dẫn của thầy cô, các em sẽ hiểu bài và làm bài tốt hơn để được đạt những điểm số cao như mình mong muốn. Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Em đã chuẩn bị những gì để đón ngày giai giảng? Khởi độngEm đã chuẩn bị những gì để đón ngày khai giảng?ĐỌC: TÔI LÀ HỌC SINH LỚP 2Trả lời câu hỏi1. Những chi tiết nào cho thất bạn nhỏ rất háo hức đến trường vào ngày khai giả Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài luyện tập trang 120 sgk toán 3 Câu 1: Trang 120 - sgk toán lớp 3Đặt tính rồi tínha) 1608 : 4 b) 2035 : 5 c) 4218 : 6 2105 : 3 2413 : 4 & Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 18 sách toán tiếng anh 4 3. What are the missing numbers?a. 458 732 b. 8 765 403 c. 1 246 890d. 6 857 024 e. 24 387 611 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 1 trang 12 sách toán tiếng anh 4 1. Write:a. in grams: 1 kg 456 g ; 7 hg 5 g , 4 dag 6 g.b. in decagrams: 640 g ; 3 hg ; 70 g.c. in hectograms: 7 kg ; 1800 g ; 490 dag.d. in tons: 6000 kg ; 400 q ; 5 q.e. in quintals: 5 t ; 600 kg ; 20 kg.Dịch nghĩa:1. Viết:a. Theo đ Xếp hạng: 3
- Giải câu 1 bài luyện tập trang 116 sgk toán 3 Câu 1: Trang 116 - sgk toán lớp 3Đặt tính rồi tính:1324 x 2 2308 x 31719 x 4 1206 x 5 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 14 sách toán tiếng anh 4 4. Fill in the blanks: a. $\frac{1}{4}$ century = .... ... ... years b. $\frac{1}{5}$ century = ... ... ... years c. $\f Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 14 sách toán tiếng anh 4 6. How many days are there in a century?Dịch nghĩa:6. Một thế kỷ có bao nhiêu ngày? Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 3 trang 12 sách toán tiếng anh 4 3. What time is it? (look at the pattern) Dịch nghĩa:3. Mấy giờ rồi? (xem mẫu): Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 4 trang 18 sách toán tiếng anh 4 4. What are the missing numbers?a. 467 532 = 400 000 + ..... + 7000 + 500 + ..... + 2b. 225 430 = ..... + 20 000 + ..... + 400 + 30c. 1 000 000 + 400 000 + 700 + 20 + 9 = ... ... ...d. 2 000 000 000 + 300 000 000 + 452 000 + 9 = ... ... ... Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài luyện tập trang 114 sgk toán 3 Câu 4: Trang 114 - sgk toán lớp 3Viết số thích hợp vào ô trống (theo mẫu):Số đã cho113101511071009Thêm 6 đơn vị119 Gấp 6 lần678 Xếp hạng: 5 · 1 phiếu bầu
- Giải bài tập 5 trang 18 sách toán tiếng anh 4 5. Complete the following number pattern:a. 742 668, 752 668, ... ... ..., ... ... ..., 782 668b. 470 500, 471 000, 471 500, ... ... ..., ... ... ...c. 1 683 002, 1 783 002, ... ... ..., ... ... ..., 2 083 002d. 1 000 000 000, 980 000 000, Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài luyện tập trang 116 sgk toán 3 Câu 2: Trang 116 - sgk toán lớp 3An mua 3 cái bút, mỗi cái bút giá 2500 đồng. An đưa cho cô bán hàng 8000 đồng. hỏi cô bán hàng phải trả lại cho An bao nhiêu tiền? Xếp hạng: 3
- Giải câu 2 bài luyện tập trang 120 sgk toán 3 Câu 2: Trang 120 - sgk toán lớp 3Tìm x:$x \times 7= 2107$$8 \times x= 1640$$x \times 9= 2763$ Xếp hạng: 3
- Giải câu 3 bài luyện tập trang 116 sgk toán 3 Câu 3: Trang 116 - sgk toán lớp 3Tìm x:x : 3 = 1527 x : 4 = 1823 Xếp hạng: 3
- Giải câu 4 bài luyện tập trang 116 sgk toán 3 Câu 4: Trang 116 - sgk toán lớp 3Viết số thích hợp vào mỗi chỗ chấm:Có…ô vuông đã Có… ô vuông đã tô tô m Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 12 sách toán tiếng anh 4 2. Fill in the blanks:a. 7 t 8 q = ... q b. 6 q 3 kg = ... kgc. 2 kg 53 g = ... g   Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 2 trang 18 sách toán tiếng anh 4 2. Write the following in figures:a. Three hundred and forty thousand.b. Four hundred and one thousand and sixty-two.c. Nine hundred and seventy thousand, five hundred and five.d. Six million, eight hundred thousand, two hundred and eleven. Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 6 trang 18 sách toán tiếng anh 4 6. Arrange the numbers in an increasing order:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 654b. 864 372, 42 673, 859 647, 2 070 034Dịch nghĩa:6. Sắp xếp các số tự nhiên theo thứ tự lớn dần:a. 290 030, 193 450, 1 001 001, 287 65 Xếp hạng: 3
- Giải bài tập 5 trang 14 sách toán tiếng anh 4 5. a. Find out how many times you can skip in 10 ?b. How long do you take to write the words HO CHI MINH?c. How long do you take to run 100 m?Dịch nghĩa:5.a. Hãy tìm xem bạn nhảy dây được bao nhiêu cái trong 10 giây?b. Xếp hạng: 3